Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508722-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 09:49:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,812,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục công việc thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác. Mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.008.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc : Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III ((theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy binh hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Sửa chữa loại 1)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,07100 m2
2Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1- nt -47,07100 m2
3Thảm BTN C12,5 dày 5cm- nt -47,07100 m2
B Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Sửa chữa loại 2)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,65100 m2
2Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1- nt -43,65100 m2
3Thảm BTN C12,5 dày 7cm- nt -43,65100 m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm- nt -1.585,972m2
5Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6.0mm- nt -86,4m2
C Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Sửa chữa hệ thống ATGT)
1Tháo dỡ biển báo tam giácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
2Tháo dỡ biển báo tròn- nt -10cái
3Tháo dỡ biển báo hình chữ nhật- nt -8cái
4C/c biển báo tam giác a=70cm- nt -24cái
5C/c biển báo tròn a=70cm- nt -10cái
6C/c biển báo KT 60x60cm- nt -6cái
7C/c biển báo KT 60x70cm- nt -1cái
8C/c biển báo KT 70x30cm- nt -1cái
9Lắp đặt biển báo PQ tam giác- nt -24cái
10Lắp đặt biển báo PQ tròn- nt -10cái
11Lắp đặt biển báo PQ chữ nhật- nt -8cái
12Bốc xếp thép các loại lên xuống- nt -0,151tấn
13Vận chuyển thép- nt -0,151tấn
D Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Đường đôi ngoài đô thị - Tháo dỡ biển báo cũ)
1Tháo dỡ biển báo tam giácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Tháo dỡ biển báo tròn- nt -1cái
3Tháo dỡ trụ đỡ biển báo cũ- nt -2cái
4C/c biển báo tam giác a=126cm- nt -4cái
5C/c biển báo tròn a=126cm- nt -1cái
6C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tam giác)- nt -1trụ
7C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tròn)- nt -1trụ
8Lắp đặt biển báo PQ tam giác loại 1 trụ, 1 biển tam giác- nt -1cái
9Lắp đặt biển báo PQ tròn loại 1 trụ, 1 biển tròn- nt -1cái
10Đào móng cột cấp 2- nt -0,16m3
11Bê tông đá 1x2 M.200- nt -0,192m3
E Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Di dời biển báo cũ)
1Tháo dỡ di dời lắp đặt biển báo PQ chữ nhật loại 2 trụ, 1 biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Đào móng cột đất cấp 2- nt -0,16m3
3Bê tông móng đá 1x2 M.200- nt -0,192m3
F Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Cọc H)
1C/c thép hình V30x30x3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
2C/c thép tấm dày 3mm- nt -0,021tấn
3Gia công lắp đặt thép cọc H- nt -0,025tấn
4Dán màng phản quang màu xanh- nt -1,701m2
5Decan nội dung màu trắng- nt -0,51m2
6Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=10mm, sâu - nt -42lỗ
7Khoan lỗ sắt thép dày 3mm- nt -4,210 lỗ
8CC bu lông nở D=10mm, L=12cm- nt -42cái
G Sửa chữa mặt đường đoạn huyện Bến Lức - Long An (Tiêu phản quang)
1C/c tiêu phản quang nhựa 3MChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66cái
2Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=12mm, sâu - nt -66lỗ
H Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Sửa chữa loại 1)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,83100 m2
2Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1- nt -41,83100 m2
3Thảm BTN C12,5 dày 5cm- nt -41,83100 m2
I Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Sửa chữa loại 2)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm- nt -9,595100 m2
2Tưới lớp dính T/C 0,5kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1- nt -9,595100 m2
3Thảm BTN C12,5 dày 7cm- nt -9,595100 m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm- nt -664,6m2
J Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An ( Sửa chữa hệ thống ATGT)
1Tháo dỡ biển báo tam giácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Tháo dỡ biển báo tròn- nt -6cái
3Tháo dỡ biển báo vuông- nt -6cái
4Tháo dỡ trụ đỡ biển báo cũ- nt -13cái
5C/c biển báo tam giác a=126cm- nt -10cái
6C/c biển báo tròn D=126cm- nt -6cái
7C/c biển báo vuông 120x120cm- nt -4cái
8C/c biển báo KT 70x30cm- nt -2cái
9C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tam giác)- nt -3trụ
10C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển vuông)- nt -4trụ
11C/c thụ thép D=90mm, L=4m (loại 1 trụ, 1 biển tròn)- nt -2trụ
12C/c thụ thép D=90mm, L=5m (loại 1 trụ, 2 biển tam giác)- nt -3trụ
13C/c thụ thép D=90mm, L=5m (loại 1 trụ, 2 biển tròn)- nt -2trụ
14Lắp đặt biển báo PQ tam giác loại 1 trụ, 1 biển tam giác- nt -3cái
15Lắp đặt biển báo PQ vuông loại 1 trụ, 1 biển- nt -6cái
16Lắp đặt biển báo PQ tam giác loại 1 trụ, 2 biển tam giác- nt -3cái
17Lắp đặt biển báo PQ tròn loại 1 trụ, 2 biển tròn- nt -2cái
18Bốc xếp thép các loại lên xuống- nt -0,121tấn
19Vận chuyển thép- nt -0,121tấn
20Đào móng cột cấp 2- nt -1,12m3
21Bê tông móng đá 1x2 M.200- nt -1,344m3
K Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Cọc H)
1C/c thép hình V30x30x3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
2C/c thép tấm dày 3mm- nt -0,007tấn
3Gia công lắp đặt thép cọc H- nt -0,008tấn
4Dán màng phản quang màu xanh- nt -0,567m2
5Decan nội dung màu trắng- nt -0,34m2
6Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=10mm, sâu - nt -14lỗ
7Khoan lỗ sắt thép dày 3mm- nt -1,410 lỗ
8C/c bu lông nở D=10mm, L=12cm- nt -14cái
L Sửa chữa mặt đường đoạn Km1944 - Km1954, TP. Tân An - Long An (Tiêu phản quang)
1C/c tiêu phản quang nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
2Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=12mm, sâu - nt -22lỗ
M Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục công việc thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác. Mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.004.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.738.008.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 : Chỉ huy trưởng 1 Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III ((theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 10 Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy binh hoặc kinh vĩ Sở hữu hoặc thuê1
2 Máy xúc Sở hữu hoặc thuê1
3 Máy rải BTN Sở hữu hoặc thuê1
4 Lu bánh thép 10÷12T Sở hữu hoặc thuê2
5 Lu bánh lốp ≥ 16T Sở hữu hoặc thuê2
6 Máy nén khí Sở hữu hoặc thuê2
7 Máy cào bóc Sở hữu hoặc thuê1
8 Thiết bị tưới nhựa Sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt bê tông Sở hữu hoặc thuê2
10 Thiết bị sơn kẻ đường Sở hữu hoặc thuê1
11 Ô tô vận chuyển Sở hữu hoặc thuê4
12 Trạm trộn bê tông asphan Sở hữu hoặc thuê1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->