Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cửa hàng xăng dầu Quỳnh Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cửa hàng xăng dầu Quỳnh Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 14:41:00 đến ngày 2021-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,933,544,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2583 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2583 | 100m3 |
| 3 | Chi phí mua đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8.231,8001 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,318 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,318 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,6443 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3976 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,444 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm mác 75 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 458,8488 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1988 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5238 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0973 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4803 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,5236 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,061 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,6555 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 656,546 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 656,546 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,213 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0719 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3092 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,82 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1612 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2 mác 250 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cánh cống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,86 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4219 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2226 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,596 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0426 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3212 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4143 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,1028 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1105 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3015 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0576 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4253 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3165 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1776 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5184 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,103 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1065 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7415 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt bích thép đầu cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1484 | Tấn |
| 20 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6379 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6379 | Tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5947 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5947 | Tấn |
| 24 | Gia công giằng xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2275 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2275 | Tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép C200x40x20x2.2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0006 | Tấn |
| 27 | Gia công xà gồ trần thép hộp 30x60x1.4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7832 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0006 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lót chống rỉ + phủ màu) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 589,9846 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn Olimpic dày 0,45mm sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,585 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.540 | Cái |
| 32 | Làm trần bằng tấm Alumex màu trắng dày 3mm phủ nhôm 0.12mm + khung xương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 328,4778 | m2 |
| 33 | Thanh treo dầm trần vào xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108 | cái |
| 34 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0,3mm nhận diện thương hiệu diềm mái che (đã bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160,472 | m2 |
| 35 | Máng nước bằng Inox dày 5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m |
| 36 | Đai dữ máng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44 | Cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,884 | 100m2 |
| 40 | Đào móng bo nền đảo bơm, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5944 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0186 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1887 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bệ đặt cột bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1762 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0597 | m3 |
| 45 | Láng granitô nền sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,239 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,015 | 100m3 |
| 47 | Sơn vạch vàng, đen đảo bơm không bả bằng bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,88 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,5668 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,4224 | m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,5662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1623 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,9993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8088 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0312 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4668 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5475 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,0544 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,7984 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,407 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0658 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1073 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6726 | Tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,1233 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7257 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 mác 150 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9387 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4163 | m3 |
| 21 | Đánh nền phòng kho Ga, DMN | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,3052 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5192 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0693 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6708 | Tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,146 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,737 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2001 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5928 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3248 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,681 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3402 | Tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,264 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2052 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0566 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1318 | Tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2126 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,1478 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,5137 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,606 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,606 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tôn Olympic, dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5936 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 900 | Cái |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 182,148 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 317,867 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,1695 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,7 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 168,1 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55,26 | m2 |
| 49 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0,3mm, sê nô mái (đã bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3822 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (vận chuyển tám ALUMEX) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3822 | 100m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 149,388 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 262,607 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 268,5095 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Ptrolimex màu xám K20, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 149,388 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 268,5095 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Petrolimex màu vàng nhạt, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 262,607 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 94,4129 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,808 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0953 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,066 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,066 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,413 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,995 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định khung nhôm hàng Việt Pháp kính an toàn 12mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,989 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,281 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,424 | m2 |
| 67 | SX, lắp đặt hoa sắt vuông 12x12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1122 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt biển tên các phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 70 | Bể phốt Composite Việt Hàn loại 2000L (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 71 | Lắp đặt bể phốt, dung tích bằng 2,0m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| F | HẠNG MỤC 6: KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG, NHÀ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6346 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8462 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,1076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0989 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,673 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,0161 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2959 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0125 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3425 | Tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3111 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4829 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,059 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3722 | Tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,1546 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,5031 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3406 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8796 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9316 | m3 |
| 19 | Đánh mặt nền kho máy phát, CTNH | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3155 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9438 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1716 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0208 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1846 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2342 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3699 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0873 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5587 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6933 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7058 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8212 | Tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8491 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1522 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0136 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0943 | Tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1794 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,8079 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1493 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1198 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100*40*20*2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2363 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2363 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tôn Olympic, dày 0,45mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6566 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 228 | Cái |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150,1522 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 186,963 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,1984 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,99 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,58 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 144,758 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch Inax vào tường mặt trước nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,795 | m2 |
| 50 | Ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0,3mm, sê nô mái (đã bao gồm khung xương thép hộp 20x20x1.2) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2556 | 100m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110,9002 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,41 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,2264 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Ptrolimex màu xám K20, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,1932 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,2264 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Petrolimex màu vàng nhạt, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,41 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1768 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3056 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền bể xí | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,162 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,111 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,7188 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,7188 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật dày 5ly, đã bao gồm phụ kiện đầy đủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,57 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2 | m2 |
| 65 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm, phụ kiện Inox304 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,387 | m2 |
| 66 | Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu rửa (bao gồm cả giá đỡ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,704 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6378 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt biển tên | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 69 | Bể phốt Composite Việt Hàn loại 2000L (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 70 | Lắp đặt bể phốt, dung tích bằng 2,0m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| G | HẠNG MỤC 7: KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,622 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,2976 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3122 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3674 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1419 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2052 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8461 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3316 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3316 | Tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,7415 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 mác 150 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,952 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2765 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0736 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,515 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8512 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyên và cẩu lắp bể chứa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Ca máy |
| 20 | Sản xuất hàng rào bao quanh khu bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9155 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,9333 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào bao quanh khu bể chứa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,5441 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh CN | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1252 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,91 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3762 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9799 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan dùng máy đào 0,4 m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Ca |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,2771 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van khóa ống dẫn xăng dầu, van Inox D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 10 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt họng nhập kín (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt họng thu hồi hơi (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều Dy50 (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4" (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 2" - fi 50x3.5 cấp xăng dầu: | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,055 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 2" - fi 60x3,6 (đường ống thu hồi hơi, nối ra van thở) : | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,475 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 3" - fi 90x4 (dường ống cấp vào bể) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 18 | - Crêpin 1.1/2" . | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép treo ống nhập F91x160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép treo ống xuất F62x160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép nối van thở f62x140 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cặp bích |
| 23 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 90 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 90 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Tê dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 26 | Đệm bích ống D50 dày 4mm . | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58 | Cái |
| 27 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật (2 cột đơn + 2 cột kép) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 28 | Bơm nước 5CV: 1ca/bể x3 bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Ca |
| 29 | Máy nén khí 240m3/h: 0,5ca/bể x 3 bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | Ca |
| 30 | Nhân công súc rửa bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| 31 | Thử áp lực đường ống D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,04 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,492 | 100m |
| 33 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8155 | Kg |
| 35 | Làm biển báo nhập xăng dầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Biển |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bằng gang nắp hố van (vật tư A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chính 2 cửa mặt trước có kính meca kích thước: 1,8*0,6*0,3m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thanh dẹt 40 x 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8 | m |
| 3 | Nối thanh dẹt 40 x 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | 10 mối |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt đồng vào dây điện 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Sứ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 10 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50Kv (CS) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 85 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Cadivi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Cadivi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 180 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 182 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 560 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cadivi 1x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114x3 bảo vệ dây ra cột bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88.9x3 bảo vệ dây ra cột bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48x3 bảo vệ dây ra cột bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 27 | Đào móng băng đặt cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 1000v |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.2m/19w | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w D300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 36 | Bộ đèn pha TECEO 107W ánh sáng hắt (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Philips âm trần 100W (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn neon phòng nổ 20W (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Asia X16001 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Hộp |
| 43 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 44 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cọc |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 47 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 48 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 49 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,48 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0748 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 2 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cọc |
| 4 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42 | m |
| 5 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57 | m |
| 6 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 57m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp đỡ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 10 | Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 14 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 17 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cọc |
| 19 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,051 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,222 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0041 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,793 | m3 |
| 25 | Bê tông chèn hở đá 1x2 mác 200, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,129 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0656 | 100m2 |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tấm NPC 10m-3.5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| K | HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inax L2395V + Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Inax SFV21 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt két nước người lớn Inax 306VPT | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411v treo tường + van xả bồn tiểu UF-5V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh tiết kiệm điện Bình ngang 30L | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 10 | Lắp đặt van phao D140 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Phao điện điều khiển mực nước tự động | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động Inax LFV 1102S-1 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính H442V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax CF22H | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D48/25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt khóa PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van cửa PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van cửa PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90o PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90o PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90o ren trong PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn PP-R D50/25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt kép PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 42 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D76 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D60 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D110/42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D110/60 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o PVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 57 | Cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 61 | Đai ôm D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D34 (ống hút) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D125 (ống thành) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Inax L2395V + Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa Inax SFV21 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi KF 4560VA | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí xổm Caesaar CT1230, van xả thẳng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411v treo tường + van xả bồn tiểu UF-5V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ Cotto CT562D | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính H442V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax CF22H | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê PP-R D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 84 | Lắp đặt khóa PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90o PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90o PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90o PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90o ren trong PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 89 | Lắp đặt kép PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 90 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 91 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 92 | Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h, H=25.8-17.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 94 | Phao điện điều khiển mực nước tự động | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 96 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D76 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D60 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê chếch PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê chếch PVC D76 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D110/42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê chếch PVC D76/42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D110/60 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90o PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90o PVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 nối miệng bát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối miệng bát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 115 | Đai ôm giữ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Cái |
| L | HẠNG MỤC 12: MƯƠNG THOÁT NƯỚC TẤM ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 5 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | đầu |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,0213 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1734 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3066 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3066 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,1402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn mương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8084 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1581 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính >10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3782 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,698 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,56 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,692 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3696 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8968 | Tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,966 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan dùng máy đào 0,4m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Ca |
| M | HẠNG MỤC 13: MƯƠNG THOÁT NƯỚC TẤM ĐAN THÉP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,919 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0831 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,982 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn mương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,272 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1749 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính >10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2823 | Tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép hình chôn trong bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6712 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,992 | m3 |
| 10 | Tấm đan mương thoát nước kích thước 0,4m x 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | Tấm |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan thép mương thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| N | HẠNG MỤC 14: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6 mác 150 (vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 258,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 516,84 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,1333 | 10m |
| 4 | Đánh mặt nền bê tông tạo nhám | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.584,2 | m2 |
| O | HẠNG MỤC 15: ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN NGUỒN 0.4KV | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE/AL-4*35mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 264 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,264 | km/dây |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8726 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1087 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,088 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,168 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn hở đá 1x2 mác 200, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,888 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4648 | 100m2 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cột |
| 11 | Giá móc treo cáp ABC-20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp KT35/120 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH-95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 14 | Đai thép cột đôi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 15 | Đai thép cột đơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 16 | Khóa đai Inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Ghíp đầu cáp IPC35/120 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 18 | Nút bịt đầu cáp NB35/120 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 19 | Gia công cọc chống sét L63X63X2.5M | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cọc |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 10 cọc |
| 21 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m |
| 24 | Đầu cốt nhôm DC-A50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 25 | Dây nối AL-35 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 26 | Bu lông M16X45 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 27 | Cặp cáp CC-35 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi