Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Hói Cầu Rợ khối 1, thị trấn Đô Lương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Hói Cầu Rợ khối 1, thị trấn Đô Lương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu gi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 14:40:00 đến ngày 2021-05-26 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,058,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6272 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111,1776 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,1536 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 2% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7762 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7904 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2568 | 100m3 |
| 9 | Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 109,5114 | m3 |
| 10 | Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,6606 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,0873 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,1698 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 117,362 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,8776 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp Nam Sơn cự ly 6Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26.066,9071 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,5921 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 88,7763 | m3 |
| 18 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.959,21 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 588,262 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2888 | 100m2 |
| 23 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179 | m2 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6635 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,433 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép viên bó vỉa thu nước D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0783 | tấn |
| 30 | Lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 914,5 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154,398 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6074 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,263 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 207,196 | m2 |
| 36 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.315,77 | m2 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo 40x40 M250 dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.315,77 | m2 |
| 38 | Gach lát vỉa hè bồn cây KT: 25x40x8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,9308 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4046 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,621 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,0852 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 343,91 | m3 |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,9606 | tấn |
| 44 | ống nhựa PVC D200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,5 | m |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1242 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,8625 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2069 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 202,3 | cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5735 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8676 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5282 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,404 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,24 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,974 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 287,82 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,854 | tấn |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,212 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 105,3 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6199 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 702 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,086 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,16 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,892 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,63 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5575 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4352 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,129 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,45 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7882 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4086 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2808 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt ống cống D300 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,5 | m |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,875 | cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,805 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,108 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,78 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3921 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4347 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,555 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5697 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,058 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,37 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,972 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,7 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0308 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7411 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,185 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3838 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,95 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,59 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0321 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3666 | tấn |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,8238 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3582 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,75 | m3 |
| 98 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0375 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,8 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,792 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,72 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,24 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0435 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9186 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,243 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,05 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1164 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0533 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,92 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,66 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1109 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4988 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5799 | tấn |
| 116 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3834 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0049 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | m3 |
| 119 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cấu kiện |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,544 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,316 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,435 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,23 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,654 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,572 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,744 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1872 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3219 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52 | cấu kiện |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 181,352 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng thép thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,02 | kg |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6221 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9331 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0432 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0205 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0516 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,243 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0941 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0209 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cấu kiện |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,516 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng thép thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,81 | kg |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ 4 công tơ ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 2 | Tủ 6 công tơ ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | tủ |
| 3 | Tủ 8 công tơ ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 4 | Tủ 10 công tơ ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | tủ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x95mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 101 | m |
| 10 | Dây điện mềm bọc PVC Vcmo 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.560 | m |
| 11 | Tiếp địa hạ thế R1GZ500 (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 105/80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 103 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 190 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.550 | m |
| 15 | Ống thép Ø125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | m |
| 16 | Ống thép Ø40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m |
| 17 | Măng sông ống thép Ø125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 18 | Măng sông ống thép Ø40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm H95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 21 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế ngoài trời; 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 22 | Hào cáp trên vỉa hè (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | m |
| 23 | Hào cáp qua đường (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | m |
| 24 | Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 435 | m |
| 25 | Móng tủ công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | móng |
| 26 | Hố kéo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hố |
| 27 | Hào cáp trên vỉa hè (phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | m |
| 28 | Hào cáp qua đường (phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | m |
| 29 | Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 435 | m |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53 | cái |
| 31 | Tiếp địa hạ thế R2C (phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2672 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3168 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,952 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | 100m |
| 5 | Thép ống D113 dày 3ly mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 373,36 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE, ĐK 75mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D75x75mm, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75x75mm, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D75mmx2", bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 16 | Măng xông nối ống nhựa HDPE D75x75mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút TTK DN50mm - Loại A,DZ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN50mm - Loại A,DZ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 19 | Chụp ty van định hình, gồm cả ống dẫn hướng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 20 | Gioăng cao su lắp mặt bích DN125mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 21 | Gioăng cao su lắp mặt bích DN50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 22 | Bu lông lắp mặt bích M16x70mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | bộ |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | 100m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,304 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,768 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0769 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0769 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,728 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1971 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,92 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0512 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0356 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,112 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi