Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 09:58:00 đến ngày 2021-06-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,451,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,36 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn nền đường, đất cấp I | 303,78 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,93 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,06 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,94 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,94 | 100m2 |
| 10 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,83 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng tường, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng tường chắn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,98 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chắn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,13 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường chắn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.463 | m |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông lót+rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,14 | m3 |
| 23 | Vữa lót bó vỉa dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,36 | m2 |
| 24 | Bê tông rãnh đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,83 | m3 |
| 25 | Đào móng kè mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | 100m3 |
| 27 | lớp đệm cát chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông chân khay mái taluy, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,41 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông mái taluy, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,12 | m3 |
| 31 | Bạt lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.159,33 | m2 |
| 32 | Làm khe co mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,73 | 100m3 |
| 2 | Đào mái tay luy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,16 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước. | |||
| 1 | Đổ bê tông máng thu nước, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 2 | Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 3 | Sản xuất viên bê tông hàm ếch, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch và lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | m3 |
| 8 | Xây gạch hố ga, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,38 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,6 | m2 |
| 10 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 20 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,83 | m3 |
| 23 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản | 62 | cấu kiện | |
| 26 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 636,11 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.891,4 | m2 | |
| 28 | Bê tông móng, mác 150 | 339,74 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà mũ, mác 200 | 175,41 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | 202,4 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | 40,16 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông | 38,26 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt tấm bản | 2.490,5 | cấu kiện | |
| 34 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 59,62 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 271 | m2 | |
| 36 | Đổ bê tông móng, mác 150 | 39,43 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông xà mũa, mác 200 | 9,86 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | 27,64 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 7,14 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ | 2,48 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt tấm bản | 135 | cấu kiện | |
| 42 | Xây gạch hố ga, vữa xi măng mác 75 | 9,13 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,62 | m2 | |
| 44 | Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu | 24,18 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông móng, mác 150 | 71,1 | m3 | |
| 46 | Đá dăm đệm móng cống | 18,57 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông ống cống, mác 200 | 57,12 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn ống cống | 9,57 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép ống cống | 5,17 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt ống cống | 136 | ống | |
| 51 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | 340 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ các loại | 1,58 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép tấm đan | 0,092 | tấn | |
| 54 | Bê tông tấm đan, mác 250 | 0,84 | m3 | |
| 55 | Cốt thép mũ tường cống | 0,067 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông mũ mố, mác 200 | 1,13 | m3 | |
| 57 | Đào kênh, đất C3 | 73,83 | m3 | |
| 58 | Đào móng cống, đất C3 | 14,03 | 100m3 | |
| 59 | Đắp mang cống đầm chặt K90 | 12,67 | 100m3 | |
| 60 | Lắp đăặt tấm bản | 3 | tấm | |
| 61 | Đào móng cống, đất C3 | 2,49 | 100m3 | |
| 62 | Đắp mang cống đầm chặt k95 | 1,28 | 100m3 | |
| 63 | Lớp đá dăm đệm móng | 12,85 | m3 | |
| 64 | Bê tông móng, mác 150 | 21,27 | m3 | |
| 65 | Bê tông tường cống, mác 200 | 4,01 | m3 | |
| 66 | Bê tông hộp cống, mác 250 | 73,78 | m3 | |
| 67 | Bê tông sân cống, mác 200 | 7,54 | m3 | |
| 68 | Cốt thép cống | 10,06 | tấn | |
| 69 | Quét nhựa đường chống thấm | 167 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép | 4,07 | 100m2 | |
| 71 | Xây đá hộc tường thẳng, vữa xi măng mác 100 | 14,28 | m3 | |
| 72 | Đóng cọc tre, đất C1 | 20,56 | 100m | |
| 73 | Bơm nước phục vu thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| D | Hạng mục 4: Cấp điện | |||
| 1 | Dây dẫn AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 2 | Xà XRN-35Kv | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng PI-35Kv | 6 | quả | |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Móng cột MT-4 | 4 | móng | |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ht |
| 7 | Lắp đặt thiết bị trạm | 1 | ht | |
| 8 | Cột bê tông NPCI-12-9 | 4 | cột | |
| 9 | Xà giá đỡ | 1 | ht | |
| 10 | Tiếp địa trạm | 2 | ht | |
| 11 | Cầu chì rơi PK-35Kv | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng PI-35Kv | 38 | quả | |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-35Kv | 48 | m | |
| 14 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-70mm2-0,6/1Kv | 14 | m | |
| 15 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2-0,6/1Kv | 42 | m | |
| 16 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-185mm2-0,6/1Kv | 14 | m | |
| 17 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1Kv | 42 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm | 1 | ht | |
| 19 | Phụ kiện: đầu cốt đồng, ghíp nhôm 3 bu lông | 1 | bộ | |
| 20 | Biển báo an toàn và tên trạm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hệ thống đo đếm | 2 | ht | |
| 22 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | 1 | bộ | |
| 23 | Thí nghiệm cách điện đứng | 25 | cái | |
| 24 | Thí nghiệm máy biến áp 320KVA-35/0,4Kv | 1 | máy | |
| 25 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 26 | Thí nghiệm chống sét van 6Kv | 1 | bộ | |
| 27 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | bộ | |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat 500A | 1 | cái | |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | 4 | cái | |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ dòng điện 100A | 6 | cái | |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van điện áp, 1 pha | 1 | bộ | |
| 32 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 33 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 36 | Kiểm định TI đếm điện năng | 1 | cái | |
| 37 | Móng MLT-2 | 39 | móng | |
| 38 | Móng cột MLTĐ-2 | 19 | móng | |
| 39 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 8 | bộ | |
| 40 | Cột bê tông NPCI-10-4,3 | 77 | cột | |
| 41 | Móc treo cáp MT-D20 | 130 | cái | |
| 42 | Đai thép không gỉ ĐTKG | 144 | cái | |
| 43 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | 116 | cái | |
| 44 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | 11 | cái | |
| 45 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | 2 | cái | |
| 46 | Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1Kv | 1.954 | m | |
| 47 | Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1Kv | 194 | m | |
| 48 | Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1Kv | 42 | m | |
| 49 | Ghíp nối dây GN4-50-120 | 12 | m | |
| 50 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | 8 | cái | |
| 51 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 8 | cái | |
| 52 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | 16 | cái | |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 54 | Tiếp địa RII | 8 | bộ | |
| 55 | Hộp phân dây | 63 | hộp | |
| 56 | Dây dòng xuống HPD | 95 | m | |
| 57 | Ghíp đấu dây GN4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,38 | m3 |
| 2 | Đắp bù đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | 100m |
| 10 | Khử trùng đường ống nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ba chạc HDPE D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc HDPE D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HĐPE hàn D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HĐPE hàn D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HĐPE hàn D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN75-2.1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bê tông gối đỡ, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Bê tông đậy nắm chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 32 | Nắp khóa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN63-2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Bê tông gối đỡ, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 36 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Bê tông đậy nắm chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 38 | Nắp khóa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bê tông gối đỡ, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 42 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 43 | Bê tông đậy nắm chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 44 | Nắp khóa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN32-1'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Bê tông gối đỡ, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 49 | Bê tông đậy nắm chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 50 | Nắp khóa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đào hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,822 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 53 | Xây gạch hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gôc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 8,57 | m2 | |
| 58 | bê tông tấm đan, mác 200 | 0,285 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | 0,312 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | 4 | tấm | |
| 61 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 62 | Lọc Y D100 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Hàn nối bích nhựa HDPE, ĐK 110mm, dày 6,6mm | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| F | Hạng mục 7: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi