Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây mới 08 phòng và các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây mới 08 phòng và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:08:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,795,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ 04 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 13,9904 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 23,648 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 25,168 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,64 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 256 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 272,09 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 1,092 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 256 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 0,6281 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển Tấm lợp, trần, cửa | 5,8073 | 100m2 | |
| B | XÂY MỚI 08 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 54,6875 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 8,89 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,63 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,1875 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,2448 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5645 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0026 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,528 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,368 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3816 | 100m3 | |
| 11 | Rải tấm nilong lót nền | 3,7981 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0155 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,6 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,692 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,4625 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,87 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0768 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,16 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 36,4177 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 70,2732 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,133 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,824 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,3066 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 6,0564 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0863 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0902 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5697 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2369 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0952 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,852 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0975 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,5705 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,1206 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1259 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3421 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,6216 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,0113 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,8134 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5725 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,0048 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,0113 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3951 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1175 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4828 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2856 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,889 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 5,7125 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,3124 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0123 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0231 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1846 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0198 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2507 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1331 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn móng cột | 0,658 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,1012 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,516 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,9726 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,6201 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,5108 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4096 | 100m2 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,132 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9412 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5883 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5314 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,3278 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 92,5092 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 41,34 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 443,738 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 227,38 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 854,66 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,68 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 357,4 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 562 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 388,0956 | m2 | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 334,1 | m | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,664 | m2 | |
| 79 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 53,664 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.059,2136 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 854,66 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.005,08 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.059,2136 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.859,74 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT 600x600mm) | 580,88 | m2 | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (KT 100x200mm) | 11,41 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 55,63 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 30,062 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 10,92 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 53,76 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính | 57,984 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,92 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện) | 96,036 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi nhôm khung C100 | 0,72 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,52 | 1m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox ĐK 60mm | 0,786 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox ĐK 34mm | 0,265 | m2 | |
| 98 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 16 | 1 bộ | |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 64 | cái | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=433,2m) | 1,3739 | tấn | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 3,5428 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,8976 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1208 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,2512 | 100m2 | |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W) | 8 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa INox) | 34 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W | 17 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắn + 2 Dimmer | 8 | bảng | |
| 111 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 774 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 392 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2 | 131 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6,0mm2 | 60 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | 30 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | 65 | m | |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A 5ka | 7 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 63A 5ka | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 80A 15ka | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P 100A 15ka | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 300x300x200 | 2 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 544 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 160 | m | |
| 126 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét (cọc đồng D16-2,4m) | 2 | cọc | |
| 128 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ A | 2 | Cái | |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0053 | 100m3 | |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2695 | m3 | |
| 131 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 | 75 | m | |
| 132 | Lắp dựng cột STK ĐK 60mm (L=5,5m) | 0,165 | 1 cột | |
| 133 | Lắp đặt Bulong moc M12x120 + long đền vuông phi 14 | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt bulông, Êcu Inox M10 | 4 | cái | |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, ĐK 50mm2 | 55 | m | |
| 138 | Lắp đặt bộ ghép nối inox 3MxD42x3mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt đai COLIÊ cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 142 | Lắp đặt dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 144 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất ĐK 16mm dài 2,4m | 6 | cọc | |
| 145 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 146 | Lắp đặt ốc siết cáp | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 148 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0968 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0966 | 100m3 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,6 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90 mm | 20 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm - 90 độ | 20 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm - 45 độ | 40 | cái | |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Rải tấm nilong lót nền | 5,87 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,96 | m3 | |
| 3 | Kẻ ron sân bê tông KT 2,0m x 2,0m | 77,3 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi