Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp phần công trình cấp nước sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp phần công trình cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 10:18:00 đến ngày 2021-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dẫn dòng thi công đầu mối 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,224 | m3 |
| 2 | Phá đê quây dẫn dòng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,224 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| B | Xây lắp đầu mối 01 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,703 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,733 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,279 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,091 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,821 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cropin D80 - L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE 63-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | Dẫn dòng thi công đầu mối 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 2 | Phá đê quây dẫn dòng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| D | Xây lắp đầu mối 02 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,219 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,329 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,163 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,209 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cropin D80 - L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài PE 50-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | Bể lọc kết hợp bể điều tiết | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,147 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 50,246 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 20,098 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,754 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0469 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,56 | m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê TTK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài PE D63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài D63-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| F | Treo ống vào vách đá (Tuyến K) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mm, chiều dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3402 | 100m |
| 2 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 555 | m |
| 3 | Cóc cáp D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 444 | cái |
| 4 | Nở sắt M12x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | 1 lỗ khoan |
| G | Trụ đỡ ống (K112-:-K111) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,595 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 8 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| H | Treo ống vào cầu máng (Cọc K67-:-K66) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 3 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đai thép bản (400x50x3)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Nở sắt M12x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| I | Hố van xả cặn số 01, số 02, số 03, số 04, số 05, số 06, số 07 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,193 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài PE 63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| J | Phụ kiện hố van xả cặn số 04 kết hợp điều tiết | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 2 | Chữ thập TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Khâu nối ren ngoài PE 63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối ren ngoài PE 50-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | Tuyến ống (Tuyến K: Cọc K123-:-K1) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 248,03 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 165,353 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 372,045 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN 12.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,249 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| L | Đào, đắp tuyến ống (Tuyến T; Tuyến T'; Tuyến N; Tuyến ống nhánh rẽ vào đồng hồ) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 140,389 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 93,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,583 | m3 |
| M | Lắp đặt tuyến ống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN 12.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,073 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (PN 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (PN 12.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,777 | 100m |
| N | Phụ kiện HDPE đấu nối | |||
| 1 | Đai khơi thủy PE D63-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đai khơi thủy PE 32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Đầu nối chuyển bậc PE D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Đai khơi thủy PE D63-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Đai khơi thủy PE D50-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Đầu nối chuyển bậc PE D50-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ba chạc chuyển bậc D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đai khơi thủy PE D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đầu nối chuyển bậc PE D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Xây lắp hố van (04 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,396 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,946 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| P | Phụ kiện hố van xả cặn số 08 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Khâu nối ren ngoài PE 63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Q | Phụ kiện hố van xả khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Tê thu TTK D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Khâu nối ren ngoài PE 63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| R | Phụ kiện hố van chia nước 01 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, chiều dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D50-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài PE 63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| S | Phụ kiện hố van chia nước 02 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 3 | Tê thu TTK D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Côn thu TTK D50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài PE 63-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài PE 50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| T | Đồng hồ đo nước (25 bộ) | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Côn thu TTK D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Kép TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong PE D20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Khóa nắp hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| U | Treo ống vào vách đá (Tuyến A) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm, chiều dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,881 | 100m |
| 2 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 645 | m |
| 3 | Cóc cáp D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | cái |
| 4 | Nở sắt M12x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | cái |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | 1 lỗ khoan |
| V | Đào, đắp tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,036 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,691 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,555 | m3 |
| W | Lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN 12.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,467 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi