Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 10:07:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,781,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1794 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,67 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,2 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,36 | m |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,53 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,815 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,97 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,015 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,995 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,57 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,57 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,448 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,942 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,59 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,812 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,96 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,812 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,56 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,562 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,32 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,302 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6896 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,69 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | 1m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,67 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8918 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8918 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | 100m2 |
| 42 | Úp nóc + úp diềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,53 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,448 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m |
| 46 | Cút góc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Đai thép giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 49 | Vít 4+ nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 50 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,112 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,032 | m2 |
| 53 | Lan can thép hộp trãng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,595 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,595 | m2 |
| 55 | Lan can thép hộp cầu thang: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.061,853 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,33 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 67 | Cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 75 | Bảng điện nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 82 | Đế nổi loại SINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 83 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 84 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 86 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| B | Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng 7 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5554 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2575 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,835 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,1 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,08 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,7 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,364 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,108 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,818 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,493 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,19 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,723 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,72 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8913 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | 1m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,93 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6396 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6396 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4598 | 100m2 |
| 39 | Úp nóc + úp diềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,835 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,364 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m |
| 44 | Cút góc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Đai thép giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 47 | Vít 4+ nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 48 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4496 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0296 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| 53 | Lan can thép hộp trãng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,78 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,196 | 1m2 |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,975 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 65 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 66 | Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Bảng điện nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 79 | Đế nổi loại SINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 80 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 81 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 83 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi