Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:27:00 đến ngày 2021-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,888,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 185,408 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 32,618 | m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 19,622 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 13,56 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II, bằng máy | 1,22 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II, bằng thủ công | 294,57 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II, bằng thủ công | 26,511 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,7 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,7 | 100m3 | |
| 10 | Rải nilon lớp cách ly | 24,67 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | 1,93 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 493,4 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền + lề đường công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,929 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 35,361 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,959 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất để đắp K=95 | 4.439,77 | m3 | |
| 17 | Lu lèn lại khuôn đường | 5,804 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 21,802 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 21,802 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 20,156 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 20,156 | 100m3 | |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 7 | cây | |
| 2 | Bơm nước công trình | 3 | ca | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 380,599 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 208,2 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1.556,93 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.386,76 | m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,094 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,04 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,181 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,36 | m3 | |
| 11 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước 3m dài bố tri một ống (CB01/2021) | 327,75 | m | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 293,55 | m2 | |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 204,56 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 104,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 132,59 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất không 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 269,7 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 292,56 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.477,74 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 631,36 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 6,365 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng, mũ mố mương, đá 1x2, mác 250 | 81,55 | m3 | |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | 2,801 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 36,96 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, thanh chống | 2,963 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 66,44 | m3 | |
| 14 | Lắp tấm đan | 407 | cái | |
| 15 | Lắp đặt thanh chống | 152 | cái | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 8,155 | tấn | |
| D | CỐNG HỘP 2M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,94 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 9,422 | 100m | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,82 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,433 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,482 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,482 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,059 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,059 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất cấp 3 để đắp K=95 | 18,147 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,93 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,59 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 9,2 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,2 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | 4,094 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,328 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | 23,85 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,32 | m2 | |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 14 | mối nối | |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 184 | m2 | |
| 22 | Máy đóng mở V2 | 2 | cái | |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ | 0,339 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép | 0,339 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,23 | m2 | |
| E | CỐNG BẢN B800 ( 2 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,59 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,157 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,104 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,045 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,045 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,115 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,115 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,038 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 6,12 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,56 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,094 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,62 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,98 | m3 | |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính | 0,087 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | 0,17 | 100m2 | |
| 16 | Bê tôngmũ mố, đá 1x2, mác 200 | 2,32 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,94 | m2 | |
| 18 | Láng lòng cống | 13,6 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,27 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,09 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,26 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 17 | cấu kiện | |
| F | NỐI CỐNG B100 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,494 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,811 | 100m | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,76 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,58 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,2 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | 0,014 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | 0,044 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,64 | m2 | |
| 13 | Láng lòng cống | 4,44 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,029 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,07 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,049 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,049 | 100m3 | |
| G | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,052 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,39 | m3 | |
| 3 | Lắp tấm đan | 9 | cấu kiện | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,167 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi