Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 10:43:00 đến ngày 2021-05-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,293,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.006,45 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa (đã bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,676 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.006,45 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, dày 15cm (lớp trên): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,47 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 15cm (lớp trên): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,47 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, dày 15cm (lớp dưới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,47 | 1 m3 |
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào, vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II, vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,46 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,13 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.266,47 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,58 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.940,585 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường cũ, Độ chặt yêu cầu K=0.98: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,75 | 1 m2 |
| 9 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 10 m |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,1 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,53 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Cái |
| 5 | bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 8 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| D | Vĩa hè, cây xanh: | |||
| 1 | * Sản xuất bó vĩa (loại 1 dài 0.9m trên đường thẳng) đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,22 | 1 m |
| 4 | bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | 1 m3 |
| 5 | * Sản xuất bó vĩa (loại 2 dài 0.4m) đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | 1 m |
| 8 | bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1 m3 |
| 9 | * Sản xuất bó vĩa (loại 4 dài 0.9m trên họng thu nước) đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép bó vĩa, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép bó vĩa, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 14 | * Sản xuất rảnh vĩa (loại 1) đúc sẵn, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn rảnh vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rảnh vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,4 | 1 m |
| 17 | * Sản xuất rảnh vĩa (loại 2) đúc sẵn, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn rảnh vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt rảnh vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | 1 m |
| 20 | Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m3 |
| 21 | bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m3 |
| 22 | bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | 1 m3 |
| 23 | bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 1 m3 |
| 25 | Phá vỡ kết cấu bê tông bó vĩa, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 26 | Trồng cây Nhạc Ngựa , h>=3.5m, Đk>=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cây/90n |
| 28 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m2 |
| 29 | Tưới nước bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m2/L |
| 30 | Đào hố đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,19 | 1 m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vĩa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.954,211 | 1 m2 |
| 33 | bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,084 | 1 m3 |
| 34 | bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,76 | 1 m3 |
| 35 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,56 | 1 m2 |
| E | Hố thu thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,92 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,58 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 1 m3 |
| 4 | bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | 1 m3 |
| 5 | ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,71 | 1 m2 |
| 6 | bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | Tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | Tấn |
| 10 | ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | 1 c/kiện |
| 16 | bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1 m3 |
| 17 | ván khuôn bê tông họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | 1 m2 |
| 18 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, Đkính ống 200mm dày 5.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1 m |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 1 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| F | Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,51 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,51 | 1 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | 1Cái |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (chịu lực), Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục (ko chịu lực), Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,5 | 1 m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1mối nối |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,352 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,096 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,536 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,392 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch (9.5x6x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | 1 m |
| 6 | bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 1 m3 |
| 7 | ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | 1 m2 |
| 8 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Đầu |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,5 | 1 m |
| 10 | cáp vặn xoắn ABC(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | 1 m |
| 11 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,5 | 1 m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | 1 m |
| 14 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đèn led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn và cần cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cửa |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Đầu |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông, KR35-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi