Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536495-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210536467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 09:22:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8521 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2183 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5963 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2981 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8089 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8089 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8089 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7807 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6757 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2155 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3592 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,549 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,887 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4229 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9247 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0273 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7502 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9349 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6101 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9391 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0098 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0239 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8196 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6019 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4875 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8947 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5763 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6416 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3201 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0074 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3747 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5902 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1177 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2785 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1652 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2002 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9365 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5152 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5152 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,9328 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,716 100m2
49 Tôn úp nóc khổ 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m
50 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.118,33 cái
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,244 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.143,05 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,98 m2
54 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,75 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,1172 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,159 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,61 m
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540,294 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.644,0062 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.041,2502 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.143,05 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,6008 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,888 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,083 m2
66 Sản xuất lắp dựng trụ thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Dỗi (đã sơn PU và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m
68 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m
69 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,992 m2
70 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m2
71 Cửa sổ Thanh nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
72 Vách kính cố định thanh nhôm kính Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
73 Hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14x14mm(đã sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,94 m2
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
79 Công tắc đổi chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
81 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Tủ Aptomat 6 mô đun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
89 Ống nhựa luồn dây D16 (2,92m/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
90 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
91 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m3
97 Bình cứu hỏa MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
98 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
99 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,44 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,4 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,4 m2
C NHÀ XE HỌC SINH XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8446 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3255 100m2
11 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
D SÂN BÓNG NHÂN TẠO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1085 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0362 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,576 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m3
8 Làm mặt: Gồm cỏ nhân tạo, lớp hạt cao su, lớp cát chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 tấn
11 SXLD lưới chắn CPE D2.5 ô 145mm, cáp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m2
12 SXLD cửa vào sân bằng thép hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->