Gói thầu: Gói số 3. Cải tạo, sửa chữa hạng mục nhà ở KTX 4 tầng B2 - Cơ sở 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Cải tạo, sửa chữa hạng mục nhà ở KTX 4 tầng B2 - Cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 16:43:00 đến ngày 2021-05-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,378,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 500,0458 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 11,9905 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 86,485 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 229,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 287,712 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 49,6 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.801,524 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 346,141 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 50,2021 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả tại Chương V | 58,1413 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,5814 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả tại Chương V | 7,8336 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10.5cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 42,6677 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 1.801,524 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 508,9184 | m2 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả tại Chương V | 5,1839 | 1000v |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại Chương V | 379,08 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, seno, ô văng | Mô tả tại Chương V | 161,46 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại Chương V | 161,46 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại Chương V | 309,4416 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả tại Chương V | 27,4032 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 279,94 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 279,94 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,8514 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,1038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chắn | Mô tả tại Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,5114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 36,66 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 36,66 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng tay gạt cửa nhôm thay thế cho tay gạt cũ của cửa đi D3 (cả 4 tầng) | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm xingfa EUROHA dày 1.4mm, kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa EUROHA dày 1.4mm, kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm xingfa EUROHA dày 1.4mm, kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 17,22 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính Xingfa EUROHA dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.310,4604 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 346,141 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 356,3712 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 365,3712 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 365,3712 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 78,66 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn Dowlight âm trần D120-9w | Mô tả tại Chương V | 252 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200-20W | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 108 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp truyền hình | Mô tả tại Chương V | 198 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 2.520 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 720 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính | Mô tả tại Chương V | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả tại Chương V | 18 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ăng ten | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,108 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,198 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 90 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 1,062 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 1,008 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại Chương V | 144 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại Chương V | 108 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=25mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả tại Chương V | 162 | cái |
| 68 | Cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình nước nóng (tận dụng lại bình cũ) | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi