Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:49:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,812,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục công việc thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác. Mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.008.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | : Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III ((theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy binh hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Sửa chữa loại 1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,07 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | - nt - | 47,07 | 100 m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | - nt - | 47,07 | 100 m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Sửa chữa loại 2) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | - nt - | 43,65 | 100 m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | - nt - | 43,65 | 100 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | - nt - | 1.585,972 | m2 |
| 5 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6.0mm | - nt - | 86,4 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Sửa chữa hệ thống ATGT) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tam giác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo tròn | - nt - | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo hình chữ nhật | - nt - | 8 | cái |
| 4 | C/c biển báo tam giác a=70cm | - nt - | 24 | cái |
| 5 | C/c biển báo tròn a=70cm | - nt - | 10 | cái |
| 6 | C/c biển báo KT 60x60cm | - nt - | 6 | cái |
| 7 | C/c biển báo KT 60x70cm | - nt - | 1 | cái |
| 8 | C/c biển báo KT 70x30cm | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo PQ tam giác | - nt - | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo PQ tròn | - nt - | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo PQ chữ nhật | - nt - | 8 | cái |
| 12 | Bốc xếp thép các loại lên xuống | - nt - | 0,151 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép | - nt - | 0,151 | tấn |
| D | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Đường đôi ngoài đô thị - Tháo dỡ biển báo cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tam giác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo tròn | - nt - | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo cũ | - nt - | 2 | cái |
| 4 | C/c biển báo tam giác a=126cm | - nt - | 4 | cái |
| 5 | C/c biển báo tròn a=126cm | - nt - | 1 | cái |
| 6 | C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tam giác) | - nt - | 1 | trụ |
| 7 | C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tròn) | - nt - | 1 | trụ |
| 8 | Lắp đặt biển báo PQ tam giác loại 1 trụ, 1 biển tam giác | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo PQ tròn loại 1 trụ, 1 biển tròn | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột cấp 2 | - nt - | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M.200 | - nt - | 0,192 | m3 |
| E | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Di dời biển báo cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời lắp đặt biển báo PQ chữ nhật loại 2 trụ, 1 biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột đất cấp 2 | - nt - | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | - nt - | 0,192 | m3 |
| F | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Cọc H) | |||
| 1 | C/c thép hình V30x30x3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 2 | C/c thép tấm dày 3mm | - nt - | 0,021 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép cọc H | - nt - | 0,025 | tấn |
| 4 | Dán màng phản quang màu xanh | - nt - | 1,701 | m2 |
| 5 | Decan nội dung màu trắng | - nt - | 0,51 | m2 |
| 6 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=10mm, sâu | - nt - | 42 | lỗ |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép dày 3mm | - nt - | 4,2 | 10 lỗ |
| 8 | CC bu lông nở D=10mm, L=12cm | - nt - | 42 | cái |
| G | Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Tiêu phản quang) | |||
| 1 | C/c tiêu phản quang nhựa 3M | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 2 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=12mm, sâu | - nt - | 66 | lỗ |
| H | Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Sửa chữa loại 1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,83 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | - nt - | 41,83 | 100 m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | - nt - | 41,83 | 100 m2 |
| I | Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Sửa chữa loại 2) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | - nt - | 9,595 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 | - nt - | 9,595 | 100 m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | - nt - | 9,595 | 100 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | - nt - | 664,6 | m2 |
| J | Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An ( Sửa chữa hệ thống ATGT) | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tam giác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo tròn | - nt - | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo vuông | - nt - | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo cũ | - nt - | 13 | cái |
| 5 | C/c biển báo tam giác a=126cm | - nt - | 10 | cái |
| 6 | C/c biển báo tròn D=126cm | - nt - | 6 | cái |
| 7 | C/c biển báo vuông 120x120cm | - nt - | 4 | cái |
| 8 | C/c biển báo KT 70x30cm | - nt - | 2 | cái |
| 9 | C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tam giác) | - nt - | 3 | trụ |
| 10 | C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển vuông) | - nt - | 4 | trụ |
| 11 | C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tròn) | - nt - | 2 | trụ |
| 12 | C/c thụ thép D=90mm, L=5m (loại 1 trụ, 2 biển tam giác) | - nt - | 3 | trụ |
| 13 | C/c thụ thép D=90mm, L=5m (loại 1 trụ, 2 biển tròn) | - nt - | 2 | trụ |
| 14 | Lắp đặt biển báo PQ tam giác loại 1 trụ, 1 biển tam giác | - nt - | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo PQ vuông loại 1 trụ, 1 biển | - nt - | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo PQ tam giác loại 1 trụ, 2 biển tam giác | - nt - | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo PQ tròn loại 1 trụ, 2 biển tròn | - nt - | 2 | cái |
| 18 | Bốc xếp thép các loại lên xuống | - nt - | 0,121 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép | - nt - | 0,121 | tấn |
| 20 | Đào móng cột cấp 2 | - nt - | 1,12 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | - nt - | 1,344 | m3 |
| K | Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Cọc H) | |||
| 1 | C/c thép hình V30x30x3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 2 | C/c thép tấm dày 3mm | - nt - | 0,007 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép cọc H | - nt - | 0,008 | tấn |
| 4 | Dán màng phản quang màu xanh | - nt - | 0,567 | m2 |
| 5 | Decan nội dung màu trắng | - nt - | 0,34 | m2 |
| 6 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=10mm, sâu | - nt - | 14 | lỗ |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép dày 3mm | - nt - | 1,4 | 10 lỗ |
| 8 | C/c bu lông nở D=10mm, L=12cm | - nt - | 14 | cái |
| L | Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Tiêu phản quang) | |||
| 1 | C/c tiêu phản quang nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=12mm, sâu | - nt - | 22 | lỗ |
| M | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục công việc thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác. Mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.008.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | : Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III ((theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 10 | Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy binh hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy xúc | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy rải BTN | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10÷12T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy cào bóc | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi