Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 16:26:00 đến ngày 2021-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,379,551,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,1205 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2866 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 85,201 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,7119 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Ni long : Việt Nam | 3,7712 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 115,2162 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 215,7183 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,555 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 64,831 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3615 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 50,9072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1579 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,5143 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,5184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 17,2373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,004 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 25,002 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2954 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,7659 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,0893 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,2288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4988 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,544 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4628 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6905 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,026 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1384 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,7102 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,844 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,6847 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,061 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,4835 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,1834 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,5387 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5208 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1916 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,1199 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,376 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 471,884 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 259,828 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 317,16 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 503,27 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 229,54 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 308,93 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,9 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 577,66 | m |
| 47 | Đắp vữa xi măng (tt) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 61,7489 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 449,94 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men nhám 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 69,12 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,216 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 424,08 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,324 | m2 |
| 53 | Lát đá đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,996 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,223 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 55,23 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 55,23 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 55,23 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 750,201 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 935,081 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 566,232 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.119,05 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56,32 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng ô kính bật khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách lambri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,38 | m2 |
| 67 | Lam nhôm chắn nắng (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,432 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2485 | tấn |
| 70 | Ống inox 50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 124,1307 | Kg |
| 71 | Ống Inox D32x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 94,9401 | Kg |
| 72 | Ống Inox D19x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,4587 | kg |
| 73 | Sơn giả đá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,9899 | m2 |
| 74 | Thang lên mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,6944 | kg |
| 75 | Tấm inox nắp mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,703 | tấn |
| 77 | Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1811 | tấn |
| 78 | Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4211 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Que hàn : Việt Nam | 2,8841 | tấn |
| 80 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 271,5 | m2 |
| 81 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,64 | m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6282 | 100m2 |
| 83 | Cầu chắn rác | Loại 1 | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,036 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,6885 | 100m |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0746 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1777 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2495 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8023 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2683 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4794 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7926 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3654 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,3464 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1596 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1489 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,269 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9061 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9976 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1618 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,163 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3994 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9601 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,4811 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3137 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5497 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5622 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3743 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1466 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,09 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2245 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0157 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0779 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8746 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,0862 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0821 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2044 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4147 | tấn |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động . | 7,8492 | 100m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 28,1736 | m3 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,3576 | m3 | |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,68 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,44 | m3 |
| 124 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,2366 | m3 |
| 125 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2957 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 67,592 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,24 | m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3952 | m3 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0498 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1375 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,076 | tấn |
| 132 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0046 | 100m3 |
| 133 | Lớp than cũi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0063 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,008 | 100m |
| 140 | Lắp đặt nắp khóa nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 141 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 | 40 | m | |
| 142 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 185 | m | |
| 143 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 320 | m | |
| 144 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | 360 | m | |
| 145 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) | 110 | m | |
| 146 | Đế nhựa đôi + viền đôi | 8 | hộp | |
| 147 | Đế nhựa đơn + viền đơn | 16 | hộp | |
| 148 | Mặt 2 lổ công tắc | 4 | bảng | |
| 149 | Mặt 3 lổ công tắc | 2 | bảng | |
| 150 | Mặt 1 lổ công tắc | 6 | bảng | |
| 151 | MCB 2P/63A/230V | 1 | cái | |
| 152 | MCB 2P/32A/230V | 2 | cái | |
| 153 | CB 2P/20A/230V | 4 | cái | |
| 154 | CB 2P/10A/230V | 2 | cái | |
| 155 | Mặt + đế CB + viền | 6 | hộp | |
| 156 | Cáp đồng trần 11 mm2 | 15 | m | |
| 157 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | 6 | hộp | |
| 158 | Nẹp nhựa 25x40 | 35 | m | |
| 159 | Nẹp nhựa 30x16 | 145 | m | |
| 160 | Nẹp nhựa 10x20 | 85 | m | |
| 161 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 30 | cái | |
| 162 | Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | 2 | cái | |
| 163 | Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) | 4 | cái | |
| 164 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) | 12 | cái | |
| 165 | Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V | 24 | bộ | |
| 166 | Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V | 9 | bộ | |
| 167 | Đèn LED bán cầu 260/18W | 8 | bộ | |
| 168 | Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa | 2 | cọc | |
| 169 | Tủ điện vỏ sắt (300x400x150) | 2 | 1 tủ | |
| 170 | Băng keo điện | 15 | cuồn | |
| 171 | Lắp đặt quạt treo tường PANA 50W/220V + phích cắm | 16 | cái | |
| 172 | Lắp đặt quạt trần D140 (trọn bộ) + chiết áp quạt | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | 4 | bộ | |
| 174 | Vòi xịt vệ sinh | 20 | cái | |
| 175 | Lavabo rửa mặt + vòi | 4 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) | 16 | bộ | |
| 177 | Lavabo + vòi (loại trẻ em) | 8 | bộ | |
| 178 | Sen tắm + vòi nóng lạnh | 4 | bộ | |
| 179 | Tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòi | 8 | bộ | |
| 180 | Vòi nước inox D21 | 24 | bộ | |
| 181 | Phễu thu inox D120x120 | 16 | cái | |
| 182 | Bồn nước inox ngang 3000 lít + giá đỡ | 1 | bể | |
| 183 | Van phao đồng D42 | 1 | cái | |
| 184 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | 20 | cái | |
| 185 | Móc treo quần áo đôi | 20 | cái | |
| 186 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 188 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L (gồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 189 | Ống nhựa PPR D32x2,9mm | 0,38 | 100m | |
| 190 | Tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 191 | Co nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 192 | Van gạt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 193 | Nối nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 194 | Ống nhựa PPR D25x2,3mm | 0,24 | 100m | |
| 195 | Co nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 196 | Co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4" | 4 | cái | |
| 197 | Van gạt nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 198 | Van đồng D42 | 1 | cái | |
| 199 | Nối nhựa uPVC D42 ren ngoài | 2 | cái | |
| 200 | Nối nhựa uPVC D42x34 | 4 | cái | |
| 201 | Ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,44 | 100m | |
| 202 | Tê nhựa uPVC D42 | 4 | cái | |
| 203 | Co nhựa uPVC D42 | 8 | cái | |
| 204 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,56 | 100m | |
| 205 | Tê nhựa uPVC D34 | 20 | cái | |
| 206 | Co nhựa uPVC D34 | 12 | cái | |
| 207 | Nối nhựa uPVC D34x27 | 16 | cái | |
| 208 | Nối nhựa uPVC D34x21 | 8 | cái | |
| 209 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,56 | 100m | |
| 210 | Tê nhựa uPVC D27 | 48 | cái | |
| 211 | Co nhựa uPVC D27 | 24 | cái | |
| 212 | Nối nhựa uPVC D27x21 | 68 | cái | |
| 213 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,4 | 100m | |
| 214 | Tê góc thau D21 | 20 | cái | |
| 215 | Co nhựa uPVC D21 | 68 | cái | |
| 216 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | 44 | cái | |
| 217 | Co nhựa uPVC D21 ren trong thau | 24 | cái | |
| 218 | Băng keo cao su quấn đầu ren | 20 | cuộn | |
| 219 | Keo dán ống nhựa uPVC | 2 | kg | |
| 220 | Ống nhựa uPVC D114x3,8 | 0,64 | 100m | |
| 221 | Tê uPVC D114 (tê cong) | 4 | cái | |
| 222 | Tê uPVC D114 (45 độ) | 24 | cái | |
| 223 | Co nhựa uPVC D114 (45o) | 48 | cái | |
| 224 | Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114 | 2 | cái | |
| 225 | Nối nhựa uPVC D114x60 | 12 | cái | |
| 226 | Nối nhựa uPVC D114x90 | 2 | cái | |
| 227 | Ống nhựa uPVC D90x3,8 | 0,64 | 100m | |
| 228 | Tê uPVC D90 (tê cong) | 4 | cái | |
| 229 | Tê uPVC D90 | 28 | cái | |
| 230 | Ống nhựa uPVC D42x3,0 | 0,2 | 100m | |
| 231 | Ống nhựa uPVC D60x3,0 | 0,32 | 100m | |
| 232 | Tê uPVC D60 | 4 | cái | |
| 233 | Tê uPVC D60 (45o) | 2 | cái | |
| 234 | Co nhựa uPVC D42 | 40 | cái | |
| 235 | Co nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 236 | Co nhựa uPVC D60 (45o) | 4 | cái | |
| 237 | Co nhựa uPVC D90 | 20 | cái | |
| 238 | Nối nhựa uPVC D60x42 | 8 | cái | |
| 239 | Nối nhựa uPVC D90x60 | 2 | cái | |
| 240 | Nối nhựa uPVC D90x42 | 12 | cái | |
| 241 | Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D90 | 2 | cái | |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,0446 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 74,7982 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,1458 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Ni long : Việt Nam | 2,9146 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 80,7875 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 210,4425 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,106 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 66,3509 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4522 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 46,613 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2983 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,2975 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,8082 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,0123 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 19,5237 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,0768 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,0158 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,709 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,2288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4988 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,2838 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5282 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2658 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,026 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,051 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,3352 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,569 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,1525 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5092 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6359 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 418,767 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 436,805 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 313,16 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 459,58 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 207,68 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 370,9 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 78,6 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 561,04 | m |
| 41 | Đắp vữa xi măng (tt) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 52,0301 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 436,1 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,19 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 336,06 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,2465 | m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,996 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 27,153 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,1 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 44,1 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 44,1 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 871,991 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 973,086 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 717,524 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.127,553 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng ô kính bật khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,37 | m2 |
| 59 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3203 | tấn |
| 60 | Ống inox 50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 159,606 | Kg |
| 61 | Ống Inox D32x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 101,3291 | Kg |
| 62 | Ống Inox D19x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 59,4393 | kg |
| 63 | Sơn giả đá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,9899 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7687 | tấn |
| 65 | Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1637 | tấn |
| 66 | Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4756 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Que hàn : Việt Nam | 2,9324 | tấn |
| 68 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 252,1 | m2 |
| 69 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,64 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5258 | 100m2 |
| 71 | Cầu chắn rác | Loại 1 | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,028 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,5355 | 100m |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0744 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1597 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2434 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,692 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6313 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7271 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3661 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6443 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4347 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5671 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2657 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0833 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3924 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9215 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1919 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1705 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7653 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2028 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4155 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1393 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1316 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2459 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0157 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0779 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2883 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,8004 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0805 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2109 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4035 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động | 6,84 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,0682 | m3 | |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,7442 | m3 | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,66 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,56 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6582 | m3 |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,095 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,684 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,86 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5316 | m3 |
| 113 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0193 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0511 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0291 | tấn |
| 116 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,003 | 100m3 |
| 117 | Lớp than cũi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0041 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,004 | 100m |
| 123 | Lắp đặt nắp khóa nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 124 | Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V | 16 | bộ | |
| 125 | Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V | 12 | bộ | |
| 126 | Đèn LED đơn 0,6m 1x10W/220V | 4 | bộ | |
| 127 | Đèn LED bán cầu 260/18W | 8 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường PANA 50W/220V + phích cắm | 13 | cái | |
| 129 | Lắp đặt quạt trần D140 (trọn bộ) + chiết áp quạt | 7 | cái | |
| 130 | Tủ điện vỏ sắt (300x400x150) | 2 | 1 tủ | |
| 131 | Mặt 3 lổ công tắc | 2 | bảng | |
| 132 | Mặt 2 lổ công tắc | 8 | bảng | |
| 133 | Mặt 1 lổ công tắc | 5 | bảng | |
| 134 | Đế nhựa đôi + viền đôi | 8 | hộp | |
| 135 | Đế nhựa đơn + viền đơn | 18 | hộp | |
| 136 | Mặt + đế CB + viền | 10 | hộp | |
| 137 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) | 17 | cái | |
| 138 | Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) | 2 | cái | |
| 139 | MCB 2P/75A/230V | 1 | cái | |
| 140 | MCB 2P/40A/230V | 2 | cái | |
| 141 | CB 2P/20A/230V | 8 | cái | |
| 142 | CB 2P/10A/230V | 2 | cái | |
| 143 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | 8 | hộp | |
| 144 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 25 | cái | |
| 145 | Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | 2 | cái | |
| 146 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 | 230 | m | |
| 147 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 265 | m | |
| 148 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 210 | m | |
| 149 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | 465 | m | |
| 150 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) | 140 | m | |
| 151 | Cáp đồng trần 11mm2 | 20 | m | |
| 152 | Nẹp nhựa 10x20 | 125 | m | |
| 153 | Nẹp nhựa 30x16 | 230 | m | |
| 154 | Nẹp nhựa 25x40 | 85 | m | |
| 155 | Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa | 2 | cọc | |
| 156 | Băng keo điện | 15 | cuồn | |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | 3 | bộ | |
| 158 | Vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 159 | Lavabo + Vòi nước inox D21 | 4 | bộ | |
| 160 | Sen tắm + vòi | 2 | bộ | |
| 161 | Tiểu treo nam + vòi | 1 | bộ | |
| 162 | Phễu thu inox D120x120 | 7 | cái | |
| 163 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | 3 | cái | |
| 164 | Móc treo quần áo đôi | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 167 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,1 | 100m | |
| 168 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,24 | 100m | |
| 169 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 170 | Tê nhựa uPVC D34 | 1 | cái | |
| 171 | Tê nhựa uPVC D27 | 8 | cái | |
| 172 | Tê góc thau D21 | 3 | cái | |
| 173 | Co nhựa uPVC D34 | 4 | cái | |
| 174 | Co nhựa uPVC D27 | 10 | cái | |
| 175 | Co nhựa uPVC D21 | 10 | cái | |
| 176 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | 10 | cái | |
| 177 | Nối nhựa uPVC D34x27 | 2 | cái | |
| 178 | Nối nhựa uPVC D27x21 | 10 | cái | |
| 179 | Nối nhựa uPVC D27 ren ngoài | 4 | cái | |
| 180 | Băng keo cao su quấn đầu ren | 4 | cuộn | |
| 181 | Keo dán ống nhựa uPVC | 1 | kg | |
| 182 | Van đồng D27 | 2 | cái | |
| 183 | Ống nhựa uPVC D42x3,0 | 0,01 | 100m | |
| 184 | Ống nhựa uPVC D60x3,0 | 0,14 | 100m | |
| 185 | Ống nhựa uPVC D90x3,8 | 0,22 | 100m | |
| 186 | Ống nhựa uPVC D114x3,8 | 0,16 | 100m | |
| 187 | Tê uPVC D90 | 9 | cái | |
| 188 | Tê uPVC D60 | 1 | cái | |
| 189 | Tê uPVC D114 (45 độ) | 3 | cái | |
| 190 | Co nhựa uPVC D42 | 8 | cái | |
| 191 | Co nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 192 | Co nhựa uPVC D90 | 10 | cái | |
| 193 | Co nhựa uPVC D114 (45o) | 9 | cái | |
| 194 | Nối nhựa uPVC D60x42 | 3 | cái | |
| 195 | Nối nhựa uPVC D90x42 | 3 | cái | |
| 196 | Nối nhựa uPVC D114x60 | 1 | cái | |
| C | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,6757 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5238 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 35,5526 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,6075 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Ni long : Việt Nam | 1,6608 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 5,46 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 52,89 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,6m, ngon>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,977 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,998 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,194 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4871 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,0179 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2558 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,9214 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5249 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,8736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1092 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,9467 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9595 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,812 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2345 | 100m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,851 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,8146 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,1511 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3564 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,848 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3648 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 113,7995 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,4895 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 45,89 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 125,58 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,92 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 95,95 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 31,4 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 122,44 | m |
| 37 | Đắp vữa xi măng (tt) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 11,8305 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 101,23 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52,05 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,696 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,096 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,45 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 29,45 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,45 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 161,685 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 138,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 82,7505 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 217,1945 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,355 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0059 | tấn |
| 54 | Ống inox 50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9249 | Kg |
| 55 | Ống Inox D32x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,0114 | Kg |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5094 | tấn |
| 57 | Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3715 | tấn |
| 58 | Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4657 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Que hàn : Việt Nam | 0,8809 | tấn |
| 60 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 97,53 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1948 | 100m2 |
| 62 | Cầu chắn rác | Loại 1 | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,1083 | 100m |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0156 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,312 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0405 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0406 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1041 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5133 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2457 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1182 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,311 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2451 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2088 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0244 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0845 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0914 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động . | 2,88 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2x18w 2 bóng | 6 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18w | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường + phick cắm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 84 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đế nhựa đôi + viền đôi | 2 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa đơn + viền đơn | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt ô cắm nhựa 16A/250V | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 8 | cái | |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa fí6 L=2,4m+ bộ kẹp tiếp địa | 1 | cọc | |
| 91 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2 | 95 | m | |
| 92 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2 (PE) | 25 | m | |
| 93 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 | 45 | m | |
| 94 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 | 40 | m | |
| 95 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0 mm2 | 120 | m | |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 6 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa 30x60 | 40 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | 25 | m | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối điện KT 150x100 | 1 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt mặt 3 lổ công tắc | 2 | bảng | |
| 101 | Lắp đặt mặt 2 lổ công tắc | 1 | bảng | |
| 102 | Băng keo điện | 3 | cuồn | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 12,87 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,526 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8123 | m3 |
| 5 | Lót tấm nilong | Ni long : Việt Nam | 0,0812 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,5433 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0928 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,188 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,528 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,108 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2916 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0778 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,4801 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6565 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,4332 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường bó nền - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0319 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,344 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2052 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,036 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,68 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 30x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,54 | m2 |
| 24 | Xà gồ thép 40x80x1,5 a700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,0416 | kg |
| 25 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,061 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1872 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,08 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,08 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 4,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 56,6095 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 36,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,9007 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 36,2904 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,5304 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 + KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0666 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0139 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0484 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0522 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1847 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,109 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0587 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0575 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1685 | tấn |
| 49 | Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V | 3 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 51 | Tủ điện vỏ sắt 4 module | 1 | 1 tủ | |
| 52 | Mặt 3 lổ công tắc | 1 | bảng | |
| 53 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | 1 | hộp | |
| 54 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | 1 | hộp | |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) | 2 | cái | |
| 56 | CB 2P/20A/230V | 1 | cái | |
| 57 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | 2 | hộp | |
| 58 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 3 | cái | |
| 59 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 45 | m | |
| 60 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 10 | m | |
| 61 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | 40 | m | |
| 62 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) | 10 | m | |
| 63 | Cáp đồng trần 11mm2 | 5 | m | |
| 64 | Nẹp nhựa 10x20 | 10 | m | |
| 65 | Nẹp nhựa 30x16 | 15 | m | |
| 66 | Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa | 1 | cọc | |
| 67 | Băng keo điện | 1 | cuồn | |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 6,3681 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8386 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5295 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1852 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,707 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8276 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,6 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,107 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 4,234 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0448 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,0622 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,2715 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,9523 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ốngXMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,4206 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x50m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,52 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,05 | m2 |
| 18 | Chữ bảng tên | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,952 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 676,592 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 87,492 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 102,035 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 59 | m |
| 24 | Đắp vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,72 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 862,069 | m2 |
| 26 | Thép tròn fi 14 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 636,3227 | kg |
| 27 | Sắt dẹt 30x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 409,0013 | kg |
| 28 | Thép V50x50x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,145 | kg |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 73,746 | m2 |
