Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình công cộng huyện Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 09:36:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,515,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,5614 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 23,944 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 538,04 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 15,1953 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,7998 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21,7894 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,7043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,5614 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,5614 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,5614 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,8695 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,8695 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,8695 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,3804 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,3804 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,3804 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.830,026 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 108,9827 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16,3474 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,203 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.566,94 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 308,5 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.678,86 | m |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 266,184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,4763 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 137,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20,5106 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2.925,64 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 342,875 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 342,875 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 34,2875 | 10 tấn/1km |
| D | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 35 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,8 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,8 | m3 |
| E | CÔNG TÁC RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông con kê, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 44,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 129,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép con kê, ĐK cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,8963 | tấn |
| 4 | Ván khuôn con kê | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,5064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,7618 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,35 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m chịu lực, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 12,54 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m vỉa hè, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 46,9425 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m chịu lực, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14,63 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 54,7663 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m chịu lực, ĐK ≤800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 44,607 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m chịu lực, ĐK ≤800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 52,0415 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,87 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,74 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 69,3963 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 52,0415 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14,61 | mối nối |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 211,91 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21,1438 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 13,9418 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,8059 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,8059 | 100m3 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 26,209 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 26,1623 | tấn |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 24,2384 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 24,2384 | 100m |
| F | CÔNG TÁC HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 37,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,6115 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,3408 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,4416 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,1089 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,1089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng Gang (mđh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng Gang (mđh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 22 | cái |
| 11 | Lắp dựng lưới chắn rác Composite(mđh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 38 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,336 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6684 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,5807 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,5807 | 100m3 |
| G | CÔNG TÁC CỬA XÃ | |||
| 1 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 43,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,4503 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,542 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,15 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,1332 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,6019 | 100m3 |
| H | HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 29,7 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 29,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,94 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/49mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 50 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/63mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14 | cái |
| I | HẠNG MUC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 30,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 300 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi