Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Đà Loan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536131-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Đà Loan
Số hiệu KHLCNT 20210374625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 5.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 12:06:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,347,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng khối 18 phòng học
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 6 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 1 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 1 gốc cây
5 Đào móng bằng máy đào 4,388 100 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 25,82 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,517 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 3,907 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 1,228 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,531 100 m2
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 105,088 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,48 100 m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 10,814 m3
14 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,2131 100m3
15 Đệm lớp cát lót móng công trình 6,247 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 58,353 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,544 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 2,985 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m / 2,202 100 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 21,32 m3
21 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,876 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,275 100 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,302 100 m3
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 57,126 m3
25 Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 8,145 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,797 m3
27 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 15,458 m3
B Phần thân tầng 1 khối 18 phòng học
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,338 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,181 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,599 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,627 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 15,947 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,448 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,651 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 4,38 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,477 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 32,689 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 5,619 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính 6,727 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,131 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 55,97 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m 1,509 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,291 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,754 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 8,066 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, bằng thép ống, chiều cao ≤28m 0,798 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,241 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,363 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 8,862 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 59,32 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 17,26 m3
25 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 2,048 m3
C Phần thân tầng 2 khối 18 phòng học
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,329 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,964 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,599 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,483 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 15,084 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,246 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,585 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 4,114 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,406 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 30,367 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,909 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 6,145 tấn
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 49,091 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,727 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,36 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,8 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 9,219 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,785 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,237 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,349 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 8,706 m3
22 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 57,266 m3
23 Xây tường bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 18,849 m3
D Phần thân tầng 3 khối 18 phòng học
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,329 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,964 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,599 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,483 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 15,084 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,389 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,655 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 4,193 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 27,85 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,897 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,157 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,255 tấn
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 20,794 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,719 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,351 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,829 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 9,269 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 66,451 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 18,26 m3
E Phần mái khối 18 phòng học
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,075 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,369 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,134 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,412 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,064 m3
6 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 29,248 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m 0,629 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,463 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,097 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 4,521 m3
11 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 7,018 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 7,018 tấn
13 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 7,437 100 m2
14 Che khe lún che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ 0,181 100 m2
F Phần cửa khối 18 phòng học
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 10,125 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính 36 cái
3 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm 576 cái
4 Chốt dọc cửa đi dài 200mm 72 cái
5 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa 1.344 cái
6 Tay nắm cửa sổ 600 cái
7 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 36 bộ
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 72 bộ
9 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 30,82 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 965,653 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 404,44 m2
12 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 194,888 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn 30,82 m2
G Phần hoàn thiện khối 18 phòng học
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 9,954 m2
2 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 49,991 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 721,74 m2
4 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 280,152 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 102,413 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 2.338,696 m2
7 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 379,774 m2
8 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 418,778 m2
9 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 514,799 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 149,869 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 549,134 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 218,564 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 1.018,565 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 318,5 m2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 318,5 m2
16 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 15,903 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 658,26 m
18 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước 804,06 m
19 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 148,836 m2
20 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 863,19 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 674,831 m2
22 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 155,895 m2
23 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 69,421 m2
24 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 199,85 md
25 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 771,731 m2
26 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 2.211,083 m2
27 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 917,518 m2
28 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 2.331,965 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 1.689,249 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 4.543,048 m2
31 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 2,603 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 2,603 tấn
33 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 6,806 100 m2
34 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 427,68 md
35 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) 172,886 m2
36 Lan can inox ( ram dốc) trọn gói 4,2 md
37 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp 11,8 md
38 Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông 18,4 m
H Hầm tự hoại + giếng thấm khối 18 phòng học
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,3 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,736 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 6,4 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,753 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 46,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 46,56 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 9,86 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,087 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,042 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 1,607 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 2 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,192 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,986 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - 0,085 100m3
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,098 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,452 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,019 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,185 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
I Phần điện khối 18 phòng học
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 54 bộ
2 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH 180 bộ
3 Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 36 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 72 cái
5 Lắp đặt hộp số quạt trần 36 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 30 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ 18 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 36 cái
10 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) 3 tủ
11 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường 18 tủ
12 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) 90 hộp
13 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 2.680 m
14 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 870 m
15 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 495 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 150 m
17 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 0,209 100 m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 4,074
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 16,862 m3
20 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 21 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 36 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe 3 cái
23 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA 4 cái
24 Lắp đặt automat 2 pha MCCB-3P-175A -25KA 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 1.775 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 250 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 75 m
28 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
30 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện 1 bộ
31 Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình 1 bộ
J Phần cấp thoát nước khối 18 phòng học
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,553 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 2,65 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,372 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,092 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 1,09 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 3,582 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,772 100 m
8 Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 66 cái
9 Lắp đặt co ren trong nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 15 cái
10 Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm 66 cái
11 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính 21mm 15 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 22 cái
13 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 8 cái
14 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 18 cái
15 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 30 cái
16 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
17 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 15 cái
18 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 72 cái
19 Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
20 Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 58 cái
24 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 8 cái
25 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 4 cái
26 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
27 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 28 cái
28 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm 6 cái
29 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 6 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 30 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
K Thiết bị vệ sinh khối 18 phòng học
1 Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp 36 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 36 cái
3 Lắp đặt lavabo+ xi phông 30 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 30 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 15 bộ
6 Lắp đặt gương soi 30 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 36 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông 30 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm 30 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 15 bộ
L Mương thoát nước khối 18 phòng học
1 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,068 100m3
2 Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 11,016 m3
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 19,654 m3
4 Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 18,205 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 243,383 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,483 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 10,586 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 1,059 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 193 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2 100 m3
M Phần móng khối 04 phòng chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 1,088 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 7,25 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,161 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,193 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,407 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 25,122 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,414 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,015 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,09 100m3
10 Đệm lớp cát lót móng công trình 2,242 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 22,148 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,212 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,123 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,887 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 8,669 m3
16 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,311 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,131 100 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,145 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 18,1 m3
20 Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 1,358 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,444 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 10,749 m3
N Phần thân tầng trệt khối 04 chức năng
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,093 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,88 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,8 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,847 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,076 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,232 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,316 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,188 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 9,954 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,551 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu 1 đường kính 2,161 tấn
12 Bê tông sàn tầng lầu 1 vữa Mác 200 đá 1x2 15,507 m3
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m 0,572 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,125 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,297 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 3,231 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,346 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,114 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,575 tấn
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 3,869 m3
21 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 22,359 m3
22 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 3,582 m3
23 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,878 m3
O Phần thân tầng lầu khối 04 phòng chức năng
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,103 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,808 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,778 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 4,716 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,155 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,217 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,263 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 8,945 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,064 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,538 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,188 tấn
12 Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 7,182 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,62 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,139 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,312 tấn
16 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 3,459 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 27,017 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 3,918 m3
19 Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 0,905 m3
P Phần mái khối 04 phòng chức năng
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,014 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,084 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,091 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 0,456 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 6,658 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m 0,114 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,088 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,856 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 2,853 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 2,853 tấn
11 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 2,654 100 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,06 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,04 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,004 100 m
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 10 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 10 cái
Q Phần cửa khối 04 phòng học
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 2,725 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính 8 cái
3 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm 192 cái
4 Chốt dọc cửa đi dài 200mm 16 cái
5 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa 416 cái
6 Tay nắm cửa sổ 192 cái
7 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 10 bộ
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 16 bộ
9 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 14,6 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 253,197 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 106,82 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn 14,6 m2
13 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 50,902 m2
R Phần hoàn thiện khối 04 phòng chức năng
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 4,365 m2
2 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 21,715 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 172,478 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 24,396 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 527,993 m2
6 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 59,13 m2
7 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 93,52 m2
8 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 123,501 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 32,693 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 99,002 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 88,26 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 155,07 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 85,45 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 85,45 m2
15 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 2,4 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 220,2 m
17 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước 183,6 m
18 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 33,264 m2
19 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 222,59 m2
20 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 144,682 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 23,515 m2
22 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp 30,7 md
23 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 194,193 m2
24 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 503,597 m2
25 Bả bằng bột bảKOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 214,141 m2
26 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 437,035 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 408,334 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 940,632 m2
29 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 0,757 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,757 tấn
31 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 1,904 100 m2
32 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 132,4 md
S Phần điện khối 04 phòng chức năng
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 11 bộ
2 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH 44 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 24 cái
4 Lắp đặt hộp số quạt trần 12 hộp
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 6 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 15 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) 2 tủ
11 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường 5 tủ
12 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) 27 hộp
13 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 540 m
14 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 310 m
15 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4,0mm2 50 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 160 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 120 m
18 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 20,925 m3
19 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 4,074 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 16,862 m3
21 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 6 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 4 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe 9 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha MCB cường độ dòng điện 40A-10KA 2 cái
27 Lắp đặt automat 2 pha MCB cường độ dòng điện 63A-10KA 1 cái
28 Lắp đặt automat 2 pha MCB cường độ dòng điện 100A-15KA 2 cái
29 Lắp đặt automat 2 pha MCCB cường độ dòng điện 125A-25KA 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 425 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 105 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 60 m
33 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
35 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện 1 bộ
36 Switch bộ chia mạng 48 cổng Gigabit TP-link TL-SG1048 1 cái
37 Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N 1 bộ
38 Cổng cắm dây mạng + ổ cắm điện âm sàn 41 bộ
39 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 360 m
40 Lắp đặt máng nhựa đặt âm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x100mm 35 m
T Phần mương thoát nước khối 04 phòng chức năng
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,298 100m3
2 Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,015 100m3
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 6,209 m3
4 Mương xây bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 9,154 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 65,472 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,161 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,253 tấn
8 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 3,264 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 68 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,058 100 m3
U Phần móng khối phòng hành chính quản trị
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 1 gốc cây
3 Đào móng bằng máy đào 1,962 100 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,438 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 12,255 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,233 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,57 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,947 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,683 100 m2
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 42,575 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,718 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 5,474 m3
13 Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,145 100m3
14 Đệm lớp cát lót móng công trình 3,58 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 32,733 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,347 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,824 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,422 100 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 13,908 m3
20 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,412 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,307 100 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,337 100 m3
23 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 33,362 m3
24 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 16,721 m3
V Phần thân tầng trệt khối phòng hành chính quản trị
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,158 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,812 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,348 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,395 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 8,973 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,028 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,565 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,341 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,74 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 20,24 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,037 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính 4,692 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,071 tấn
