Gói thầu: Chi phí xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537078-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 17:08:00 đến ngày 2021-05-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,308,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẠNG NỘI BỘ VÀ CAMERA GIÁM SÁT (TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH - CHI PHÍ VẬT LIỆU PHỤ, NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 24x14mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 10 mét |
| 2 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 39x18mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | 10 mét |
| 3 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 62x22mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | 10 mét |
| 4 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 60x40mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,8 | 10 mét |
| 5 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 80x40mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 mét |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm mạng cat6) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Ổ cắm |
| 7 | Lắp đặt cáp quang treo, loại cáp 4 sợi quang | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,217 | 1km |
| 8 | Lắp đặt và Hàn nối ODF 08 FO, cáp sợi quang | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt thanh trung chuyển 24 port (patch panel 24 port) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Patch panel |
| 10 | Đấu nối cáp vào thanh trung chuyển (patch panel) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41 | Node |
| 11 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thanh |
| 12 | Lắp đặt dây cáp cat6 patch cord 2m (Dây đấu nhảy từ switch đến patch panel) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 46 | Sợi |
| 13 | Bấm đầu RJ-45 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37 | Đầu |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 15 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan 70 mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | mét |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần C70 liên kết các cọc đồng tiếp đất | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | mét |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học (Hóa chất GEM) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | mét |
| 19 | Kéo rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (dây đồng CV50) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 mét |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất ( Bảng đồng tiếp địa và phụ kiên lắp đặt) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, đo điện trở của hệ thống tiếp địa | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 22 | Lắp đặt bộ định tuyến router | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 23 | Cài đặt bộ định tuyến router | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 24 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 25 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 26 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | Thiết bị |
| 27 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 28 | Lắp đặt camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | Thiết bị |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 30 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 31 | Cài đặt đầu ghi hình camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 32 | Lắp màn hình giám sát | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Monitor | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 34 | Lắp đặt bộ lưu điện 3kVA | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt thiết bị cắt, lọc sét lan truyền 3 pha - 125A | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 36 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 24x14mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 10 mét |
| B | PHÒNG HỌP KHÔNG GIẤY (TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH - CHI PHÍ VẬT LIỆU PHỤ, NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sạc máy tính bảng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| C | CHI PHÍ VẬT LIỆU CHÍNH (TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH) | |||
| 1 | Gen hộp, KT 24x14mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 2 | Gen hộp, KT 39x18mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 130 | Mét |
| 3 | Gen hộp, KT 62x22mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 4 | Gen hộp, KT 60x40mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 68 | Mét |
| 5 | Gen hộp, KT 80x40mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | Mét |
| 6 | Ổ cắm nổi (ổ cắm mạng cat6) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Ổ cắm |
| 7 | Cáp quang treo 04 FO | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 217 | Mét |
| 8 | ODF 08 FO | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ rack 6U | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Thanh trung chuyển 24 port (patch panel 24 port) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Patch panel |
| 11 | Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thanh |
| 12 | Dây patch cord 2 m | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | Sợi |
| 13 | Đầu RJ-45 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | Đầu |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ đồng - dài 2,4 m | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Cọc |
| 15 | Dây đồng trần M70 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 16 | Hóa chất GEM | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | Bao |
| 17 | Dây đồng CV50 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80 | Mét |
| 18 | Bảng đồng tiếp địa | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Giá treo màn hình | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cáp mạng UTP cat6 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.525 | Mét |
| 21 | Cáp truyền tín hiệu video HDMI, loại 10 mét | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Sợi |
| 22 | Cáp truyển tín hiệu video HDMI, loại 2 mét | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Sợi |
| 23 | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| D | HẠ TẦNG MẠNG VÀ CAMERA QUAN SÁT (TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH - THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Thiết bị định tuyến router | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps PoE+ 2SFP 10Gb | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị phát sóng không dây (Wireless Access Point) cho các tầng, truy cập 50 thiết bị cùng lúc | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | Thiết bị |
| 4 | Thiết bị phát sóng không dây (Wireless Access Point) cho phòng họp, truy cập 150 thiết bị cùng lúc | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 5 | Thiết bị quản lý 24 bộ phát sóng không dây (Controller) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Bộ lưu điện 1 pha 3kVA | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Camera IP thân trụ, độ phân giải 2MP, hồng ngoại 30 m, Chuẩn nén H.265+ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Camera IP thân trụ, độ phân giải 4MP, hồng ngoại 50 m, Chuẩn nén H.265+ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 9 | Đầu ghi hình Camera IP, 32 CH | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ổ cứng lưu trữ HDD 10T | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Màn hình tivi 43 inch, 4K hiển thị camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang - điện | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang - HDMI | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 14 | Tủ cắt lọc sét lan truyền 3 pha | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP KHÔNG GIẤY (TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH - THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy tính bảng, màn hình 10.4'' | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | Cái |
| 2 | Tủ sạc 36 máy tính bảng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| F | MẠNG NỘI BỘ VÀ CAMERA GIÁM SÁT (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ HUYỆN THĂNG BÌNH - CHI PHÍ VẬT LIỆU PHỤ, NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110 | 10 mét |
| 2 | Lắp đặt ngầm ống PVC D20 và đi cáp cat6 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | 10 mét |
| 3 | Lắp đặt nổi gen hộp và đi cáp, KT 60x22mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5 | 10 mét |
| 4 | Lắp đặt chìm ổ cắm (ổ cắm mạng cat6) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | Ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt thanh trung chuyển 24 port (patch panel 24 port) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | Patch panel |
| 6 | Đấu nối cáp vào thanh trung chuyển (patch panel) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62 | Node |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | Thanh |
| 8 | Lắp đặt dây cáp cat6 patch cord 2m (Dây đấu nhảy từ switch đến patch panel) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt dây cáp cat6 patch cord 3m -10m (Dây đấu nhảy từ Oulet đến máy tính) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | Sợi |
| 10 | Bấm đầu RJ-45 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | Đầu |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan 70 mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | mét |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần C70 liên kết các cọc đồng tiếp đất | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | mét |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 15 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học (Hóa chất GEM) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | mét |
| 16 | Kéo rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (dây đồng CV50) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 mét |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất ( Bảng đồng tiếp địa và phụ kiên lắp đặt) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, đo điện trở của hệ thống tiếp địa | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 19 | Lắp đặt bộ định tuyến router | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 20 | Cài đặt bộ định tuyến router | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 21 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 48 port | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 22 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 48 port | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 23 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 24 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 25 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 26 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 27 | Lắp đặt camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | Thiết bị |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 30 | Cài đặt đầu ghi hình camera | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 31 | Lắp màn hình giám sát | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Monitor | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Lắp đặt cáp HDMI | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 34 | Lắp đặt bộ lưu điện 3kVA | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ Rack 36U | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| G | BẤM SỐ VÀ XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ HUYỆN THĂNG BÌNH - CHI PHÍ VẬT LIỆU PHỤ, NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt nổi ống nhựa pvc D20 và đi cáp mạng cat6 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống nổi nhựa pvc D20 và đi cáp âm thanh | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nổi nhựa pvc D20 và đi cáp điện nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp HDMI | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lấy số thứ tự | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị lấy số thứ tự | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 7 | Cài đặt phần mềm quản lý trung tâm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Phần mềm |
| 8 | Cài đặt phần mềm điều khiển tại quầy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Phần mềm |
| 9 | Lắp đặt màn hình hiển thị thông tin chung | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt phần mềm hiển thị số trên màn hình chính | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Phần mềm |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | Thiết bị |
| 12 | Lắp đặt màn hình hiện thị thông tin quầy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | Thiết bị |
| 13 | Cài đặt phần mềm hiển thị số trên màn hình tại quầy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | Phần mềm |
| 14 | Lắp đặt bộ khuếch đại âm thanh (Amply) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt và hiệu chỉnh loa | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| H | MẠNG NỘI BỘ VÀ CAMERA GIÁM SÁT (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ HUYỆN THĂNG BÌNH - VẬT LIỆU CHÍNH) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.280 | Mét |
| 2 | Cáp mạng UTP cat6 - 4 đôi | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.720 | Mét |
| 3 | Gen hộp, KT 60x40mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | Mét |
| 4 | Ổ cắm mạng cat6 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | Ổ cắm |
| 5 | Thanh trung chuyển 24 port cat6 (patch panel 24 port, cat6) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | Patch panel |
| 6 | Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | Thanh |
| 7 | Dây cáp cat6 patch cord 1m (Dây đấu nhảy từ switch đến patch panel) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67 | Sợi |
| 8 | Dây cáp cat6 patch cord 3m (Dây đấu nhảy từ Outet đến máy tính) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | Sợi |
| 9 | Đầu RJ-45 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ đồng - dài 2,4 m | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Cọc |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần C70 liên kết các cọc đồng tiếp đất | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học (Hóa chất GEM) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Bao |
| 13 | Kéo rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (dây đồng CV50) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | Mét |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất ( Bảng đồng tiếp địa và phụ kiên lắp đặt) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Cáp truyền tín hiệu video HDMI, loại 25 mét | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 16 | Tủ rack 36U (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| I | BẤM SỐ VÀ XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ HUYỆN THĂNG BÌNH - VẬT LIỆU CHÍNH) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 400 | Mét |
| 2 | Cáp mạng UTP cat6 - 4 đôi | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 610 | Mét |
| 3 | Cáp tín hiệu âm thanh AWG 18 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 95 | Mét |
| 4 | Cáp điện CV 2x 2,5 mm2 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 200 | Mét |
| 5 | Cáp HDMI 2m | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | Sợi |
| 6 | Giá treo màn hình | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | Bộ |
| J | MẠNG NỘI BỘ VÀ CAMERA GIÁM SÁT (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ HUYỆN THĂNG BÌNH - PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Thiết bị định tuyến router | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 48 port 10/100/1000 Mbps, 4SFP 10Gb | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps, 2SFP 10Gb | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps PoE+, 2SFP 10Gb | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát sóng không dây (Wireless Access Point) cho các tầng, truy cập 50 thiết bị cùng lúc | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 6 | Thiết bị quản lý 6 bộ phát sóng không dây (Controller) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 7 | Bộ lưu điện 1 pha 3kVA | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Camera IP thân trụ, độ phân giải 2MP, hồng ngoại 30 m, Chuẩn nén H.265+ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Đầu ghi hình Camera IP, 16 CH | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ổ cứng lưu trữ HDD 8T | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| K | BẤM SỐ VÀ XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HỒ SƠ HUYỆN THĂNG BÌNH - PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Kiosk cấp số (phiếu) thứ tự tự động (Bao gồm 1 trụ bấm số và 1 trụ tra cứu thông tin) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Màn hình hiển thị thông tin quầy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu, hiển thị thông tin tại quầy + phần mềm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | Thiết bị |
| 4 | Màn hình tivi 55 inch - 4K, hiển thị thông tin chung | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu, hiển thị thông tin lên màn 55 inch + phần mềm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Phần mềm điều khiển gọi số tại quầy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | License |
| 7 | Phần mềm quản lý trung tâm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | License |
| 8 | Bộ khuếch đại âm thanh | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 9 | Loa phát tín hiệu | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 10 | Máy tính để bàn + màn hình | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Máy tính bảng, màn hình 8'' (bao gồm phần mềm đánh giá) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi