Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529114-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TỈNH THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210529068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đại sứ quán Trung Quốc tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 08:29:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 925,868,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 14Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 1 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 1): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,2739100m3
2Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1002,7251m3
3Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M755,0425m3
4Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,1541m3
5Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm0,0991tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm0,4232tấn
7Ván khuôn gỗ dầm móng0,2369100m2
8Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2002,6057m3
9Đắp cát nền móng công trình2,2675m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1085100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,1653100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M7514,5607m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M752,9095m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô0,0284100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm0,0296tấn
16Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,2684m3
17Ván khuôn gỗ dầm mái0,0828100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm0,0629tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm0,2798tấn
20Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,5059m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,3446100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm0,3787tấn
23Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2003,4456m3
24Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,0771m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75101,3715m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7565,632m2
27Trát trần trong nhà, vữa XM M7525,5738m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM M757,5516m2
29Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M7525,296m2
30Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M7510,197m2
31Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7532,9284m2
32Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ137,1423m2
33Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ98,4796m2
34Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,1788m3
35Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm36,6988m2
36Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm32,6655m2
37SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm12,1m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm3,36m2
39Khóa tay nắm tròn cửa đi8bộ
40Khóa sò tay gạt cửa sổ8bộ
41Gia công kèo thép hình0,0427tấn
42Gia công xà gồ thép hình0,0285tấn
43Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan 81 lỗ khoan
44Lắp đặt kèo thép0,0427tấn
45Lắp đặt xà gồ thép0,0285tấn
46Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm0,1172100m2
47Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi)1cái
48Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A2cái
49Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm)10bộ
50Lắp đặt công tắc đơn6cái
51Lắp đặt công tắc đôi2cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm)1cái
53Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat)11bộ
54Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm230m
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm258m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm70m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,26100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,24100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm0,105100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm9cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm4cái
65Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm1cái
66Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm2cái
67Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm21cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm9cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm12cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,178100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm0,108100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,29100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm2cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D76mm2cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm3cái
76Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm11cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D76mm2cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm2cái
79Lắp đặt tê đều nhựa PVC D76mm6cái
80Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm10cái
81Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm5cái
82Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm2cái
83Lắp đặt xí bệt6bộ
84Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
87Lắp đặt gương soi6cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
89Lắp đặt vòi rửa D20mm9cái
90Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3)1bồn
91Lắp đặt van phao1cái
92Lắp đặt van khóa D40mm1cái
93Lắp đặt van khóa D25mm2cái
94Máy bơm cấp nước1cái
95Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm10cái
96SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)5,615m
97Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,1013100m3
98Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1000,728m3
99Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm0,0929tấn
100Ván khuôn gỗ đáy bể0,0162100m2
101Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,092m3
102Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,4224m3
103Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10021,2591m2
104Lấp đất chân móng bể0,77m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,0936100m3
106Ván khuôn gỗ tấm đan0,0074100m2
107Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm0,0541tấn
108Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,624m3
109Lắp đặt tấm đan2cái
110Cút sành2cái
B HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 2 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 2): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC SA LUNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,1788100m3
2Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1001,9156m3
3Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M753,5305m3
4Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,3214m3
5Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm0,0833tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm0,3221tấn
7Ván khuôn gỗ dầm móng0,1987100m2
8Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2002,1859m3
9Đắp cát nền móng công trình1,9643m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0693100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,1095100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M7512,9877m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,9522m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô0,0284100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm0,0296tấn
16Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,2684m3
17Ván khuôn gỗ dầm mái0,075100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm0,0572tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm0,1701tấn
20Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,3629m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,2799100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm0,3097tấn
23Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2002,7988m3
24Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,9979m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M7580,695m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7559,832m2
27Trát trần trong nhà, vữa XM M7520,1115m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM M756,9716m2
29Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M7523,436m2
30Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M759,086m2
31Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7526,4684m2
32Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ109,8925m2
33Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ90,2396m2
34Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,1826m3
35Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm30,6135m2
36Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm26,091m2
37SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm9,24m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm3,36m2
39Khóa tay nắm tròn cửa đi6bộ
40Khóa sò tay gạt cửa sổ8bộ
41Gia công kèo thép hình0,0427tấn
42Gia công xà gồ thép hình0,0271tấn
43Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan 81 lỗ khoan
44Lắp đặt kèo thép0,0427tấn
45Lắp đặt xà gồ thép0,0271tấn
46Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm0,1118100m2
47Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi)1cái
48Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A2cái
49Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm)8bộ
50Lắp đặt công tắc đơn4cái
51Lắp đặt công tắc đôi2cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm)1cái
53Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat)9bộ
54Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm215m
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm250m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm45m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,21100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,21100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm0,09100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm9cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm4cái
65Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm1cái
66Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm2cái
67Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm18cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm10cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm8cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,116100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm0,11100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,219100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm2cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D76mm2cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm3cái
76Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm9cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D76mm2cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm2cái
79Lắp đặt tê đều nhựa PVC D76mm6cái
80Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm7cái
81Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm3cái
82Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm2cái
83Lắp đặt xí bệt4bộ
84Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
87Lắp đặt gương soi6cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
89Lắp đặt vòi rửa D20mm10cái
90Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3)1bồn
91Lắp đặt van phao1cái
92Lắp đặt van khóa D40mm1cái
93Lắp đặt van khóa D25mm2cái
94Máy bơm cấp nước1cái
95Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm7cái
96SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)4,815m
97Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,1013100m3
98Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1000,728m3
99Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm0,0929tấn
100Ván khuôn gỗ đáy bể0,0162100m2
101Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,092m3
102Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,4224m3
103Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10021,2591m2
104Lấp đất chân móng bể0,77m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,0936100m3
106Ván khuôn gỗ tấm đan0,0074100m2
107Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm0,0541tấn
108Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,624m3
109Lắp đặt tấm đan2cái
110Cút sành2cái
C HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 3 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 3): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG SƠN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,2584100m3
2Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1002,6856m3
3Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M754,7502m3
4Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,0551m3
5Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm0,0943tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm0,4079tấn
7Ván khuôn gỗ dầm móng0,2273100m2
8Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2002,5001m3
9Đắp cát nền móng công trình2,032m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0984100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,1599100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M7513,5927m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M752,6496m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô0,0284100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm0,0296tấn
16Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,2684m3
17Ván khuôn gỗ dầm mái0,078100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm0,0586tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm0,2647tấn
20Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,4179m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,3129100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm0,3401tấn
23Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2003,1288m3
24Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,0296m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M7598,9861m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7561,412m2
27Trát trần trong nhà, vữa XM M7524,2008m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM M757,0876m2
29Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M7523,808m2
30Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M759,086m2
31Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7529,8724m2
32Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ132,2729m2
33Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ92,3076m2
34Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,1708m3
35Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm32,8918m2
36Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm25,9229m2
37SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm9,24m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm3,36m2
39Khóa tay nắm tròn cửa đi6bộ
40Khóa sò tay gạt cửa sổ8bộ
41Gia công kèo thép hình0,0427tấn
42Gia công xà gồ thép hình0,0258tấn
43Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan 81 lỗ khoan
44Lắp đặt kèo thép0,0427tấn
45Lắp đặt xà gồ thép0,0258tấn
46Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm0,1064100m2
47Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi)1cái
48Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A2cái
49Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm)10bộ
50Lắp đặt công tắc đơn6cái
51Lắp đặt công tắc đôi2cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm)1cái
53Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat)11bộ
54Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm225m
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm240m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm55m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,14100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,242100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm0,1100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm9cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm4cái
65Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm1cái
66Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm2cái
67Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm2cái
68Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm20cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm10cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm10cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,102100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm0,082100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,258100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm2cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D76mm2cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm3cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm9cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D76mm2cái
79Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm2cái
80Lắp đặt tê đều nhựa PVC D76mm4cái
81Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm11cái
82Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm3cái
83Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm2cái
84Lắp đặt xí bệt4bộ
85Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
88Lắp đặt gương soi6cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
90Lắp đặt vòi rửa D20mm9cái
91Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3)1bồn
92Lắp đặt van phao1cái
93Lắp đặt van khóa D40mm1cái
94Lắp đặt van khóa D25mm2cái
95Máy bơm cấp nước1cái
96Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm10cái
97SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)5,495m
98Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,1013100m3
99Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1000,728m3
100Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm0,0929tấn
101Ván khuôn gỗ đáy bể0,0162100m2
102Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,092m3
103Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,4224m3
104Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10021,2591m2
105Lấp đất chân móng bể0,77m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,0936100m3
107Ván khuôn gỗ tấm đan0,0074100m2
108Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm0,0541tấn
109Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,624m3
110Lắp đặt tấm đan2cái
111Cút sành2cái
D HẠNG MỤC: TIỂU DỰ ÁN 4 (DỰ ÁN THÀNH PHẦN 4): XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VỆ SINH TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÓA THƯỢNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,3462100m3
2Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1002,8079m3
3Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M759,1791m3
4Xây móng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M755,3746m3
5Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm0,105tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm0,4325tấn
7Ván khuôn gỗ dầm móng0,2429100m2
8Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2002,6717m3
9Đắp cát nền móng công trình2,2424m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1459100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,2003100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M7514,9237m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M753,0371m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô0,0324100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính D≤10mm0,0296tấn
16Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,2904m3
17Ván khuôn gỗ dầm mái0,0846100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm0,0639tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm0,2855tấn
20Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB301,5389m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,3616100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm0,3933tấn
23Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2003,6164m3
24Xây tường Sê nô bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,093m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75106,115m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7567,152m2
27Trát trần trong nhà, vữa XM M7528,339m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM M757,6676m2
29Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M7525,668m2
30Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M7510,197m2
31Láng tạo dốc sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7534,6524m2
32Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ144,6511m2
33Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ100,4876m2
34Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,1718m3
35Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm37,5508m2
36Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm32,562m2
37SXLD cửa đi khung nhôm, Panô phía trên kính mờ dày 5mm, Panô phía dưới tấm hợp kim nhôm12,1m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm, Panô kính mờ dày 5mm3,36m2
39Khóa tay nắm tròn cửa đi8bộ
40Khóa sò tay gạt cửa sổ8bộ
41Gia công kèo thép hình0,0641tấn
42Gia công xà gồ thép hình0,0265tấn
43Khoan tạo liên kết Bu lông giữa kèo thép và tường bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan 61 lỗ khoan
44Lắp đặt kèo thép0,0641tấn
45Lắp đặt xà gồ thép0,0265tấn
46Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt, dày 0,45mm0,1093100m2
47Gắn biển công trình nước sạch vệ sinh KT 500x800mm (Chất liệu Aluminium - Chữ Decal dán nổi)1cái
48Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A2cái
49Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W (KT 220x220x35mm)10bộ
50Lắp đặt công tắc đơn6cái
51Lắp đặt công tắc đôi2cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm máy bơm)1cái
53Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat)11bộ
54Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm225m
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm275m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm65m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,14100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,224100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm0,11100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm7cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm4cái
65Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm1cái
66Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm2cái
67Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm2cái
68Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm22cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm10cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm12cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,136100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,294100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110mm2cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D60mm2cái
75Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D110mm10cái
76Lắp đặt chếch nhựa PVC 45° D60mm15cái
77Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm9cái
78Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm5cái
79Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm2cái
80Lắp đặt xí bệt6bộ
81Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
84Lắp đặt gương soi6cái
85Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
86Lắp đặt vòi rửa D20mm10cái
87Lắp đặt bồn Inox đứng (Dung tích 1,5m3)1bồn
88Lắp đặt van phao1cái
89Lắp đặt van khóa D40mm1cái
90Lắp đặt van khóa D25mm2cái
91Máy bơm cấp nước1cái
92Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm9cái
93SXLD máng Inox tiểu nam (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)4,955m
94Đào bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,0973100m3
95Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M1000,7m3
96Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm0,0886tấn
97Ván khuôn gỗ đáy bể0,0159100m2
98Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2001,05m3
99Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,3399m3
100Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10020,5651m2
101Lấp đất chân móng bể0,37m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,0936100m3
103Ván khuôn gỗ tấm đan0,0072100m2
104Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm0,053tấn
105Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M2000,598m3
106Lắp đặt tấm đan2cái
107Cút sành2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70kg1
5 Máy đào Công suất: ≤ 0,8m31
6 Máy hàn điện Công suất: ≥ 14Kw1
7 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 150 lít2
9 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7Kw2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw1
11 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->