Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng HĐND tỉnh. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng HĐND tỉnh. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi khác ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 16:13:00 đến ngày 2021-05-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay hoặc Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CHÍNH ( NHÀ N2) | |||
| 1 | Tháo, vệ sinh rèm cửa hiện hữu, tháo rèm cửa trụ sở cũ để lắp trụ sở mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 130 | bộ |
| 2 | Tháo thiết bị điện ( bóng đèn, quạt trần, quạt hút...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 129 | cái |
| 3 | Tháo rèm tre che cửa sổ mặt phía tây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 4 | Vệ sinh các thiết bị tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 5 | Vệ sinh, thay ron cửa kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 270,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 77,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,715 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35,36 | m2 |
| 15 | Tháo bảng hiệu trên mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,5604 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,0523 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 ( bậc cấp cũ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,62 | m3 |
| 20 | Thay thế bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 58 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 43 | 1bộ |
| 22 | Lắp rèm cửa đã tháo bên trụ sở cũ qua | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 65 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( ánh sáng trắng phòng làm việc ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( ánh sáng vàng phòng họp) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 33 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung sắt gắn tấm cemboar | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108,9 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboar dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108,9 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,44 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,979 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,213 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 136,55 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 ( sau khi đục gạch) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 55,44 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 168,41 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 876,1275 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( lan can lầu 1) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,16 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 122,11 | m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2.790,77 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45,34 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 876,1275 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,16 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25,56 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 102,72 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,68 | m2 |
| 52 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,24 | 1m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 220,1375 | m2 |
| 54 | Sửa chữa tận dụng cửa nhôm kính cũ ( các cửa phòng cải tạo) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 55 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,96 | m2 cấu kiện |
| 56 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28,8 | m2 |
| 57 | Đánh bóng đánh Granit bậc cầu thang bộ, bậc cấp sảnh chính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80,756 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ, lắp đặt máy điều hoà máy cũ tháo từ trụ sở cũ mang sang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | máy |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3 | 100m |
| 70 | Cung cấp lắp dựng hình quốc huy gắn trên mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống mạng LAN | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | 1 thiết bị |
| 72 | Lắp đặt dây mạng LAN | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.000 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.000 | m |
| 74 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống điều khiển và chia đường dây mạng ( Swicht) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | 1 thiết bị |
| 75 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trụ sở ( Alu kiếng vàng) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28,6138 | m3 |
| 77 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ về bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | gói |
| 78 | Vận chuyển thiết bị, bàn ghế trụ sở cũ chuyển sang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | chuyến |
| B | PHÒNG HỌP 40 CHỖ NGỒI VÀ PHÒNG Ở TẬP THỂ ( NHÀ N3) | |||
| 1 | Tháo rèm cửa hiện hữu, tháo rèm cửa trụ sở cũ để lắp trụ sở mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | bộ |
| 2 | Tháo thiết bị điện ( bóng đèn, quạt trần, quạt hút...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 3 | Vệ sinh cửa kính cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 86,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 39,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( nhà vệ sinh) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | bộ |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,86 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,147 | m3 |
| 14 | Thay bản lề cửa nhôm kính bị kẹt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | 1bộ |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | 1bộ |
| 16 | Lắp rèm cửa đã tháo bên trụ sở cũ qua | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led âm trần phòng ở tập thể | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần phòng họp ( ánh sáng vàng) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 25 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,76 | m2 |
| 26 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 86,38 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,8944 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 111,6 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,64 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,334 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 388,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,2 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 295,02 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,334 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 388,8 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,64 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 52,32 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 77,025 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,86 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | máy |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 125 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3 | 100m |
| 52 | Cung cấp bình chữa cháy tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bình |
| 53 | Cung cấp bộ tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| C | KHU BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo thiết bị điện ( bóng đèn,...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 2 | Tháo rèm cửa hiện hữu, tháo rèm cửa trụ sở cũ để lắp trụ sở mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 3 | Vệ sinh cửa kính cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36,6 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,26 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4464 | m3 |
| 9 | Thay bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | 1bộ |
| 11 | Lắp rèm cửa đã tháo bên trụ sở cũ qua | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | bộ |
| 14 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120,64 | |
| 15 | Lắp dựng khung sắt gắn tấm Cemboar | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,08 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn phòng bằng tấm Cemboar dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,08 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,49 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,544 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,77 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 74,48 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 70,68 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 304,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 62,9 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 655,06 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 301,2 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,88 | m2 |
| 27 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 75,265 | m2 |
| 29 | Sửa chữa tận dụng cửa nhôm kính cũ ( các cửa phòng cải tạo) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | máy |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ chia tính hiệu internet | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 1.5Hp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay hoặc Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi