Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa nhà vận hành trạm 110 KV Kim Động, Yên Mỹ, Giai Phạm, Lạc Đạo; Rải đá các trạm 110KV Minh Hải, Khoái Châu, Tân Quang, Văn Giang 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa nhà vận hành trạm 110 KV Kim Động, Yên Mỹ, Giai Phạm, Lạc Đạo; Rải đá các trạm 110KV Minh Hải, Khoái Châu, Tân Quang, Văn Giang 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 20:41:00 đến ngày 2021-05-25 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,751,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.125 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.375.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1./ SỬA CHỮA TRẦN NHÀ VẬN HÀNH VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRẠM 110KV YÊN MỸ, LẠC ĐẠO VÀ GIAI PHẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 332,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị báo cháy trên trần cho phù hợp với cos trần thạch cao sửa chữa hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,461 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 22KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,461 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng điều khiển ngăn MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35,067 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng điều khiển ngăn MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64,515 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng họp, tổ trưởng, Ắc quy, WC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72,648 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 35KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 22KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng họp, tổ trưởng, Ắc quy, WC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 186,581 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị báo cháy trên trần cho phù hợp với cos trần thạch cao sửa chữa hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 15 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35KV ngăn lộ MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,132 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35KV ngăn lộ MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,82 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng họp, hành lang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45,416 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng Accu, dụng cụ, kho, wc, tổ trưởng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,173 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 35KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng họp, hành lang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng Accu, dụng cụ, kho, wc, tổ trưởng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | m |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 303,599 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị báo cháy trên trần cho phù hợp với cos trần thạch cao sửa chữa hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 10 đầu |
| 25 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35,22KV ngăn MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48,55 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35,22KV ngăn MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,216 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 22KV ngăn MBA T3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,77 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng điều khiển ngăn MBA T1, T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,66 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng điều khiển ngăn MBA T3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43,008 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng họp, làm việc, thông tin, Ắc quy, WC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57,235 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 35,22KV ngăn MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 35,22KV ngăn MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng họp, thông tin, Ắc quy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng làm việc, kho, WC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 320 | m |
| B | 2./ SỬA CHỮA TRẦN NHÀ VẬN HÀNH VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRẠM 110KV KIM ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị báo cháy trên trần cho phù hợp với cos trần thạch cao sửa chữa hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35KV ngăn MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,338 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 35KV ngăn MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,338 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng điều khiển ngăn MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,338 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng điều khiển ngăn MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,77 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 22KV ngăn MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48,375 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng phân phối 22KV ngăn MBA T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,167 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng Ắc quy, thông tin, phòng họp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49,219 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm 60x60cm - Phòng làm việc, WC, hành lang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,382 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 35KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng phân phối 22KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng Ắc quy, thông tin, phòng họp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W - Phòng làm việc, WC, hành lang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 350 | m |
| C | 3./ RẢI ĐÁ CÁC TRẠM 110KV MINH HẢI, TÂN QUANG, VĂN GIANG 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất lẫn đá ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,74 | 100m2 |
| 6 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích xung quanh nhà điều hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,288 | 100m2 |
| 7 | Rải linon lót nền khu vực rải đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,028 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,28 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lẫn đá ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | 1m3 |
| 12 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời MBA 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,433 | 100m2 |
| 16 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích xung quanh nhà điều hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,818 | 100m2 |
| 17 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích sân mặt tiền sảnh trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,557 | 100m2 |
| 18 | Rải linon lót nền khu vực rải đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,808 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | m3 |
| 21 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,08 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất lẫn đá ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Diện tích khu tiền sảnh trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48,881 | 1m3 |
| 23 | Đào xúc đất lẫn đá ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Diện tích ngăn lộ phân phối ngoài trời 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 167,4 | 1m3 |
| 24 | Đào xúc đất lẫn đá ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Diện tích xung quanh nhà điều hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 154,095 | 1m3 |
| 25 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,376 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,376 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,376 | m3 |
| 28 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích khu tiền sảnh trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,636 | 100m2 |
| 29 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích giáp đường vận chuyển nội bộ MBA trong trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,252 | 100m2 |
| 30 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích khu nhà bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 31 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời lộ 171 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 32 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời lộ 172 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 33 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời lộ 112 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 34 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời lộ 131 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 35 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời lộ 132 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 36 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời MBA TD41 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 37 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 15cm - Diện tích ngăn phân phối ngoài trời MBA TD42 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 38 | Rải linon lót nền khu vực rải đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,321 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,376 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,376 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,376 | m3 |
| D | 4./ RẢI ĐÁ TRẠM 110KV KHOÁI CHÂU | |||
| 1 | Đào xúc đất lẫn đá ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích ngăn lộ MBA T1, T2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,866 | 100m2 |
| 6 | Rải đá dăm 3x4, mặt sân đã lèn ép dày TB 10cm - Diện tích xung quanh nhà điều hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,524 | 100m2 |
| 7 | Rải linon lót nền khu vực rải đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,39 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.125 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.375.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | công nhân xây dựng | 10 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 4 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi