Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532114-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210531914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:37:00 đến ngày 2021-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,400,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ đường bê tông hiện trạng
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
2 Đào phá mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100m3
B Đường bê tông
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3941 100m3
2 Đào khuôn đường cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4625 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2201 100m2
4 Rải cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
5 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,01 m2
6 GCLD ván khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
7 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,8422 m3
8 Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m3
9 Vận chuyển đổ thải đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7395 100m3
C Vỉa hè
1 Đầm đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6096 100m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4771 m3
3 Lát vỉa hè gạch Tezzaro 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 515 100m3
4 Ván khuôn móng viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4407 100m2
5 Bê tông M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6105 m3
6 GCLD ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2568 100m2
7 Bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7552 m3
8 Lắp đặt viên bó vỉa KT 20x30x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m
D Cây xanh
1 Đào hố trồng cây đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2271 m3
2 Rải lớp đệm lót đá mạt xây tường chắn bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
3 Xây tường chắn bồn cây bằng gạch chỉ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9341 m3
4 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,846 m3
5 Trồng cây Sao đen- H>=5m, ĐK gốc D=18-21cm, kích thước bầu D=>0,7m, chăm sóc và bảo hành cây 24 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
6 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 100m3
E Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m3
2 Phá dỡ tường rãnh đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m3
3 Phá dỡ bê tông nền rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m3
4 Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào rãnh B600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7413 100m3
5 Đào rãnh cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,034 100m3
6 Rải lớp đệm đá dăm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
7 Đầm chặt lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
8 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6644 100m2
9 Bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5019 m3
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7999 m3
11 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7717 100m2
12 GCLD cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4773 tấn
13 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3617 m3
14 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,1725 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,882 m2
16 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0444 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7904 tấn
18 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,904 m3
19 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 373 cấu kiện
20 Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3447 100m3
F Rãnh chịu lực
1 Đào rãnh cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
2 Rải lớp đệm đá dăm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
3 Đầm chặt lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
4 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
5 Bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0844 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4544 m3
7 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m2
8 GCLD cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
9 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8721 m3
10 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2585 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m2
12 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 tấn
14 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
15 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
16 Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 100m3
G Hố ga
1 Đào rãnh cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3632 100m3
2 Rải lớp đệm đá dăm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m3
3 Đầm chặt lớp đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m3
4 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
5 Bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2272 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2232 m3
7 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
8 GCLD cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 tấn
9 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7478 m3
10 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3634 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
12 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
13 GCLD cốt thép tấm đan hố ga ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
14 GCLD cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
15 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 m3
16 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
17 Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m3
18 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5161 100m3
H Cấp nước
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m
3 Lắp đặt đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Tê gang DN63-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn gang đường kính côn d=63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt măng sông gang nối nhánh, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống lồng thép đen ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
10 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút gang đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m
15 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m
17 Lắp đặt đai khởi thủy gang, đường kính ống d=63-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m
19 Tháo nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Nhân công đào đất cấp III, lắp đai khởi thủy, tháo lắp đầu bịt D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Đắp cát đen móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6011 m3
23 Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 100m3
24 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
I Điện 0,4 kV
1 GCLD Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 GCLD Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Bệ tủ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
4 Rãnh cáp qua đường loại - L1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
6 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 - Asia Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,44 m
10 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,05 m
13 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
14 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
15 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
16 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
17 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
18 Tiếp địa lặp lại R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Mốc báo cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Cô Dê ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Ống nối cáp hạ thế M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
J Chiếu sáng, 04kV
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Cột thép tròn côn cao 7m dày 3mm liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
3 Đèn chiếu sáng đường phố LED 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 choá
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,94 m
6 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cửa
7 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Đầu
8 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bảng
9 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cửa
10 Tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
13 Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
14 Móng cột chiếu sáng(M1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
15 Móng tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
16 Dây điện Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
17 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm - Asia Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,45 m
18 Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,48 m
19 Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
20 Aptomat 200A lắp trong tủ tổng hạ thế cấp điện dự án Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m
22 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
23 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
24 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Ép đầu cốt tiết diện 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Móc giữ M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
27 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->