Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Petrolimex-cửa hàng 61

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537298-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Petrolimex-cửa hàng 61
Số hiệu KHLCNT 20210474226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 18:39:00 đến ngày 2021-05-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,090,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,945 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,945 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,945 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,193 100m3
B SỬA CHỮA MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,184 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
4 Phá dỡ nền gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
6 Bulong d20, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,725 m2
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
9 Gia công thép hộp 60x120x2 (biện pháp thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
10 Lắp dựng thép hộp 60x120x2 (biện pháp thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
11 Máy cẩu 16T cẩu nâng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
12 Lợp mái bằng tông màu sóng vuông dày 4,5 zem (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m2
13 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,823 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,913 m3
16 Lót nền bục tiểu đảo đá 40x60, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 m3
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,627 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,314 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m2
21 Lát nền bằng gạch block kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m
26 Lắp đặt cút, lơi nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Quét nhựa bitum nóng vào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 m2
5 Công lắp tháo dỡ, đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 công
6 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 100m
7 Tháo dỡ kết hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m2
9 Lắp đặt kim thu sét (kim tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (3x4+1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt măng sông thép, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 lắp đặt kẹp nối dây chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Lắp đặt đèn LED panel Điện Quang 54w kt 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
E SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI
1 Tháo dỡ cổng, hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,478 m3
5 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,021 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,129 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,876 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,557 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 123kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,618 m3
27 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,772 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,772 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,973 m2
30 Hộ lan tôn sóng sơn phản quang, cao 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m
31 Lắp dựng hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
33 SXLD trụ thép hộp 150x150x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
34 SXLD đầu trụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 SXLD lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
36 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
37 SXLD trụ thép hộp 150x150x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
38 SXLD hàng rào song sắt 5S Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,58 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
40 Đất sạch trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,625 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m2
43 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,227 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 160kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lát nền gạch granite kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
49 Công tác ốp đá granit đen kim sa, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,094 m2
F SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m3
2 Rải bạt nhựa lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 100m2
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m3
5 Làm mặt sân BT (cả VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m2
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 10m
7 Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 kg
8 Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03 công /m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->