Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 16:17:00 đến ngày 2021-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,618,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG VÀ PHẦN THÔ NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,825 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,605 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,406 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,383 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,657 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,39 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,381 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,309 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,588 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | 100m3 |
| 24 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,291 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,829 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,681 | m3 |
| 31 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,856 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,176 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,782 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,256 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,171 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,609 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 45 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,597 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,507 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,292 | m3 |
| 52 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,283 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,832 | md |
| 62 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Thang sắt lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | kg |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,771 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,67 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,68 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,434 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,329 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,579 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,226 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,577 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,428 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,683 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,387 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.993,347 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 14 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,9 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m2 |
| 16 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 17 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,56 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,117 | 100m2 |
| 19 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,2 | md |
| 20 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,4 | md |
| 21 | Nẹp góc gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,4 | md |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,2 | 1m |
| 23 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,282 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,058 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,34 | 1m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 27 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 29 | Cửa PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công sen hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.551,18 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,674 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 37 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | m3 |
| 41 | SXLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,631 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,206 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,446 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,652 | m2 |
| 48 | Thép đặc 18x18 làm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,1 | kg |
| 49 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80X120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,236 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,412 | m2 |
| 51 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,095 | 1m3 |
| 53 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,779 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,409 | m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,95 | m |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,409 | m2 |
| C | BỒN HOA, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 1m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,236 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,236 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,942 | 1m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,236 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,448 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,647 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,149 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,69 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,103 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,512 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,523 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,222 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,526 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,795 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,851 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,003 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | 100m3 |
| E | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,951 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 37 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,133 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,655 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m2 |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m2 |
| 49 | Lan can thép 18x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,974 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,549 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,95 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,654 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 55 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,465 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Đế âm tường, mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 15 | Tủ điện nhánh 400x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng 250x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3P >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ chứa bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 24 | Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 25 | Bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m3 |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi