Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524221-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210522390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu tại vùng Quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 14:33:00 đến ngày 2021-05-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,228,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền + đào khuôn bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,451 m3
2 Đào nền + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,121 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,706 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 230,5949 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,3407 100m3
6 Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 193,8384 m3
7 Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 94,9808 100m3
8 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,1068 m3
9 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5223 100m3
10 Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,1962 m3
11 Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5573 100m3
12 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0109 100m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.065,6286 10m3/1km
14 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km tiếp theo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.065,6286 10m3/1km
15 Mua đất đắp trên phương tiện vận chuyển đến chân công trình (Theo VB 466/LS-XD-TC về việc công bố giá vật liệu đất đắp tại công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37.799,5131 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,4709 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,4709 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,5206 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 18cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,4248 100m3
5 Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9841 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9841 100m2
7 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5182 100m3
8 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,2486 100m2
9 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,2486 100m2
10 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,2486 100m2
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,0448 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 28,2Km tiếp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,0448 100tấn
C VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Gạch lát terrazzo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.691,11 m2
2 Láng VXM M75 dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.691,11 m2
3 Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 269,111 m3
4 Rải ni lông chống mất nước bê tông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.691,11 m2
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1 (KT: 35x25x100)cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 756,05 m
6 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 264,6175 m2
7 Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,4618 m3
8 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 61,2401 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,3166 100m2
10 Lắp đặt bó vỉa trong đường cong (KT: 35x25x30)cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80,93 m
11 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,3255 m2
12 Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8326 m3
13 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,5553 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8902 100m2
15 Bê tông đan rãnh dày 15cm 1x2 M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 61,4576 m3
16 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40,9718 m3
17 Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 263,38 m3
18 Trát bó vỉa dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 159,142 m2
19 Láng vữa XM M50, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 175,0562 m2
20 Đá dăm đệm dày 8cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,0045 m3
21 Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,154 m3
22 Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,922 m3
23 Trát bồn trồng cây dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80,848 m2
24 Trồng cây Hoàng Yến hoặc cây Giáng Hương đường kính 15-20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,62 100 cây
25 BTXM M200 đúc sẵn, bê tông giải phân cách giữa, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48,84 m3
26 BTXM M100 lót đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,528 m3
27 Ván khuôn cấu kiện giải phân cách giữa đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,1272 100m2
28 Lắp đặt giải phân cách đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 444 cấu kiện
29 Đắp đất trông cây giải phân cách giữa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 204,5043 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 67,05 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,894 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 221,265 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,6279 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,221 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 69,732 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5467 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,619 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4674 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 447 cấu kiện
11 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,55 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,074 100m2
13 Bê tông thân mương, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,315 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7142 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,591 100m2
16 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,215 m3
17 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,43 tấn
18 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3823 tấn
19 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2553 100m2
20 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37 cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA LOẠI B=0,8M DƯỚI HÈ
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,28 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,112 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,68 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9786 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,96 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,392 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1739 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4838 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2822 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 cấu kiện
F CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG B=0,8M CHỊU LỰC
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,56 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,024 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,86 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2097 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,42 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,98 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1206 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1037 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0756 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cấu kiện
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA B=0,5M DƯỚI HÈ
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,5 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,25 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 187,5 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,6701 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,875 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,4961 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,9627 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,7 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 625 cấu kiện
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG B=0,5M CHỊU LỰC
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,02 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1387 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,27 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0759 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0448 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,054 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cấu kiện
11 Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT410x960x1120mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 hố
12 Đào đất thi công hố thu ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18 m3
13 Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
14 Ống nhựa PVC D250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4 100m
15 Bê tông lót móng đổ tại chỗ, đá 4x6, M100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1808 m3
16 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,9984 m3
17 Láng vữa XM M75, dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 87,48 m2
18 Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,122 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2916 100m2
20 Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,0012 m3
21 Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 169,884 kg
22 Thép L100x100x5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.109,16 kg
23 Ván khuôn thân, mũ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,873 100m2
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,3967 m3
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2579 tấn
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3251 tấn
27 Thép L100x100x5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.510,164 kg
28 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,202 100m2
29 Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54 cấu kiện
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT NHÀ DÂN B=0.8M
1 BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35,49 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,546 100m2
3 Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 110,565 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,7708 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,555 100m2
6 Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,036 m3
7 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8476 tấn
8 Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,3586 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3759 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 273 cấu kiện
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang tim đường dày 2mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 244,656 m2
3 Sơn trắng đỏ giải phân cách giữa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 235,32 m2
K PHÁ DỠ
1 Phá dỡ BTCT mương cũ phải tuyến bằng búa căn khí nén Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 104,5488 m3
L CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY)
1 Cột điện NPC.I-10-190-4,3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cột
2 Tủ 8 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 tủ
3 Tủ 10 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 tủ
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x95mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 107 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 83 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 75 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 83 m
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 lắp mới Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 505 m
10 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 lắp dựng lại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 210 m
11 Dây điện mềm bọc PVC Vcmo 2x6mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 906 m
12 Tiếp địa hạ thế R1 cho cột (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
13 Tiếp địa hạ thế R2C cho tủ (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 105/80 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 65/50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 244 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 32/25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 906 m
17 Ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 cái
18 Măng sông ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 cái
19 Giá đỡ cáp lên cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
20 Đầu cốt đồng nhôm H95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
21 Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
22 Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
23 Cổ dề tròn cột đơn CD-2T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11 bộ
24 Khóa néo cáp vặn xoắn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 bộ
25 Ghíp nối 2 bu lông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 128 bộ
26 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế ngoài trời; 4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
27 Hào cáp trên vỉa hè (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 361 m
28 Hào cáp qua đường (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 m
29 Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 347 m
30 Sơn đánh số cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cột
31 Tháo hạ cột cũ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cột
32 Tháo hạ dây cũ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,21 km
M CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng cột M-T cho cột đơn 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 móng
2 Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 móng
3 Tiếp địa hạ thế R1 (Phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
4 Móng tủ công tơ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 móng
5 Hố kéo cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 hố
6 Hào cáp trên vỉa hè (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 361 m
7 Hào cáp qua đường (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56 m
8 Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 347 m
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64 cái
10 Tiếp địa hạ thế R2C (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->