| 30 | Lắp dựng thép hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,42 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 106,9482 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4214 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2877 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9678 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0263 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3823 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8932 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6866 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1772 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0378 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0164 | tấn |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 12,6412 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,8632 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,134 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,92 | m3 |
| 5 | Lót tấm nylong | Ni long : Việt Nam | 0,7432 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,212 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 76,68 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,137 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2168 | m3 |
| 13 | Cột STK D90x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2059 | tấn |
| 14 | Kèo thép STK D60x3,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1003 | tấn |
| 15 | Kèo thép STK D49x3,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1515 | tấn |
| 16 | Thép tấm dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0904 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3256 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2963 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2518 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3256 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,2963 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,2518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,3256 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8064 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,528 | 1m2 |
| G | SÂN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 10,5374 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,1612 | m3 | |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước | Ni long : Việt Nam | 7,273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 83,5376 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,1057 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 251,9 | m2 |
| 7 | Kẻ ron 2000x2000mm sâu 100 (tạm tính) | 2,377 | 100m | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,6212 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 135,095 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 39,8888 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng) | 39,6811 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D49x3 | 0,04 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D49 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van thau D49 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa D49 ren ngoài | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van hút đồng D49 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D42x3 | 1,84 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa D42 | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa D42x27 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van thau D42 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van thau một chiều D42 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa D42 ren ngoài | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8 | 0,04 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D27 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van thau D27 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa D27 ren ngoài | 6 | cái | |
| 28 | Keo dán | 1 | kg | |
| 29 | Băng keo | 3 | cuộn | |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | 1 | bể | |
| 31 | Lắp đặt van phao đồng D42 | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơn nước 1,5HP | 1 | bộ | |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 199,2935 | m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 32,0112 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | 69,3914 | m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,216 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,4941 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,0884 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,8951 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5887 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0462 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7047 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,259 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt fi 12 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0095 | tấn |
| 45 | Thép tấm dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156,78 | kg |
| 46 | Thép L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 201,37 | kg |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 182 | 1cấu kiện | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400x11,7mm | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,595 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây phượng vĩ cao 6m dk gốc >=15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây huỳnh anh cao 1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33 | cây |
| 4 | Trồng cây bằng lăng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 69 | 1cây/90 ngày |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 6,595 | 100m2/tháng |
| I | ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 35x50 | 96 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 50mm2 | 260 | m | |
| 3 | Lắp đặt rack 2 + sứ | 2 | sứ | |
| 4 | Phụ kiến nẹp vuông | 1 | hệ | |
| 5 | Lắp cần đèn áp tường D60, chiều dài cần đèn 1m | 3 | 1 cần đèn | |
| 6 | Đèn LED 80W/DIMING 5300K-IP=66 | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng mềm VCmo 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt CB 10A/2P/230V + mặt đế CB | 3 | cái | |
| 9 | Băng keo điện | 2 | Cuộn | |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14 | 35 | m | |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 2,197 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4621 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3922 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,169 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0298 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0114 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0139 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1967 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,8844 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,9422 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,5452 | m2 |
| 14 | Thép C45x125x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6 | m |
| 15 | Ống inox D114x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1 | m |
| 16 | Ống inox D90x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 17 | Ống inox D60x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 18 | Ống inox fi 28,6x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m |
| 19 | Ròng rọc fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 20 | Bulong fi 18 L150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát cồn san lấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4.252 | M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 7,9116 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 5,578 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 5,578 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi