Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đại sứ quán Trung Quốc tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 08:29:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 925,868,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 1 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 1): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,2739 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 2,7251 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,0425 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,1541 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm | 0,0991 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm | 0,4232 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,2369 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 2,6057 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 2,2675 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1085 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,1653 | 100m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 14,5607 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 2,9095 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0284 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,2684 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,0828 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm | 0,0629 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm | 0,2798 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,5059 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3446 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm | 0,3787 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 3,4456 | m3 | |
| 24 | Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 1,0771 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 101,3715 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 65,632 | m2 | |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 25,5738 | m2 | |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 7,5516 | m2 | |
| 29 | Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,296 | m2 | |
| 30 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,197 | m2 | |
| 31 | Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 32,9284 | m2 | |
| 32 | Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,1423 | m2 | |
| 33 | Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,4796 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,1788 | m3 | |
| 35 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 36,6988 | m2 | |
| 36 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | 32,6655 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm | 12,1 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm | 3,36 | m2 | |
| 39 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | 8 | bộ | |
| 40 | Khóa sò tay gạt cửa sổ | 8 | bộ | |
| 41 | Gia công kèo thép hình | 0,0427 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình | 0,0285 | tấn | |
| 43 | Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Lắp đặt kèo thép | 0,0427 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt xà gồ thép | 0,0285 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm | 0,1172 | 100m2 | |
| 47 | Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm) | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm) | 1 | cái | |
| 53 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat) | 11 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 58 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 70 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 0,02 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,26 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,24 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,105 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | 21 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | 9 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | 12 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,178 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | 0,108 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,29 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D76mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm | 11 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D76mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D76mm | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3) | 1 | bồn | |
| 91 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van khóa D40mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van khóa D25mm | 2 | cái | |
| 94 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | 10 | cái | |
| 96 | SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | 5,615 | m | |
| 97 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,1013 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 0,728 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm | 0,0929 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0162 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,092 | m3 | |
| 102 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,4224 | m3 | |
| 103 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 21,2591 | m2 | |
| 104 | Lấp đất chân móng bể | 0,77 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,0936 | 100m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0074 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | 0,0541 | tấn | |
| 108 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,624 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 110 | Cút sành | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 2 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 2): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC SA LUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,1788 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 1,9156 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,5305 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,3214 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm | 0,0833 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm | 0,3221 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,1987 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 2,1859 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 1,9643 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0693 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,1095 | 100m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 12,9877 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 1,9522 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0284 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,2684 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,075 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm | 0,0572 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm | 0,1701 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,3629 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2799 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm | 0,3097 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 2,7988 | m3 | |
| 24 | Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,9979 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 80,695 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 59,832 | m2 | |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 20,1115 | m2 | |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 6,9716 | m2 | |
| 29 | Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,436 | m2 | |
| 30 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,086 | m2 | |
| 31 | Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 26,4684 | m2 | |
| 32 | Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,8925 | m2 | |
| 33 | Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,2396 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,1826 | m3 | |
| 35 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 30,6135 | m2 | |
| 36 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | 26,091 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm | 9,24 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm | 3,36 | m2 | |
| 39 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | 6 | bộ | |
| 40 | Khóa sò tay gạt cửa sổ | 8 | bộ | |
| 41 | Gia công kèo thép hình | 0,0427 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình | 0,0271 | tấn | |
| 43 | Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Lắp đặt kèo thép | 0,0427 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt xà gồ thép | 0,0271 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm | 0,1118 | 100m2 | |
| 47 | Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm) | 8 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm) | 1 | cái | |
| 53 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat) | 9 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 45 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 0,02 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,21 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,21 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,09 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | 18 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,116 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | 0,11 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,219 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D76mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm | 9 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D76mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D76mm | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm | 7 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3) | 1 | bồn | |
| 91 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van khóa D40mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van khóa D25mm | 2 | cái | |
| 94 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | 7 | cái | |
| 96 | SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | 4,815 | m | |
| 97 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,1013 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 0,728 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm | 0,0929 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0162 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,092 | m3 | |
| 102 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,4224 | m3 | |
| 103 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 21,2591 | m2 | |
| 104 | Lấp đất chân móng bể | 0,77 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,0936 | 100m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0074 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | 0,0541 | tấn | |
| 108 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,624 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 110 | Cút sành | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 3 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 3): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,2584 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 2,6856 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 4,7502 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,0551 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm | 0,0943 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm | 0,4079 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,2273 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 2,5001 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 2,032 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0984 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,1599 | 100m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 13,5927 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 2,6496 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0284 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,2684 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,078 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm | 0,0586 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm | 0,2647 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,4179 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3129 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm | 0,3401 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 3,1288 | m3 | |
| 24 | Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 1,0296 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 98,9861 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 61,412 | m2 | |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 24,2008 | m2 | |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 7,0876 | m2 | |
| 29 | Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,808 | m2 | |
| 30 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,086 | m2 | |
| 31 | Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 29,8724 | m2 | |
| 32 | Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,2729 | m2 | |
| 33 | Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,3076 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,1708 | m3 | |
| 35 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 32,8918 | m2 | |
| 36 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | 25,9229 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm | 9,24 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm | 3,36 | m2 | |
| 39 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | 6 | bộ | |
| 40 | Khóa sò tay gạt cửa sổ | 8 | bộ | |
| 41 | Gia công kèo thép hình | 0,0427 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình | 0,0258 | tấn | |
| 43 | Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Lắp đặt kèo thép | 0,0427 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt xà gồ thép | 0,0258 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm | 0,1064 | 100m2 | |
| 47 | Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm) | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm) | 1 | cái | |
| 53 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat) | 11 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 55 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 0,02 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,14 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,242 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,1 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,102 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | 0,082 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,258 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D76mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm | 9 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D76mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D76mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm | 11 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3) | 1 | bồn | |
| 92 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van khóa D40mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van khóa D25mm | 2 | cái | |
| 95 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | 10 | cái | |
| 97 | SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | 5,495 | m | |
| 98 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,1013 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 0,728 | m3 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm | 0,0929 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0162 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,092 | m3 | |
| 103 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,4224 | m3 | |
| 104 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 21,2591 | m2 | |
| 105 | Lấp đất chân móng bể | 0,77 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,0936 | 100m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0074 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | 0,0541 | tấn | |
| 109 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,624 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 111 | Cút sành | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 4 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 4): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÓA THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,3462 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 2,8079 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 9,1791 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 5,3746 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm | 0,105 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm | 0,4325 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,2429 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 2,6717 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 2,2424 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1459 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,2003 | 100m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 14,9237 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 3,0371 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0324 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,2904 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,0846 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm | 0,0639 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm | 0,2855 | tấn | |
| 20 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 1,5389 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3616 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm | 0,3933 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 3,6164 | m3 | |
| 24 | Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 1,093 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 106,115 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 67,152 | m2 | |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 28,339 | m2 | |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 7,6676 | m2 | |
| 29 | Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,668 | m2 | |
| 30 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,197 | m2 | |
| 31 | Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 34,6524 | m2 | |
| 32 | Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,6511 | m2 | |
| 33 | Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,4876 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,1718 | m3 | |
| 35 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 37,5508 | m2 | |
| 36 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | 32,562 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm | 12,1 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm | 3,36 | m2 | |
| 39 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | 8 | bộ | |
| 40 | Khóa sò tay gạt cửa sổ | 8 | bộ | |
| 41 | Gia công kèo thép hình | 0,0641 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình | 0,0265 | tấn | |
| 43 | Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Lắp đặt kèo thép | 0,0641 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt xà gồ thép | 0,0265 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm | 0,1093 | 100m2 | |
| 47 | Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm) | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm) | 1 | cái | |
| 53 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat) | 11 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 75 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 65 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 0,02 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,14 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,224 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,11 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | 22 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,136 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,294 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm | 15 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm | 9 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3) | 1 | bồn | |
| 88 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van khóa D40mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van khóa D25mm | 2 | cái | |
| 91 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | 9 | cái | |
| 93 | SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | 4,955 | m | |
| 94 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,0973 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100 | 0,7 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm | 0,0886 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0159 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 1,05 | m3 | |
| 99 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,3399 | m3 | |
| 100 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 20,5651 | m2 | |
| 101 | Lấp đất chân móng bể | 0,37 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,0936 | 100m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | 0,053 | tấn | |
| 105 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | 0,598 | m3 | |
| 106 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 107 | Cút sành | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất: ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 14Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi