Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536591-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210360038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 09:34:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,022,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu Kênh Số 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 5,56
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 0,556 10m3/km
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 0,556 10m3/km
4 Lỗ khoan D18, L=100mm 140 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,563
6 Keo dính dám 0,25l/m2 31,2 m2
7 Tháo dỡ khe co giãn cũ 32 m
8 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu độ dịch chuyển 15mm 32 m
9 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,1252 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 1,3181 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,0832 100m²
12 Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 5,56
13 Đào bỏ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 0,3784 100m³
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 11,6 100m²
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cm 11,6 100m²
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 2,1473 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km 2,1473 100 tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 10,7km tiếp theo 2,1473 100 tấn
19 Bù vênh BTN C19 1,32 100m²
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1254 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 2,53 10m3/km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 2,53 10m3/km
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 111,57
B Cầu Ba Ngàn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 5,12
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 0,512 10m3/km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 0,512 10m3/km
4 Lỗ khoan D18, L=100mm 140 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,563
6 Keo dính dám 0,25l/m2 30,3 m2
7 Tháo dỡ khe co giãn cũ 32 m
8 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu độ dịch chuyển 15mm 32 m
9 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,1252 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 1,3181 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,0832 100m²
12 Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 5,12
C Cầu Kênh 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 3,2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 0,32 10m3/km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 0,32 10m3/km
4 Lỗ khoan D18, L=100mm 132 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,36
6 Keo dính dám 0,25l/m2 20,8 m2
7 Tháo dỡ khe co giãn cũ 16 m
8 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu độ dịch chuyển 60mm 16 m
9 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 0,5529 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,08 100m²
11 Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 3,2
D Cầu Thứ 6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 3,39
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 0,339 10m3/km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 0,339 10m3/km
4 Lỗ khoan D18, L=100mm 132 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,36
6 Keo dính dám 0,25l/m2 21,28 m2
7 Tháo dỡ khe co giãn cũ 16 m
8 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu độ dịch chuyển 60mm 16 m
9 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 0,5529 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,085 100m²
11 Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 3,39
12 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤5cm 5,8896 100m²
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 2,9448 10m3/km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 2,9448 10m3/km
15 Lớp phòng nước 588,96
16 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h 0,7138 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km 0,7138 100 tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30km tiếp theo 0,7138 100 tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm 5,8896 100m²
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 5,8896 100m²
E Cầu Thứ Năm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 5,56
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 0,556 10m3/km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 0,556 10m3/km
4 Lỗ khoan D18, L=100mm 156 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép khoan cấy 3,97
6 Keo dính dám 0,25l/m2 34,2 m2
7 Tháo dỡ khe co giãn cũ 36 m
8 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm 18 m
9 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu độ dịch chuyển 20mm 18 m
10 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm 0,1388 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm 1,3871 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn 0,09 100m²
13 Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 5,56
14 Đá hộc vữa xây 2 m3
15 Đắp đất K95 0,018 100m3
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤5cm 3,3786 100m²
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km 1,6893 10m3/km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km 1,6893 10m3/km
19 Lớp phòng nước 337,86
20 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h 0,4095 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km 0,4095 100 tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 27,7km tiếp theo 0,4095 100 tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm 3,3786 100m²
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 3,3786 100m²
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*2 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) 126 cái
2 Dây phản quang (KH 5%*2 lần lắp đặt + 1,5%*1 tháng thi công) 736 m
3 Bê tông M150 3,402
4 Biển cảnh báo từ xa (90x100cm) 10 cái
5 Biển báo phía trước có công trường (80x160cm) 10 cái
6 Biển báo đơn vị thi công (180x120) 10 cái
7 Biển báo đi chậm 254A 10 cái
8 Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) 10 cái
9 Biển cấm vượt 125 10 cái
10 Biển báo công trường 227 10 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm 70 cái
12 Trụ đỡ biển báo 70 cái
13 Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7) 224 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->