Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Kè suối Tà Lương đoạn từ cầu tràn Tà Lương đến khu vực khu dân cư tập đoàn 8A, thị trấn Tô Hạp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng dự án Kè suối Tà Lương đoạn từ cầu tràn Tà Lương đến khu vực khu dân cư tập đoàn 8A, thị trấn Tô Hạp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 12:26:00 đến ngày 2021-05-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,834,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường và kè bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,4452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,445 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất CPSĐ đắp nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 223,288 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 dày 10cm lót móng mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0947 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,385 | m3 |
| 9 | Chèn giấy dầu tẩm nhựa đường khe nhiệt rãnh dọc (2 lớp giấy 2 lớp nhựa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,295 | m2 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| B | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Phá dỡ đoạn kè bê tông hiện hữu đầu tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 2 | Lót vải địa kỹ thuật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,4424 | 100m2 |
| 3 | Đá hộc lát khung kè | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.345,006 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 lót móng dầm mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khung dầm đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,7217 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,875 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,6168 | tấn |
| 8 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,713 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 386,664 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố khung kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,511 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m khung thép trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 900 | rọ |
| C | CỐNG BẢN (BxH)=(0,8x0,8)m; TẠI Km0+243,22 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 lót móng cống mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0698 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,27 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 8 | Bê tông mái gia cố thượng hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,19 | m3 |
| 9 | Bê tông đan cống+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0958 | tấn |
| 12 | Chèn 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa thân cống với sân cống và tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi