Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 09:44:00 đến ngày 2021-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,928,243,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 189,564 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 7,289 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 25,16 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,399 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,731 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,731 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 14,778 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 30,601 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 288 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,051 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,312 | m3 |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,312 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,33 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,221 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,158 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,756 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,518 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,12 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,38 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,43 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,823 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,242 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,015 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,832 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 31,034 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,241 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,329 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,644 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,456 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,514 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,684 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,38 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,147 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,461 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 25,357 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 3,958 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,831 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,972 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,488 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,732 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,698 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,856 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 158,089 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 12,743 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 21,831 | tấn |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,28 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 180,063 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,782 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,441 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,05 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,111 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,725 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,199 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,788 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 273,142 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,555 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 39,244 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,052 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,052 | tấn |
| 71 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,827 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.450 | cái |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.274,3 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 473,2 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 640,229 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.630,23 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 787,386 | m2 |
| 78 | Trát vẩy tường tạo nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,825 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 274,86 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 201,22 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 972,46 | m |
| 82 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 83 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,191 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,046 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,183 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,63 | m2 |
| 88 | Giá Inox đỡ bệ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.042,062 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,801 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 213,288 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,699 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 82,273 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 82,273 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 82,273 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.599,118 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 787,386 | m2 |
| 98 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 99 | Mua và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ xing fa, kính cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 97,2 | m2 |
| 100 | Mua và lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ xing fa, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 127,44 | m2 |
| 101 | Sản xuất vách khung nhôm hệ xingfa kính dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,142 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 224,64 | m2 |
| 103 | Lắp đặt vách kính ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 11,142 | m2 |
| 104 | Mua hoa cửa bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,28 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 77,28 | m2 |
| 106 | Mua hoa lan can thang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,66 | m2 |
| 107 | Trụ lan can cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 108 | Mua hoa sắt lan can bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 6,66 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 22,32 | m2 |
| 110 | Mua vách ngăn HPL dày 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 70,716 | m2 |
| 111 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 70,716 | m2 |
| 112 | Đào đất rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 44,616 | m3 |
| 113 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 44,616 | m3 |
| 114 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 427,73 | m2 |
| 115 | Phun dung dịch thuốc chống mối Lenfos 50EC (hoặc tương đương) tường nhà (định mức 5 lít/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.059,852 | m2 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,446 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W có chóa | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | bộ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa ghen ruột gà đặt chìm D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 816 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa ghen ruột gà đặt chìm D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | m |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | máy |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 141 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 145 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,12 | m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,12 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 159 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 145 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 290 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | cái |
| 184 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | cái |
| 185 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 187 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 188 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bình |
| 190 | Bình chữa cháy MFZT35 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bình |
| 191 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BO BỒN HOA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,05 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,35 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,5 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | m3 |
| 7 | Bó bồn hoa bằng bo đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 35x15x70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 8 | Mua đất màu trồng cấy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,01 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 2,01 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,964 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,528 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,539 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,119 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,289 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,645 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,932 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,038 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,291 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,511 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,453 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 138,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 435,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 216,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 170,934 | m3 |
| 5 | Đào san đất nền nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1,751 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 8,715 | 100m2 |
| 8 | Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK | 871,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 562,364 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 12000BTU loại 1 chiều (cả dây và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi