Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu tại vùng Quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 14:33:00 đến ngày 2021-05-26 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,228,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,451 | m3 |
| 2 | Đào nền + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,706 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 230,5949 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,3407 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 193,8384 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 94,9808 | 100m3 |
| 8 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1068 | m3 |
| 9 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5223 | 100m3 |
| 10 | Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,1962 | m3 |
| 11 | Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5573 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0109 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.065,6286 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.065,6286 | 10m3/1km |
| 15 | Mua đất đắp trên phương tiện vận chuyển đến chân công trình (Theo VB 466/LS-XD-TC về việc công bố giá vật liệu đất đắp tại công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Mạ Phú 1 và Mạ Phú 2, xóm Yên Phú, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37.799,5131 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,4709 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,4709 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,5206 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,4248 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9841 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9841 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5182 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,2486 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,2486 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,2486 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,0448 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 28,2Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,0448 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Gạch lát terrazzo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.691,11 | m2 |
| 2 | Láng VXM M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.691,11 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 269,111 | m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.691,11 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1 (KT: 35x25x100)cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 756,05 | m |
| 6 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 264,6175 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,4618 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,2401 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,3166 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong (KT: 35x25x30)cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,93 | m |
| 11 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,3255 | m2 |
| 12 | Lớp bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8326 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5553 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8902 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đan rãnh dày 15cm 1x2 M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,4576 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,9718 | m3 |
| 17 | Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 263,38 | m3 |
| 18 | Trát bó vỉa dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 159,142 | m2 |
| 19 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175,0562 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,0045 | m3 |
| 21 | Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,154 | m3 |
| 22 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,922 | m3 |
| 23 | Trát bồn trồng cây dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,848 | m2 |
| 24 | Trồng cây Hoàng Yến hoặc cây Giáng Hương đường kính 15-20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,62 | 100 cây |
| 25 | BTXM M200 đúc sẵn, bê tông giải phân cách giữa, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,84 | m3 |
| 26 | BTXM M100 lót đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cấu kiện giải phân cách giữa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1272 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt giải phân cách đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 444 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất trông cây giải phân cách giữa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 204,5043 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,894 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 221,265 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6279 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,221 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,732 | m3 |
| 7 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5467 | tấn |
| 8 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,619 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4674 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 447 | cấu kiện |
| 11 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,315 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7142 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,591 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,215 | m3 |
| 17 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,43 | tấn |
| 18 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3823 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2553 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA LOẠI B=0,8M DƯỚI HÈ | |||
| 1 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9786 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,96 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,392 | m3 |
| 7 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1739 | tấn |
| 8 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2822 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | cấu kiện |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG B=0,8M CHỊU LỰC | |||
| 1 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,86 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2097 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,98 | m3 |
| 7 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1206 | tấn |
| 8 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1037 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0756 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cấu kiện |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA B=0,5M DƯỚI HÈ | |||
| 1 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 187,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6701 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,875 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m3 |
| 7 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4961 | tấn |
| 8 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 625 | cấu kiện |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG B=0,5M CHỊU LỰC | |||
| 1 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1387 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 7 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0759 | tấn |
| 8 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0448 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cấu kiện |
| 11 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | hố |
| 12 | Đào đất thi công hố thu ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1808 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9984 | m3 |
| 17 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 87,48 | m2 |
| 18 | Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2916 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,0012 | m3 |
| 21 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 169,884 | kg |
| 22 | Thép L100x100x5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.109,16 | kg |
| 23 | Ván khuôn thân, mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,873 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3967 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2579 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3251 | tấn |
| 27 | Thép L100x100x5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.510,164 | kg |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,202 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cấu kiện |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT NHÀ DÂN B=0.8M | |||
| 1 | BTXM móng đá 1x2, M150 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,546 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,565 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7708 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,555 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,036 | m3 |
| 7 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8476 | tấn |
| 8 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3586 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3759 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 273 | cấu kiện |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang tim đường dày 2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244,656 | m2 |
| 3 | Sơn trắng đỏ giải phân cách giữa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 235,32 | m2 |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mương cũ phải tuyến bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104,5488 | m3 |
| L | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 2 | Tủ 8 công tơ ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | tủ |
| 3 | Tủ 10 công tơ ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | tủ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x95mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 107 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x25mm2-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 lắp mới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 505 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 lắp dựng lại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 210 | m |
| 11 | Dây điện mềm bọc PVC Vcmo 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 906 | m |
| 12 | Tiếp địa hạ thế R1 cho cột (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế R2C cho tủ (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 105/80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 906 | m |
| 17 | Ống thép Ø125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | cái |
| 18 | Măng sông ống thép Ø125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm H95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 21 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 22 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 23 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | bộ |
| 25 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128 | bộ |
| 26 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế ngoài trời; 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 27 | Hào cáp trên vỉa hè (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 361 | m |
| 28 | Hào cáp qua đường (phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | m |
| 29 | Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 347 | m |
| 30 | Sơn đánh số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 31 | Tháo hạ cột cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 32 | Tháo hạ dây cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | km |
| M | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng cột M-T cho cột đơn 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa hạ thế R1 (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 4 | Móng tủ công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | móng |
| 5 | Hố kéo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hố |
| 6 | Hào cáp trên vỉa hè (phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 361 | m |
| 7 | Hào cáp qua đường (phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | m |
| 8 | Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 347 | m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64 | cái |
| 10 | Tiếp địa hạ thế R2C (phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi