Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Hói Cầu Rợ khối 1, thị trấn Đô Lương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530390-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Hói Cầu Rợ khối 1, thị trấn Đô Lương.
Số hiệu KHLCNT 20210530305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu gi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 14:40:00 đến ngày 2021-05-26 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,058,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
bằng búa căn khí nén 3m3/ph
Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,72 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6272 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 111,1776 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,477 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71,1536 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 2% thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,7762 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,7904 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2568 100m3
9 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 109,5114 m3
10 Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53,6606 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 70,0873 100m3
12 Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64,1698 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 117,362 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,8776 100m3
15 Mua đất để đắp Nam Sơn cự ly 6Km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26.066,9071 m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,5921 100m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 88,7763 m3
18 Lớp nilong chống mất nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.959,21 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5056 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 588,262 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,74 m3
22 Ván khuôn đan rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2888 100m2
23 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 179 m2
24 Lát tấm đan rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 179 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35,33 m3
26 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,6635 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,66 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,433 100m2
29 Cốt thép viên bó vỉa thu nước D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0783 tấn
30 Lưới chắn rác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 914,5 cái
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154,398 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6074 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,263 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 207,196 m2
36 Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.315,77 m2
37 Lát gạch Terrazzo 40x40 M250 dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.315,77 m2
38 Gach lát vỉa hè bồn cây KT: 25x40x8cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,9308 m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4046 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,621 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,0852 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 343,91 m3
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,9606 tấn
44 ống nhựa PVC D200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50,5 m
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1242 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 75,8625 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,2069 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 202,3 cấu kiện
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5735 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8676 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,12 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5282 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,404 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84,24 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,974 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 287,82 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,854 tấn
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,212 100m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 105,3 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,6199 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 702 cấu kiện
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,086 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,16 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,892 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,63 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5575 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4352 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,129 100m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,45 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7882 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,4086 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2808 100m2
73 Sản xuất lắp đặt ống cống D300 đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,5 m
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,875 cấu kiện
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,031 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,805 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,108 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,78 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,3921 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4347 100m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,555 m3
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5697 tấn
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,058 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,37 m3
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,972 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66,7 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,0308 tấn
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7411 100m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,185 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,3838 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,95 m2
92 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,59 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0321 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3666 tấn
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35,8238 m3
96 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3582 100m3
97 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,75 m3
98 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0375 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,24 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,8 m3
101 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,792 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,72 m3
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,12 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,24 m3
105 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0435 tấn
106 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9186 tấn
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,243 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,05 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1164 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0533 tấn
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,92 m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,66 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1109 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4988 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5799 tấn
116 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3834 100m2
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0049 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,22 m3
119 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cấu kiện
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,544 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,316 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,435 100m2
124 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35,23 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,654 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,572 100m2
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,744 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1872 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3219 tấn
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 52 cấu kiện
131 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 181,352 m2
132 Sản xuất, lắp dựng thép thang Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,02 kg
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6221 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9331 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0432 100m2
136 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0205 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,42 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0516 100m2
139 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,243 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0941 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0209 tấn
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cấu kiện
143 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 110,516 m2
144 Sản xuất, lắp dựng thép thang Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,81 kg
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1 Tủ 4 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
2 Tủ 6 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 tủ
3 Tủ 8 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
4 Tủ 10 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 tủ
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x95mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 81 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 67 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 101 m
10 Dây điện mềm bọc PVC Vcmo 2x6mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.560 m
11 Tiếp địa hạ thế R1GZ500 (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 bộ
12 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 105/80 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 103 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 65/50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 190 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 32/25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.550 m
15 Ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84 m
16 Ống thép Ø40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 m
17 Măng sông ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 cái
18 Măng sông ống thép Ø40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
19 Giá đỡ cáp lên cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
20 Đầu cốt đồng nhôm H95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
21 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế ngoài trời; 4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
22 Hào cáp trên vỉa hè (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 253 m
23 Hào cáp qua đường (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 m
24 Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 435 m
25 Móng tủ công tơ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 móng
26 Hố kéo cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 hố
27 Hào cáp trên vỉa hè (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 253 m
28 Hào cáp qua đường (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 m
29 Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 435 m
30 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53 cái
31 Tiếp địa hạ thế R2C (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 bộ
C HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2672 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3168 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,952 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,28 100m
5 Thép ống D113 dày 3ly mạ kẽm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 373,36 kg
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,52 100m
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
10 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cặp bích
11 Lắp đặt tê HDPE, ĐK 75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
12 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D75x75mm, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75x75mm, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D75mmx2", bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
16 Măng xông nối ống nhựa HDPE D75x75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
17 Lắp đặt cút TTK DN50mm - Loại A,DZ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN50mm - Loại A,DZ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
19 Chụp ty van định hình, gồm cả ống dẫn hướng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
20 Gioăng cao su lắp mặt bích DN125mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
21 Gioăng cao su lắp mặt bích DN50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
22 Bu lông lắp mặt bích M16x70mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48 bộ
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,28 100m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,28 100m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,304 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,768 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0769 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0769 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,728 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1971 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,92 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0512 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0356 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,048 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,024 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,112 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->