Gói thầu: Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:54:00 đến ngày 2021-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,478,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 1 | |||
| B | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| D | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | SI phụ tải 24kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 8 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) | 12 | cột | |
| 4 | Cáp nhôm AC 150 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.696 | m | |
| 5 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.454 | m | |
| 6 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 22 | Quả | |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 8 | Chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 2 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 27 | Chuỗi | |
| E | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| G | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 2.666 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 124 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 208 | cái | |
| J | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| L | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK70 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 566 | m | |
| 2 | Dây thép TK50 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 485 | m | |
| 3 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà đơn 3 tầng 2 mạch XĐ3T-2M | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 252,03 (kg/bộ) | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch XNKD3T-2M | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 356,35 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch XNKN3T-2M | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 316,98 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,24 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 82,16 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 90,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ SI dây trần XSIT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 67,88 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh 1 pha và đỡ lèo cầu dao | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 58,44 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 13,82 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 23,17 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 16 | Chụp néo dây chống sét CN2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 91,74 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 17 | Chụp đỡ dây chống sét CĐ2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 41,97 (kg/bộ) | 6 | bộ |
| 18 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 114,58 (kg/bộ) | 5 | bộ |
| 19 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 50,63 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 20 | Khóa đỡ dây chống sét | 8 | bộ | |
| 21 | Khóa néo dây chống sét | 16 | bộ | |
| 22 | Dây buộc định hình đơn | 10 | sợi | |
| 23 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 24 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 22,5 | m | |
| 25 | Dây tao nhôm | 32 | m | |
| 26 | Gông cột G1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 17,42 (kg/bộ) | 5 | bộ |
| 27 | Gông cột G2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 19,91 (kg/bộ) | 5 | bộ |
| 28 | Gông cột G3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 23,28 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 29 | Gông cột G4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 26,27 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cột 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 52,16 (kg/bộ) | 6 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cột 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 57,49 (kg/bộ) | 9 | bộ |
| 32 | Móng cột đơn MT-14 | 4 | móng | |
| 33 | Móng cột đơn MT-20 | 6 | móng | |
| 34 | Móng cột đôi MK-14 | 2 | móng | |
| 35 | Móng cột đôi MK-20 | 3 | móng | |
| 36 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | cái | |
| 37 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 40,5 | m | |
| 38 | Ghíp thép 3 bulong | 19 | cái | |
| 39 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 24 | cái | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 105 | m | |
| 41 | Biển tên cột | 15 | biển | |
| 42 | Biển tên SI | 1 | biển | |
| 43 | Khóa đai | 75 | cái | |
| 44 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm2 | 1,3 | m | |
| M | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| N | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,78 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 113,56 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| P | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 3 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 268 | cái | |
| 5 | Băng dính | 272 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 21 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 56 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 137 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 10 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 78 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 41,4 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,182 | m3 | |
| Q | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,366 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | 0,828 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 11 | cột | |
| S | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 2 | |||
| T | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| W | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) | 26 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 150 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 2.914 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 1 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2) | 54 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 2 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 7 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 4,5 | m | |
| X | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 26 | Quả | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 126 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT | 2 | bộ | |
| AA | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ) chịu lực 11 G10+N10 | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 36 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 973 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 29 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 28 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 100 | cái | |
| AE | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AG | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK70 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 941 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 6 | m | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 82,16 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch XNKN3T-2M | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 316,98 (kg/bộ) | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch XNKD3T-2M | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 356,35 (kg/bộ) | 4 | bộ |
| 6 | Xà đơn 3 tầng 2 mạch XĐ3T-2M | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 252,03 (kg/bộ) | 6 | bộ |
| 7 | Xà bắt chống sét van XCSV1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp néo dây chống sét trạm ngang tuyến CS3.2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 105,03 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp đỡ dây chống sét CĐ2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 41,97 (kg/bộ) | 6 | bộ |
| 10 | Chụp néo dây chống sét CN2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 91,74 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ dây chống sét | 6 | bộ | |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | 18 | bộ | |
| 13 | Dây buộc định hình đơn | 1 | sợi | |
| 14 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm2 | 1,3 | m | |
| 15 | Dây tao nhôm | 2 | m | |
| 16 | Gông cột G1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 17,42 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 17 | Gông cột G2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 19,91 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 18 | Gông cột G3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 23,28 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 19 | Gông cột G4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 26,27 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 57,49 (kg/bộ) | 16 | bộ |
| 21 | Móng cột đơn MT-20 | 6 | móng | |
| 22 | Móng cột đôi MK-20 | 10 | móng | |
| 23 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 24 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 25 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 26 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 43,2 | m | |
| 27 | Ghíp thép 3 bulong | 17 | cái | |
| 28 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 29 | Đai thép không gỉ | 112 | m | |
| 30 | Biển tên cột | 16 | biển | |
| 31 | Khóa đai | 80 | cái | |
| AH | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AI | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 9 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 4 | cái | |
| 5 | Ghế thao tác | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 97,94 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 13,82 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 23,17 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 37,768 (kg/bộ) | 4 | bộ |
| 10 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm2 | 23,4 | m | |
| 11 | Dây tao nhôm | 36 | m | |
| 12 | Dây buộc định hình đơn | 18 | sợi | |
| 13 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt AM185 1 lỗ | 12 | cái | |
| 16 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 17 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 18 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 422 | m | |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 10 | cái | |
| 21 | Băng báo cáp | 208 | m | |
| 22 | Cát đen mịn | 67,704 | m3 | |
| 23 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 24 | Kim thu sét KTS1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,56 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,02 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,38 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 27 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 28 | Đào kênh mương bằng máy đào | 2,2381 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,9 | 0,749 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 1,6016 | 100m3 | |
| AJ | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 45,11 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 42,75 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 35,17 (kg/bộ) | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 121,66 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 14 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 15 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 28 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 29 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 30 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 32 | Que hàn | 1 | kg | |
| 33 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 34 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 35 | Dây buộc định hình đơn | 12 | sợi | |
| 36 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 37 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 38 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 39 | Móng cột đơn MT-20 - TBA | 2 | móng | |
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 19 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 5 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 348 | cái | |
| 5 | Băng dính | 351 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 12 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 22 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 50 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 9 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 80 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 108,6 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 3,05 | m3 | |
| AN | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| AO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,13 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | 0,48 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 18 | cột | |
| AP | TRẠM BiẾN ÁP XUÂN DỤC 6 | |||
| AQ | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AS | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 92 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 2 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| AT | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| AV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 25 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 30 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AX | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 982 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 9 | m | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 140 | m | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 116 | m | |
| AY | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BA | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 31 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,24 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 13,82 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 114,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 9,18 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây chống sét | 3 | bộ | |
| 7 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 8 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 9 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp tiếp đất di động | 1 | bộ | |
| BB | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BC | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 42,75 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 35,17 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 115,52 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 12 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 13 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 16 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 17 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 34 | Que hàn | 1 | kg | |
| 35 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 36 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 37 | Dây buộc định hình đơn | 9 | sợi | |
| 38 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 39 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 40 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-14 - TBA | 2 | móng | |
| BD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BE | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 206 | cái | |
| 5 | Băng dính | 209 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 9 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 20 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 58 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 75 | biển | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 32 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,908 | m3 | |
| BF | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Dây AV70mm2 | 1,176 | km | |
| 2 | Thu hồi Dây AV50mm2 | 0,392 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 6 | cột | |
| BH | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 3 | |||
| BI | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 2 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 208 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 3 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 9 | Chuỗi | |
| BL | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| BN | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 2 | cái | |
| BO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BP | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 922 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 64 | cái | |
| BQ | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BS | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 69 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,24 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 82,16 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 13,82 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 114,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 9,18 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Khóa néo dây chống sét | 4 | bộ | |
| 8 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 9 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 3,9 | m | |
| 10 | Dây tao nhôm | 6 | m | |
| 11 | Gông cột G1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 17,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột G2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 19,91 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 52,16 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 14 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 15 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 2,7 | m | |
| 16 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 17 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 18 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 19 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 20 | Khóa đai | 8 | cái | |
| BT | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BU | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,78 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 113,56 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| BV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BW | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 134 | cái | |
| 5 | Băng dính | 138 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 21 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 40 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 10 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 26 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14,4 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,428 | m3 | |
| BX | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| BY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Dây AV50mm2 | 2,14 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| BZ | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 4 | |||
| CA | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CC | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 1 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 291 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 8 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| CD | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| CF | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| CG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 2.060 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 16 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 26 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 88 | cái | |
| CI | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 97 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,24 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 13,82 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 114,58 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 50,63 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 9,18 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 10 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 11 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 12 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 8 | m | |
| 13 | Dây tao nhôm | 10 | m | |
| 14 | Tiếp địa cột 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 52,16 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Móng cột đơn MT-14 | 1 | móng | |
| 16 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 2,7 | m | |
| 17 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 18 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 19 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 20 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 21 | Khóa đai | 8 | cái | |
| CL | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,78 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 113,56 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| CN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CO | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 28 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 5 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 214 | cái | |
| 5 | Băng dính | 217 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 23 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 46 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 101 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 14 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 49 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14,4 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,428 | m3 | |
| CP | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| CQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | 0,248 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 8 | cột | |
| CR | TRẠM BiẾN ÁP KIM LŨ 1 | |||
| CS | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CT | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| CU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| CV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 18 | m | |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 6 | Quả | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 469 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| CW | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| CY | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 27 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| CZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DA | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 1.572 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 3 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 68 | cái | |
| DB | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DC | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| DD | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 78,83 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 59,96 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 11 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 12 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 13 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 457 | m | |
| 15 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 22 | cái | |
| 16 | Băng báo cáp | 441 | m | |
| 17 | Cát đen mịn | 83,4741 | m3 | |
| 18 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 19 | Kim thu sét KTS | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,45 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,02 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 31,69 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,38 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 23 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 89,3394 | m3 | |
| 25 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 130 | m | |
| 26 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 3,1038 | m3 | |
| 27 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 9,2872 | m3 | |
| 28 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 60,6112 | m3 | |
| DE | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DF | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,78 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 113,56 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 35 | Que hàn | 1 | kg | |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 40 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| DG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 24 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 4 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 180 | cái | |
| 5 | Băng dính | 184 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 11 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 43 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 109 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 36 | biển | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 42 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| DI | PHẦN HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| DJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 32,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường | 188 | m2 | |
| DK | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| DL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,045 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| DM | TRẠM BiẾN ÁP KIM TRUNG 3 | |||
| DN | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| DQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 5 | cột | |
| 2 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 667 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 20 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | 9 | Chuỗi | |
| DR | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| DT | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| DU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 436 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 9 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 8 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 68 | cái | |
| DW | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DY | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 185 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 82,16 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 93,81 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 80,36 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 6 | Xà bắt chống sét van | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 22,1 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Chụp néo dây chống sét CS3N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 125,61 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Chụp đỡ dây chống sét CS3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 55,48 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây chống sét | 3 | bộ | |
| 10 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 11 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 12 | Dây buộc định hình kép | 9 | sợi | |
| 13 | Gông cột G1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 17,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột G2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 19,91 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 52,16 (kg/bộ) | 4 | bộ |
| 16 | Móng cột đơn MT-14 | 3 | móng | |
| 17 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 10,8 | m | |
| 22 | Ghíp thép 3 bulong | 5 | cái | |
| 23 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 24 | Đai thép không gỉ | 28 | m | |
| 25 | Biển tên cột | 4 | biển | |
| 26 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 27 | Kẹp tiếp đất di động | 1 | bộ | |
| DZ | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| EA | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 80,36 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,78 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 113,56 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Đai thép không gỉ | 5,6 | m | |
| 39 | Khóa đai | 5,6 | cái | |
| 40 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 41 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| EB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EC | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 3 | móng | |
| 4 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 132 | cái | |
| 5 | Băng dính | 135 | cuộn | |
| 6 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 7 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 10 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4*120 | 33 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp 4*120 | 5 | cái | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 31 | biển | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 28,2 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,822 | m3 | |
| ED | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| EE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 5 | cột | |
| EF | TRẠM BiẾN ÁP KIM Lũ 2 | |||
| EG | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| EJ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 5 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 600 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 9 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 15 | Chuỗi | |
| EK | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| EL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| EM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 25A | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 10 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| EN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EO | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 107 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 30 | bộ | |
| 4 | Ghíp tiếp địa cáp vặn xoắn | 16 | cái | |
| EP | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| ER | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 (bao gồm cả lèo và độ võng) | 174 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 3 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 76,24 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 94,35 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 6 | Xà bắt chống sét van | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 22,1 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 114,58 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 50,63 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 10 | Khóa néo dây chống sét | 4 | bộ | |
| 11 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 12 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 13 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 9,3 | m | |
| 14 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 15 | Gông cột G1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 17,42 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 16 | Gông cột G2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 19,91 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 52,16 (kg/bộ) | 3 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn MT-14 | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột đôi MK-14 | 2 | móng | |
| 20 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 23 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 24 | Ghíp thép 3 bulong | 4 | cái | |
| 25 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 26 | Đai thép không gỉ | 21 | m | |
| 27 | Biển tên cột | 3 | biển | |
| 28 | Khóa đai | 15 | cái | |
| 29 | Kẹp tiếp đất di động | 1 | bộ | |
| ES | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| ET | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 70,58 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 30,78 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,77 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 1,47 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 235,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 24,8 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 29,89 (kg/bộ) | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 153,42 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 33,7 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 113,56 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| EU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 42 | cái | |
| 4 | Băng dính | 45 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 6,22 (kg/bộ) | 5 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,28 kg/bộ) | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 5,28 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 8 | cái | |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến | Thép mạ kẽm nhúng nóng = 25,95 (kg/bộ) | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 58 | biển | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,154 | m3 | |
| EW | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| EX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi AV70mm2 | 0,903 | km | |
| 2 | Thu hồi AV50mm2 | 0,301 | km | |
| 3 | Tháo Xà hạ thế | 8 | bộ | |
| EY | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng, bảo hành 24 tháng và Bảo hiểm cho các tổn thất của bên thứ ba (bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến việc xây dựng); | 1 | Toàn bộ công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi