Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536606-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-16 09:58:00 đến ngày 2021-06-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,451,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,36 m3
2 Đào vét bùn nền đường, đất cấp I 303,78 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,93 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,87 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,06 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,94 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,94 100m2
10 Đào móng chân khay, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,83 m3
11 Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
12 Đổ bê tông lót móng tường, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
13 Đổ bê tông móng tường chắn, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,98 m3
14 Đổ bê tông tường chắn, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,13 m3
15 Đổ bê tông gờ chắn bánh, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường chắn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 100m2
20 Lắp đặt viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.463 m
21 Ván khuôn thép đổ bê tông lót+rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 100m2
22 Bê tông móng bó vỉa, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,14 m3
23 Vữa lót bó vỉa dày 2cm, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,36 m2
24 Bê tông rãnh đan, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,83 m3
25 Đào móng kè mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,57 100m3
26 Đắp móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,31 100m3
27 lớp đệm cát chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,98 m3
28 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 100m2
29 Đổ bê tông chân khay mái taluy, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,41 m3
30 Đổ bê tông mái taluy, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,12 m3
31 Bạt lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.159,33 m2
32 Làm khe co mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
B Hạng mục 2: San nền
1 Đào vét bùn, hữu cơ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,73 100m3
2 Đào mái tay luy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m3
3 Đào san đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,16 100m3
C Hạng mục 3: Thoát nước.
1 Đổ bê tông máng thu nước, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
2 Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
3 Sản xuất viên bê tông hàm ếch, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
4 Ván khuôn viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m2
5 Cốt thép viên vỉa hàm ếch và lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 tấn
6 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cấu kiện
7 Bê tông móng, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,65 m3
8 Xây gạch hố ga, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,38 m3
9 Trát tường trong dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,6 m2
10 Đào móng hố thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m3
11 Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 100m3
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 tấn
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 100m2
15 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cấu kiện
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,11 m3
17 Bê tông thân cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3 m3
18 Bê tông xà dầm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
19 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
20 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 100m3
21 Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m3
22 Đổ bê tông đúc tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,83 m3
23 Sản xuất cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 tấn
24 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m2
25 Lắp đặt tấm bản 62 cấu kiện
26 Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 636,11 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.891,4 m2
28 Bê tông móng, mác 150 339,74 m3
29 Bê tông xà mũ, mác 200 175,41 m3
30 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 202,4 m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 40,16 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông 38,26 100m2
33 Lắp đặt tấm bản 2.490,5 cấu kiện
34 Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 59,62 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 271 m2
36 Đổ bê tông móng, mác 150 39,43 m3
37 Đổ bê tông xà mũa, mác 200 9,86 m3
38 Đổ bê tông tấm đan, mác 250 27,64 m3
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 7,14 tấn
40 Ván khuôn gỗ 2,48 100m2
41 Lắp đặt tấm bản 135 cấu kiện
42 Xây gạch hố ga, vữa xi măng mác 75 9,13 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,62 m2
44 Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu 24,18 m3
45 Đổ bê tông móng, mác 150 71,1 m3
46 Đá dăm đệm móng cống 18,57 m3
47 Đổ bê tông ống cống, mác 200 57,12 m3
48 Ván khuôn ống cống 9,57 100m2
49 Cốt thép ống cống 5,17 tấn
50 Lắp đặt ống cống 136 ống
51 Quét nhựa đường chống thấm ống cống 340 m2
52 Ván khuôn gỗ các loại 1,58 100m2
53 Cốt thép tấm đan 0,092 tấn
54 Bê tông tấm đan, mác 250 0,84 m3
55 Cốt thép mũ tường cống 0,067 tấn
56 Đổ bê tông mũ mố, mác 200 1,13 m3
57 Đào kênh, đất C3 73,83 m3
58 Đào móng cống, đất C3 14,03 100m3
59 Đắp mang cống đầm chặt K90 12,67 100m3
60 Lắp đăặt tấm bản 3 tấm
61 Đào móng cống, đất C3 2,49 100m3
62 Đắp mang cống đầm chặt k95 1,28 100m3
63 Lớp đá dăm đệm móng 12,85 m3
64 Bê tông móng, mác 150 21,27 m3
65 Bê tông tường cống, mác 200 4,01 m3
66 Bê tông hộp cống, mác 250 73,78 m3
67 Bê tông sân cống, mác 200 7,54 m3
68 Cốt thép cống 10,06 tấn
69 Quét nhựa đường chống thấm 167 m2
70 Ván khuôn thép 4,07 100m2
71 Xây đá hộc tường thẳng, vữa xi măng mác 100 14,28 m3
72 Đóng cọc tre, đất C1 20,56 100m
73 Bơm nước phục vu thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
D Hạng mục 4: Cấp điện
1 Dây dẫn AC-95/16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
2 Xà XRN-35Kv 1 bộ
3 Sứ đứng PI-35Kv 6 quả
4 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Móng cột MT-4 4 móng
6 Đào, đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ht
7 Lắp đặt thiết bị trạm 1 ht
8 Cột bê tông NPCI-12-9 4 cột
9 Xà giá đỡ 1 ht
10 Tiếp địa trạm 2 ht
11 Cầu chì rơi PK-35Kv 2 bộ
12 Sứ đứng PI-35Kv 38 quả
13 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-35Kv 48 m
14 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-70mm2-0,6/1Kv 14 m
15 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2-0,6/1Kv 42 m
16 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-185mm2-0,6/1Kv 14 m
17 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1Kv 42 m
18 Dây đồng mềm 1 ht
19 Phụ kiện: đầu cốt đồng, ghíp nhôm 3 bu lông 1 bộ
20 Biển báo an toàn và tên trạm 4 cái
21 Lắp đặt hệ thống đo đếm 2 ht
22 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí 1 bộ
23 Thí nghiệm cách điện đứng 25 cái
24 Thí nghiệm máy biến áp 320KVA-35/0,4Kv 1 máy
25 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện 1 mẫu
26 Thí nghiệm chống sét van 6Kv 1 bộ
27 Thí nghiệm biến dòng điện 6 bộ
28 Thí nghiệm Aptomat 500A 1 cái
29 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 4 cái
30 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ dòng điện 100A 6 cái
31 Thí nghiệm chống sét van điện áp, 1 pha 1 bộ
32 Thí nghiệm Ampemet loại AC 6 cái
33 Thí nghiệm Vonmet loại AC 2 cái
34 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4 sợi
35 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp 1 bộ
36 Kiểm định TI đếm điện năng 1 cái
37 Móng MLT-2 39 móng
38 Móng cột MLTĐ-2 19 móng
39 Đào, đắp rãnh tiếp địa 8 bộ
40 Cột bê tông NPCI-10-4,3 77 cột
41 Móc treo cáp MT-D20 130 cái
42 Đai thép không gỉ ĐTKG 144 cái
43 Kẹp hãm cáp KH-4x120 116 cái
44 Kẹp hãm cáp KH-4x95 11 cái
45 Kẹp hãm cáp KH-4x70 2 cái
46 Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1Kv 1.954 m
47 Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1Kv 194 m
48 Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1Kv 42 m
49 Ghíp nối dây GN4-50-120 12 m
50 Bịt đầu cáp BĐC-70 8 cái
51 Bịt đầu cáp BĐC-95 8 cái
52 Bịt đầu cáp BĐC-120 16 cái
53 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 8 cái
54 Tiếp địa RII 8 bộ
55 Hộp phân dây 63 hộp
56 Dây dòng xuống HPD 95 m
57 Ghíp đấu dây GN4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
58 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
E Hạng mục 5: Cấp nước
1 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,38 m3
2 Đắp bù đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,25 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,67 100m
10 Khử trùng đường ống nước các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,67 100m
11 Lắp đặt ba chạc HDPE D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ba chạc HDPE D75-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ba chạc HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ba chạc HDPE D63-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HĐPE hàn D110-75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HĐPE hàn D75-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HĐPE hàn D63-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN75-2.1/4'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Bê tông gối đỡ, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
30 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
31 Bê tông đậy nắm chụp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
32 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN63-2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Bê tông gối đỡ, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
36 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
37 Bê tông đậy nắm chụp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
38 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Bê tông gối đỡ, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
42 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
43 Bê tông đậy nắm chụp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
44 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN32-1'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Bê tông gối đỡ, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
48 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
49 Bê tông đậy nắm chụp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 m3
50 Nắp khóa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Đào hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,822 m3
52 Đổ bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 m3
53 Xây gạch hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 m3
54 Đổ bê tông hố ga, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 m3
55 Ván khuôn gôc các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
56 Trát tường trong dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
57 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM mác 75 8,57 m2
58 bê tông tấm đan, mác 200 0,285 m3
59 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 0,312 tấn
60 Lắp dựng tấm đan 4 tấm
61 Lắp đặt BU đường kính 100mm 3 cái
62 Lọc Y D100 1 cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 1 cái
64 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Hàn nối bích nhựa HDPE, ĐK 110mm, dày 6,6mm 1 bộ
66 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
F Hạng mục 7: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->