Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536368-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210520959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 16:17:00 đến ngày 2021-05-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,618,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG VÀ PHẦN THÔ NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.185,825 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 100m
3 Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,605 m2
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,406 100m
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,3 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,383 m3
7 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,833 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,463 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,39 m3
12 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,381 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,28 m3
17 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,309 m3
21 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,588 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 100m3
24 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,291 m2
25 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,829 m3
26 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 tấn
30 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,681 m3
31 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,856 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,176 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,782 m3
36 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,256 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,171 tấn
38 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,609 m3
39 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
45 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,955 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,597 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,052 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,507 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,292 m3
52 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,667 m3
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,283 1m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,832 md
62 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Thang sắt lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
B PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,771 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,67 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,68 m
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,434 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,329 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,579 m2
7 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,226 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,577 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,428 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,683 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190,387 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.993,347 m2
13 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m2
14 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160,9 kg
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,78 m2
16 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
17 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,56 m
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,117 100m2
19 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,2 md
20 Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,4 md
21 Nẹp góc gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,4 md
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,2 1m
23 Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,282 m2
24 Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,058 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,34 1m2
26 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
27 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
28 Lắp dựng cửa PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
29 Cửa PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
30 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Gia công sen hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.551,18 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,674 m2
33 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
34 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
35 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m3
37 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
40 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,645 m3
41 SXLD ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
43 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,631 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,206 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,446 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,652 m2
48 Thép đặc 18x18 làm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,1 kg
49 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80X120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,236 m
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,412 m2
51 Trụ cầu thang gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,095 1m3
53 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
54 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
55 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,779 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,409 m2
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 m3
58 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
59 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,95 m
61 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,409 m2
C BỒN HOA, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 1m3
2 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,236 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,236 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,942 1m3
8 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
9 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,485 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,236 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,448 m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 1cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,647 m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,149 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,69 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
4 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,103 m3
6 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,512 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,523 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,222 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,526 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,795 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,851 m3
12 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,003 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 100m3
E HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,875 100m
3 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,171 m3
4 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
9 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,951 m3
14 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
18 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
20 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m3
25 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
29 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 m3
37 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,133 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,655 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m2
47 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m2
49 Lan can thép 18x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,6 kg
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,974 m2
51 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,549 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,95 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,654 m2
54 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
55 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m2
F SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m3
2 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,465 m3
3 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,5 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m3
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Đế âm tường, mặt chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.605 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Thép dưỡng cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
15 Tủ điện nhánh 400x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tủ điện phòng 250x250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1P ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3P >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Tủ chứa bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
24 Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
25 Bu lông M10x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,104 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,104 m3
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
3 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->