Gói thầu: GÓI THẦU 05-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 05-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:31:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,399,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,800,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục Nâng công suất TBA Học Viện Phật Giáo | |||
| B | I.1. Phần đường dây trung thế | |||
| C | I.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| D | I.3. Phần trạm biến áp | |||
| E | * Chi phí thiết bị | |||
| F | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 100A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| G | ** Phần NC tháo, lắp tận dụng (B thực hiện) | |||
| 1 | Chống sét van | 1 | bộ | |
| H | ** Phần NC thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Thu hồi MBA 3 pha, 35(22)/0,4kV, | 35(22)/0,4kV, | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 600V | 1 | tủ |
| I | * Chi phí vật liệu | |||
| J | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 3 | Quả |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 58,5 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | A cấp | 15 | m |
| 5 | Dây chảy 31,5A | A cấp | 3 | sợi |
| K | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp quai ép | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5 chương V HSMT | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3 chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3 chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt M185 | Mục 3.3 chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3 chương V HSMT | 18 | cái |
| 10 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,8 | m |
| 11 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 16 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.23 chương V HSMT | 3 | sợi |
| 18 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.24 chương V HSMT | 10,8 | m |
| 19 | Dây tao nhôm | Dây tao nhôm | 12 | m |
| L | ** Phần NC thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Thu hồi cáp tổng hạ thế | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC 1x240 | 42 | m |
| M | I.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| N | * Chi phí vật liệu | |||
| O | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 864 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 1 | cột |
| P | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 8 | cái |
| 2 | Móng cột N-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Băng dính | Mục 3.12 chương V HSMT | 32 | cuộn |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 40 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 13 | biển |
| Q | II. Hạng mục XDM TBA Phù Linh 1 | |||
| R | II.1. Phần đường dây trung thế | |||
| S | II.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| T | II.3. Phần trạm biến áp | |||
| U | * Chi phí thiết bị | |||
| V | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| W | * Chi phí vật liệu | |||
| X | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 1 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 16 | Quả |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 58,5 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | A cấp | 15 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Dây chảy 31,5A | A cấp | 3 | sợi |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| Y | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (42,75kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp Hotline | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kẹp quai ép | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5 chương V HSMT | 5 | m |
| 15 | Dây đồng trần M35 | M35 | 4,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3 chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3 chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3 chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt M185 | Mục 3.3 chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3 chương V HSMT | 18 | cái |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,2 | m |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,8 | m |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 29 | Biển cấm trèo | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9 chương V HSMT | 8,1 | m |
| 33 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12 chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.23 chương V HSMT | 9 | sợi |
| 37 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.23 chương V HSMT | 6 | sợi |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | Mục 3.24 chương V HSMT | 10,8 | m |
| 39 | Dây tao nhôm | Dây tao nhôm | 12 | m |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4 chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11 chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4 chương V HSMT | 8 | cái |
| Z | II.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| AA | * Chi phí vật liệu | |||
| AB | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 1.989 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | A cấp | 18 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5.0 | A cấp | 3 | cột |
| AC | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 16 | cái |
| 2 | Móng cột N-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 8 | móng |
| 3 | Móng cột K-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 5 | móng |
| 4 | Móng cột N-10T | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 5 | Móng cột K-10T | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 6 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 32 | cái |
| 7 | Băng dính | Mục 3.12 chương V HSMT | 48 | cuộn |
| 8 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 23 | bộ |
| 9 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 58 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 28 | cái |
| 12 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 15 | biển |
| AD | III. Hạng mục XDM TBA Phù Linh 2 | |||
| AE | III.1. Phần đường dây trung thế | |||
| AF | * Chi phí thiết bị | |||
| AG | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| AH | ** B cấp B thực hiện | |||
| AI | * Chi phí vật liệu | |||
| AJ | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 18 | m |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 1,5 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | A cấp | 10 | Quả |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | A cấp | 348 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | A cấp | 2 | bộ |
| AK | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | M35 | 4,5 | m |
| 2 | Bulong M12x30 | M12x30 | 6 | cái |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.23 chương V HSMT | 6 | sợi |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3 chương V HSMT | 9 | cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3 chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 26 | cái |
| 14 | Biển cấm trèo | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 15 | Biển tên cầu dao | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | biển |
| 16 | Biển tên đầu cáp | Mục 3.17 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | biển |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Mục 3.18 chương V HSMT | 329 | m |
| 18 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mục 3.20 chương V HSMT | 15 | cái |
| 19 | Băng báo cáp | Mục 3.19 chương V HSMT | 323 | m |
| 20 | Cát vàng | Mục 3.14 chương V HSMT | 7,632 | m3 |
| 21 | Cát đen mịn | Mục 3.14 chương V HSMT | 78,0867 | m3 |
| 22 | Đồng thanh cái 40*10 | 40*10 | 0,9 | m |
| 23 | Kim thu sét KTS | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột bê tông | Bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Bọc chống chuột và các động vật bò sát cáp điện | Bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | thủ công | 83,5278 | m3 |
| 30 | Cắt đường BTXM dày 10cm | BTXM dày 10cm | 658 | m |
| 31 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | thủ công | 16,15 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | cự ly | 0,9968 | 100m3 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường BTXM | BTXM | 161,5 | m2 |
| AL | III.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AM | III.3. Phần trạm biến áp | |||
| AN | * Chi phí thiết bị | |||
| AO | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| AP | * Chi phí vật liệu | |||
| AQ | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 2 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 16 | Quả |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 27 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 58,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | A cấp | 15 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 31,5A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| AR | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (42,75kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5 chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | M35 | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3 chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3 chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3 chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mục 3.3 chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt M185 | Mục 3.3 chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3 chương V HSMT | 18 | cái |
| 24 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,2 | m |
| 25 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,8 | m |
| 26 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 27 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 28 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 29 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 31 | Biển cấm trèo | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9 chương V HSMT | 8,1 | m |
| 35 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12 chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.23 chương V HSMT | 6 | sợi |
| 39 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.23 chương V HSMT | 3 | sợi |
| 40 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4 chương V HSMT | 11,2 | m |
| 41 | Cao su non | Mục 3.11 chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 2 | móng |
| 43 | Khóa đai | Mục 3.4 chương V HSMT | 8 | cái |
| AS | III.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| AT | * Chi phí vật liệu | |||
| AU | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 2.079 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực loại 3.0 | A cấp | 23 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | A cấp | 52 | cột |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | A cấp | 6 | bộ |
| AV | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 16 | cái |
| 2 | Móng cột N-7,5T | Bản vẽ đính kèm | 17 | móng |
| 3 | Móng cột K-7,5T | Bản vẽ đính kèm | 3 | móng |
| 4 | Móng cột N-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 24 | móng |
| 5 | Móng cột K-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 14 | móng |
| 6 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 40 | cái |
| 7 | Băng dính | Mục 3.12 chương V HSMT | 56 | cuộn |
| 8 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 9 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 47 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 20 | cái |
| 11 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 96 | cái |
| 12 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 60 | biển |
| AW | IV. Hạng mục XDM TBA Phù Linh 3 | |||
| AX | IV.1. Phần đường dây trung thế | |||
| AY | IV.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AZ | IV.3. Phần trạm biến áp | |||
| BA | * Chi phí thiết bị | |||
| BB | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 1000A NT (1ATM 1000A + 5ATM 250A + 1ATM 150A+ 1 ATM 25A) | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr-415V | A cấp | 1 | tủ |
| BC | * Chi phí vật liệu | |||
| BD | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | A cấp | 1 | cột |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp | 16 | Quả |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | A cấp | 27 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | A cấp | 24 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | A cấp | 58,5 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | A cấp | 15 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 31,5A | A cấp | 3 | sợi |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| BE | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI (42,75kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG (35,17kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,47kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (24,8kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (29,89kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo (153,42kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo - TBA (33,7kg/bộ) | Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | VT |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp quai ép | Mục 3.8 chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mục 3.5 chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây đồng trần M35 | M35 | 4,5 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mục 3.3 chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mục 3.3 chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M95 | Mục 3.3 chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt M120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt M185 | Mục 3.3 chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt M240 | Mục 3.3 chương V HSMT | 18 | cái |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,2 | m |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | Mục 3.10 chương V HSMT | 1,8 | m |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 30 | Biển cấm trèo | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mục 3.21 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | Mục 3.15 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 1 | biển |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | Mục 3.9 chương V HSMT | 8,1 | m |
| 34 | Que hàn | Que hàn | 1 | kg |
| 35 | Băng dính 2 mặt 3M | Mục 3.12 chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 36 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | Mục 3.22 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 37 | Dây buộc định hình đơn | Mục 3.23 chương V HSMT | 6 | sợi |
| 38 | Dây buộc định hình kép | Mục 3.23 chương V HSMT | 3 | sợi |
| 39 | Đai thép không gỉ | Mục 3.4 chương V HSMT | 11,2 | m |
| 40 | Cao su non | Mục 3.11 chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 41 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 42 | Khóa đai | Mục 3.4 chương V HSMT | 8 | cái |
| BF | IV.4. Phần đường dây hạ thế | |||
| BG | * Chi phí vật liệu | |||
| BH | ** A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp | 2.275 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | A cấp | 6 | cột |
| BI | ** B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mục 3.3 chương V HSMT | 24 | cái |
| 2 | Móng cột N-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 4 | móng |
| 3 | Móng cột K-8,5T | Bản vẽ đính kèm | 1 | móng |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | Mục 3.7 chương V HSMT | 48 | cái |
| 5 | Băng dính | Mục 3.12 chương V HSMT | 72 | cuộn |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mục 3.13 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 48 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 114 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | Mục 3.2 chương V HSMT | 18 | cái |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | Mục 3.16 chương V HSMT và bản vẽ đính kèm | 5 | biển |
| BJ | V. Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng, bảo hành 24 tháng và Bảo hiểm cho tổn thất của bên thứ 3 (bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến xây dựng) | BHCT | 1 | C. trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi