Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518903-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210472409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 12:04:00 đến ngày 2021-05-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,109,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,583 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,531 100m3
3 Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,532 100m2
4 Mua đất đắp K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 653,873 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 589,2 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 589,2 m3
B PHẦN SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.247,904 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,479 m3
3 Lát gạch sân, gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.153,99 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,269 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,68 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,032 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,134 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,343 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,336 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,742 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,768 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,343 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,269 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,782 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,244 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,769 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,322 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,058 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480,909 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,58 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 564,967 m2
27 Ổ khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
28 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,549 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,759 m2
30 Gia công cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,129 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,579 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,488 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,666 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,917 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,133 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,075 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 cấu kiện
44 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 100m
45 Chếch nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
46 Nút bịt U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,555 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,285 100m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,656 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,245 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,245 m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,104 m3
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,235 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,474 100m
55 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,71 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 331,8 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,74 m
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m3
60 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 Viên
61 Chi phí đấu nối điện 2 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 T.gói
62 Aptomat MCB-2C-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
63 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
64 Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
65 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
66 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Giá để máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
68 Lắp đặt van điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Rọ bơm hút bằng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
71 Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt Y lọc D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Nút bịt nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
79 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,007 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,751 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,804 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,868 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,316 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,005 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,907 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,803 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,315 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,892 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,412 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,813 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,738 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,457 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,657 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,251 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,665 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,573 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,129 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,309 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,867 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,768 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
33 Bu lông M22x550 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
34 Thanh ren M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 thanh
35 Đai ốc M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 thanh
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,285 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,285 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,138 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,138 tấn
40 Tăng đơ phi 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,242 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,04 m2
43 Thi công trần tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,75 m2
44 Nẹp trần tôn, nhựa PU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,72 m
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,499 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,069 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,275 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,548 m3
49 Con tiện bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 cái
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,779 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,09 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,536 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,247 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,341 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,899 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,473 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,899 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 359,872 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,036 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,804 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,953 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,183 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,346 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,346 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 874,332 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245,82 m
69 Đắp bông sen nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
70 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ MỸ" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348,419 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 640,762 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,947 m2
74 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,448 m2
75 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,448 m2
76 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
77 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,464 m2
78 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở trượt, nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm,chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
79 Sản Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,82 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,318 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,52 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,424 m2
84 Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
86 Đèn LED ốp trần hành lang 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Aptomat 2C-40A-30KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Aptomat 1C-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Aptomat 1C-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Aptomat 2C-100A-30KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 728 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
99 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
101 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m3
104 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
105 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
106 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
108 Bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
109 Ống bảo hộ dây dẫn D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
111 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
112 XM chèn trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 kg
113 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Rọ chắn rác D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
116 Cút nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
117 Chếch nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
118 Ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
119 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
120 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
121 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
122 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
123 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
124 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
D NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,811 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,287 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,158 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,889 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,897 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,889 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,659 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,442 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,182 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,084 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,147 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,52 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,624 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,66 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,66 m
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,327 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,526 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,872 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,751 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,668 m2
36 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
37 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ 55 việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m2
39 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,625 m2
40 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
41 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
42 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
43 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
44 Nối thẳng ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
49 Xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
52 Vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
54 Vòi xả tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
56 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m2
57 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
61 Co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
62 Co nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Co ren trong nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
67 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 100m
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m
73 Chếch U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
74 Tê U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Y U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Côn thu U.PVC D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Chếch U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Tê U.PVC D90/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Chếch U.PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
80 Tê U.PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Y U.PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Côn thu U.PVC D76/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Tê U.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Chếch U.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 m3
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,875 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 m3
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,73 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,974 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,704 m2
E BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN SÂU 30M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,828 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,715 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,147 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,566 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,997 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,698 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,932 m2
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,968 m2
25 Làm tầng lọc cát vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
26 Làm tầng lọc cát thạch anh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,523 m3
27 Than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
28 Làm tầng lọc sỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
29 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Giá để máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
35 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Rọ chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Ống chống U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Ống vách U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
42 Ống chống U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
43 Ống cấp U.PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
44 Tê nhựa U.PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Van khoá D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Van khoá D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 Máy bơm Q=2m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,657 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,533 m2
61 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 BU lông M20x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
63 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
64 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
F THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm 200 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.  Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
11 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng * Kích thước: cao 0,7cm 1 Cái
12 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra ² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh ² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 bộ
17 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 bộ
18 Tivi 55 inch Loại Tivi Tivi LED Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Có Độ phân giải Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 Cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 1 chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->