14 Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 36,446 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,902 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,17 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,476 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 4,993 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,33 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,17 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,387 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 3,652 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 27,873 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 5,525 m3
25 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,871 m3
W Phần thân tầng lầu khối phòng hành chính quản trị
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,164 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,854 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,348 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,44 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 8,982 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,233 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,441 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 2,711 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 18,921 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,745 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,103 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,568 tấn
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 12,483 m3
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,159 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,244 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,568 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 6,337 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 30,801 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 15,887 m3
X Phần mái khối phòng hành chính quản trị
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,036 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,197 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,245 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 1,224 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 17,66 m3
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,301 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,187 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 2,253 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 4,648 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 4,648 tấn
11 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 4,235 100 m2
Y Phần cửa khối phòng hành chính quản trị
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 4,979 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính 19 cái
3 Ổ khóa cửa đi vệ sinh 1 cái
4 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm 296 cái
5 Chốt dọc cửa đi dài 200mm 38 cái
6 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa 672 cái
7 Tay nắm cửa sổ 306 cái
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 22 bộ
9 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 38 bộ
10 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 12,54 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 471,308 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 195,33 m2
13 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 92,665 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn 12,54 m2
Z Phần hoàn thiện khối phòng hành chính quản trị
1 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 25,965 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 294,875 m2
3 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 28,35 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 48,399 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 1.040,41 m2
6 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 159,505 m2
7 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 183,241 m2
8 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 210,594 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 30,629 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 190,426 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 134,82 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 303,714 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 147,19 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 147,19 m2
15 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 3,808 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 344,3 m
17 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước 336,6 m
18 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 32,683 m2
19 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 448,047 m2
20 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 224,679 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 10,065 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 49,595 m2
23 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp 44 md
24 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 320,84 m2
25 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 992,011 m2
26 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 414,631 m2
27 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 798,298 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 735,471 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 1.790,309 m2
30 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 1,237 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 1,237 tấn
32 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 3,49 100 m2
33 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 287,8 md
34 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX 20 md
35 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp 8,37 md
36 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) 7,82 m2
AA Phần hầm tự hoại + giếng thấm khối phòng hành chính quản trị
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,15 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,736 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,044 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,805 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 1 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,993 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,185 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
AB Phần điện khối phòng hành chính quản trị
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 21 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W 1 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 2 bộ
4 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH 83 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 27 cái
6 Lắp đặt hộp số quạt trần 27 hộp
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 24 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 31 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 cái
11 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) 2 tủ
12 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường 11 tủ
13 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) 58 hộp
14 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 1.170 m
15 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 550 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 170 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 15 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 80 m
19 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,172 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 2,377 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 14,836 m3
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 13 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 11 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe 24 cái
25 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA 2 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A-15KA 2 cái
27 Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A -25KA 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 915 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 85 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 5 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm 18 m
32 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
34 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện 1 bộ
35 Hạt VGA chờ máy chiếu âm tường 2 bộ
36 Dây cáp VGA chờ máy chiếu 18 m
37 Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N 1 bộ
38 Hạt cắm cáp mạng âm tường 6 bộ
39 Hạt cắm điện thoại âm tường 5 bộ
40 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 110 m
41 Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e 100 m
42 Hộp MDF nối thông tin 1 cái
AC Phần cấp thoát nước khối hành chính quản trị
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,141 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,84 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,122 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,06 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,163 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 1,65 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,13 100 m
8 Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 6 cái
9 Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm 6 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 9 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 4 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
13 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 17 cái
14 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 7 cái
15 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 4 cái
16 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 2 cái
17 Lắp Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
20 Lắp Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 5 cái
22 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 1 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 2 cái
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 2 cái
25 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm 1 cái
26 Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm 1 cái
27 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm 2 cái
28 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm 3 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 17 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
AD Thiết bị vệ sinh khối phòng hành chính quản trị
1 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
3 Lắp đặt lavabo+ xi phông 3 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi lavabo 3 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 3 cái
AE Mương thoát nước khối phòng hành chính quản trị
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,441 10m3
2 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,015 100m3
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 9,053 m3
4 Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 13,326 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 95,928 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,235 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 4,768 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,37 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 100 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,083 100 m3
AF Phần sân bê tông thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ
1 Đào san nền bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 2,734 100 m3
2 Đắp đất nền san lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 25,74 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 25,58 100 m3
4 Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 25,58 100 m3
5 Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 25,58 100 m3/1km
6 Lót bạt nilon sân bê tông chống mất nước 3.612,4 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 387,83 m3
8 Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m 28,91 100 m
AG Bồn hoa thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,019 100m3
2 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,471 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 1,571 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày 1,257 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 15,708 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 15,708 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,66 m3
AH Nhà xe học sinh thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,069 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,729 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,05 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,011 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,103 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,882 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,086 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,648 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,018 100m3
10 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,611 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 2,849 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 5,114 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 24,42 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 12,839 m3
15 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm 0,606 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,606 tấn
17 Bu lông neo cột nhà xe 36 cái
18 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,443 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,443 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 1,551 100 m2
AI Nhà xe giáo viên thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,038 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,405 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,028 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,006 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,057 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,49 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,048 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,36 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,01 100m3
10 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,365 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,701 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 2,822 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 14,58 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,475 m3
15 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm 0,336 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,33 tấn
17 Bu lông neo cột nhà xe 20 cái
18 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,312 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,312 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 0,799 100 m2
AJ Cột cờ thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,022 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,324 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,729 m3
4 Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2,912 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,972 m3
6 Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,064 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,059 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 10,81 m2
11 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm 0,034 100 m
12 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm 0,026 100 m
13 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm 0,011 100 m
14 Phụ kiện cột cờ (khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) 1 bộ
AK Cổng chính thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,033 100m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,3 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,033 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,189 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,729 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,103 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,512 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,655 m3
12 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 2,944 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,205 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,173 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,466 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,131 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,127 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,924 m3
20 Sản xuất litô thép tráng kẽm 0,122 tấn
21 Lắp dựng litô 0,122 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 15,516 m2
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 0,234 100 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 30,26 m2
25 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5)cm chiều dày 0,748 m3
26 Trát trần vữa XM Mác 75 22,348 m2
27 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 24,8 m
28 Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào tường 22,348 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 22,348 m2
30 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,167 tấn
31 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 14,48 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 21,179 m2
33 Bản lề cửa cổng 9,725 cái
34 Bản lề cửa cổng 9,725 m2
35 Chốt dọc cửa chính 2 cái
36 Chốt ngang cửa phụ 1 cái
37 Ổ khóa việt tiệp 2 cái
AL Cổng phụ thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,022 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,2 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,185 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,051 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,486 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,057 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,284 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,448 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,01 m3
11 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 1,824 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 13,68 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 5,6 m
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 6,4 m
15 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 7,2 m
16 Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào tường 13,68 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 13,68 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,133 tấn
19 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 11,75 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 16,982 m2
21 Bản lề cửa cổng phụ 6 cái
22 Chốt dọc cổng phụ 2 cái
23 Ổ khóa việt tiệp cổng phụ 1 cái
AM Phần hàng rào xây gạch thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,753 100m3
2 Đắp cát lót nền móng công trình 8,388 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 56,484 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 130,326 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình 0,677 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 25,133 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,066 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,692 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 10,604 m3
10 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 14,094 m3
11 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày 24,193 m3
12 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 170,578 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 645,219 m2
14 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 169,89 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 767,51 m
16 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 129,2 m
17 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 145,35 m
18 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 985,687 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 985,687 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt 0,367 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 35,846 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 50,176 m2
AN Hàng rào song sắt thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,256 100m3
2 Đắp cát lót nền móng công trình 2,854 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 18,252 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 24,752 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình 0,358 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 8,547 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,228 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,186 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 3,424 m3
10 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 7,452 m3
11 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 102,195 m2
12 Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 52,898 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 288,348 m
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 68,8 m
15 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 77,4 m
16 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt 2,388 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 160,406 m2
18 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 155,093 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 131,456 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 149,438 m2
AO Phần móng cầu nối (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Đào móng bằng máy đào 0,172 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 1,568 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,106 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,104 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,077 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,888 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,068 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,425 m3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,113 100 m3
AP Phần thân cầu nối tầng trệt (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,088 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,366 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,266 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,328 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,261 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,056 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,304 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,11 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,341 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,183 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu 1 đường kính 0,335 tấn
12 Bê tông sàn tầng lầu 1 vữa Mác 200 đá 1x2 1,831 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m 0,097 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,02 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,04 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,452 m3
AQ Phần thân cầu nối tầng lầu (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,077 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 0,384 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m 0,037 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,021 tấn
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,19 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 1,428 m3
AR Phần mái cầu nối (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 0,6 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,6 tấn
3 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 0,421 100 m2
4 Xây bờ chảy thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 0,308 m3
AS Phần hoàn thiện cầu nối (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 21,092 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 19,04 m2
3 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 41,92 m2
4 Trát giằng lan can , lam treo vữa XM Mác 75 15,488 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 26,152 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 18,312 m2
7 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 0,64 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 19,04 m
9 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 2,477 m2
10 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 21,672 m2
11 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp 19,04 md
12 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 21,092 m2
13 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 16,563 m2
14 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 65,254 m2
15 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 18,312 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 86,346 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 34,875 m2
AT Bể nước PCCC thuộc hạng mục PCCC bể nước + trạm bơm
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II 3,764 100 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 6,724 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,028 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,5 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 15,391 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,204 100 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,215 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,667 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 6,116 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,432 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,712 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 2,552 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,016 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 4,462 tấn
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 17,892 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,208 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,718 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 5,797 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,483 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,017 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,479 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 7,248 m3
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 0,02 tấn
25 Lắp dựng thép góc V50x50x4 0,02 tấn
26 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 0,72 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 89,46 m2
28 Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 21,3 m2
29 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 48,32 m2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12,6 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 63,9 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 165,96 m2
33 Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … 165,96 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100 m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,012 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,145 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,201 100 m3
AU Nhà trạm bơm thuộc hạng mục PCCC bể nước + trạm bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,056 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,033 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,596 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột 0,019 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,25 m3
8 Ván khuôn bê tông cổ móng 0,04 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,018 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06 tấn
11 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 0,55 m3
12 Ván khuôn bê tông đà kiềng 0,044 100 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,52 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,104 100 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,274 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính 0,028 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm 0,016 tấn
24 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,314 m3
25 Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng 0,042 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,23 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,029 100 m2
29 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 5,98 m2
30 Lắp dựng cửa sắt kéo 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,04 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép hình 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,95 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,1 m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,94 m2
40 Láng ô văng vữa XM Mác 75 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 42,446 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 42,446 m2
46 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 27,95 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 27,95 m2
AV Phần móng nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,048 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,026 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,163 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,945 m3
10 Đệm cát lót móng công trình 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,48 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,784 m3
AW Phần thân nhà bảo vệ
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,705 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm 1,64 m2
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm 5,22 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,017 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,064 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 4,016 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,936 m3
AX Phần mái nhà bảo vệ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,225 m3
2 Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm 0,157 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm 0,157 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 0,14 100 m2
AY Phần hoàn thiện nhà bảo vệ
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 23,404 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,278 m2
3 Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 4,32 m2
4 Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,16 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 9 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 14,4 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 35,2 m
8 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 9,8 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 1,344 m2
10 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 22,06 m2
11 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 27,278 m2
12 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 11,16 m2
13 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 18,72 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 45,998 m2
15 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 33,22 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 16,28 m2
17 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp 16,28 m2
AZ Phần điện nhà bảo vệ
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 26 m
6 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 1 bộ
BA Hệ thống chống sét thuộc hạng mục hệ thống PCCC thiết bị
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,179 100 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 17,967 m3
3 Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=88M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 25 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 35 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 7 cọc
7 Kẹp cọc tiếp địa 7 cái
8 Kẹp nối dây 2 cái
9 Lắp giá đỡ dây dẫn 11 cái
10 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
11 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế 1 cái
BB PCCC bằng nước Hệ thống chống sét thuộc hạng mục hệ thống PCCC thiết bị
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,584 100 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,054 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 58,302 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 152 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 14 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 13 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 13 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 13 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 150mm 1,45 100 m
15 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 7 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 4 cái
17 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
18 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
19 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,02 100 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,535 100 m
21 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 6 cái
23 Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
24 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
25 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
26 Nở sắt 8x120 + Ecu 32 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,4m) 12 cái
28 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
29 Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D65 2 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
31 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
32 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
33 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
35 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
36 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
38 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
39 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
40 Tấm thép 150x150x10 4 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
42 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 10 cái
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x1000x350 2 cái
44 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 63,82 m2
46 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 14 bộ
47 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=63m3/H, H>=55m 1 cái
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=55m 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,201 100 m
BC PCCC báo cháy tự động Hệ thống chống sét thuộc hạng mục hệ thống PCCC thiết bị
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,494 100 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 49,413 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8Zone 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 10 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 10 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 10 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 62 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 19 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 18 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 660 m
11 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 920 m
12 Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) 1 bộ
BD Phòng tin học
1 Bàn giáo viên chuyên dùng + Ghế cho giáo viên Kích thước 120x60x75 cm - Gỗ MFC dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. - Bên trái có ray bàn phím, bên phải có 1 hộc và 1 tủ nhỏ để đồ có khóa. Ghế chất liệu gỗ tự nhiên. - Kích thước: ngang 42 cm x sâu 45 cm x cao 100cm. 1 Cái
2 Bàn ghế vi tính Kích thước: 120cmx60cmx65cm Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU, ghế kích thước 40cmx40cmx90cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lung tựa. Mặt ghế và lung tựa bọc nệm mút 18 Cái
3 Tủ đựng dụng cụ Kích thước (1,2 x 0,4 x1,80m) Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chồng trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc 1 Cái
BE Phòng Ngoại ngữ
1 Bàn Lab giáo viên chuyên dùng + Ghế cho giáo viên Kích thước (1,6 x0,8x0,75)m,Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ dùng màu ván. Bàn có chỗ để máy tính. Tủ chứa bộ điều khiển giáo viên và các thiết bị hỗ trợ khác. Ghế kích thước (0,4 x 0,4 x 0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lung tựa. Mặt ghế và lung tựa bọc nệm mút. 1 Cái
2 Bàn ghế vi tính Kích thước: 120cmx60cmx65 cm Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU, ghế kích thước 40cm x 40cm x 90 cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút 18 Bộ
3 Tủ đựng dụng cụ Kích thước (1,2 x 0,4 x 1,8)m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc 1 Cái
BF Phòng thư viện - thiết bị
1 Thư viện thân thiện (thảm, bàn đọc, kệ, tủ, trang trí) Gồm: - Thảm lót sàn mút 60x60x1,5 c: 60 tấm - Bàn mặt nhựa chân sắt 90x48x50cm: 6 cái - Kệ sách 1 mặt nghiêng ván MFC 80X120X40 cm: 4 cái - Kệ trang trí: + Giá sách 3 khoang sử dụng 2 măt ốp gỗ + Có 5 tầng bao gồm cả đợt đáy, đơt di + động, ốp hồi kín bằng sắt + Kích thước: W2957 - D450 - H2000mm 1 Bộ
2 Kệ sách Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Gồm 4 tầng 8 ngăn đựng sách tài liệu 4 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ Kích thước (1,2 x 0,4 x 1,8)m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc 1 Cái
4 Tủ đựng đồ dùng dạy học Kích thước (915x45x1830) mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Cái
5 Bàn đọc cho GV + ghế Kích thước 120 cm x60cmx75cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc - Ghế giáo viên: kích thước ngang 242cm x sâu 45ccm x cao 100cm 12 Cái
BG Khối hành chính
1 Bàn 2 chỗ phòng hội đồng Kích thước (1,2 x 0,5 x 0,75)m- Mặt, chân, yếm và vách ngăn bằng gỗ, công nghiệp, dày 18mm, mặt phủ melamine, chân bàn có nút nhựa hoặc cao su chịu lựa chống trầy xước nền nhà 20 Cái
2 Ghế phòng hội đồng Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước: ngang 42cm x sâu 45 cm x cao 100cm 40 Cái
3 Bàn ghế làm việc Kích thước 120 x 60 x 75cm. - Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp dày 18 mm phủ melamine chống trầy, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. - Bên trái có ray bàn phím, bên có 1 hộc và 1 tủ nhỏ để đồ có khóa. - Ghế xoay văn phòng: mặt ngồi và tựa lung được bọc vải nỉ hoặc PVC êm ái. - Chân ghế bằng nhựa cao cấp có bánh xe. 7 Bộ
4 Tủ đựng hồ sơ Kích thước (1,2 x 0,4 x 1,8)m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano 6 cái
5 Bàn ghế tiếp khách Sản phẩm: bàn ghế văn phòng gỗ tự nhiên - Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước ghế văng 200cm - Bao gồm: 5 món 2 Bộ
BH Khối phòng học (18 phòng học) đầu tư 06 phòng
1 Bàn ghế giáo viên Kích thước 120x60x75 cm - Gỗ MFC day 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Ghế giáo viên kích thước: ngang 42 cm x sâu 45 cm x cao 100cm. 6 Bộ
2 Bàn ghế học sinh cỡ V (1 bàn 2 ghế rời) Kích thước bàn D1200XR500XC630 mm - Kích thước ghế C370XR340XS360 mm Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Ngăn bàn có yếm, dày 12mm, hai bên hông có móc để treo cặp học sinh. Khung bàn ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện. Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để choosngn trầy xước nền nhà 108 Bộ
3 Bảng phấn từ Kích thước: dài 3,6m; cao 1,2 m Mặt bàn được làm bằng thép chóng lão hóa của Hàn Quốc. Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5 cm - Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao. - Sử dụng với nam châm. - Khung nhôm cao cấp chuyên dụng. - Khay đựng phấn 30 cm hoặc chạy suốt bảng 6 Cái
BI CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (2% x tổng giá dự thầu - hạng mục thiết bị) - 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->