Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điện dân sinh, đường bê tông xi măng phục vụ chia lô đất ở vùng Đồng Bàu Lãng và vùng Đồng Nền xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522370-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điện dân sinh, đường bê tông xi măng phục vụ chia lô đất ở vùng Đồng Bàu Lãng và vùng Đồng Nền xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210521908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 11:55:00 đến ngày 2021-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÙNG ĐỒNG BÀU LÃNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,7622 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2535 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,3811 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,8296 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Máy 98%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,6565 100m3
6 Phí mua đất ( tính trên phương tiện) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 145,9372 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 145,9372 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 145,9372 10m3/1km
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,417 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,1697 100m2
11 Rải bạt nilong lót móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4.408,87 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 793,5966 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 31,6966 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,072 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7737 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8144 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4144 100m3
18 Phí mua đất ( tính trên phương tiện) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4683 10m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4683 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4683 10m3/1km
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,24 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,576 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1633 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2282 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,912 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1616 100m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÙNG ĐỒNG BÀU LÃNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,8056 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,2947 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,4028 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,1692 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,9029 100m3
6 Phí mua đất ( tính trên phương tiện) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 102,656 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 102,656 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 102,656 10m3/1km
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,4382 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7011 100m2
11 Rải bạt nilong lót móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 743,82 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 133,8876 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,011 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,545 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4836 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,509 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,259 100m3
18 Phí mua đất ( tính trên phương tiện) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9267 10m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9267 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9267 10m3/1km
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,65 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3888 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0989 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1419 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,472 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0968 100m2
C ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,1092 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,4269 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 185,2452 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,7362 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,468 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48,986 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,14 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,56 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,56 m3
D ĐIỆN PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43 cột
2 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,854 tấn
3 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,854 tấn
4 Cột điện BTLT NPC.I.8,5.-190.5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43 cột
5 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1958 tấn
6 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1958 tấn
7 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1958 tấn
8 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38 1 bộ
9 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3633 tấn
10 Bốc dỡ tiếp địa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3633 tấn
11 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,291 100kg
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 10 cọc
13 Kẹp hãm cáp 70mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43 cái
14 Ghíp nối 2 bu lông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43 cái
15 Nút bịt đầu cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 86 cái
16 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0898 tấn
17 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0898 tấn
18 Cáp voặn xoắn XLPE/AL 4x70mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.140 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,14 km/dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->