Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 18:13:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,744,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km248+00 - Km252+700 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610,42 | m3 |
| 2 | Đào lề gia cố đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477,9 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.005,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495,03 | m3 |
| 5 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.597,49 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.597,49 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.597,49 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26.648,71 | m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm bao gồm cả bù vênh 2cm (KC2 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 744,94 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC2 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 744,94 | m2 |
| 12 | Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ (Kết cấu lề đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 857,5 | m3 |
| 13 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu lề đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.763,86 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu lề đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.763,86 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km248+00 - Km252+700 | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,73 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,03 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.340,08 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan qua nhà dân đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,38 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan qua nhà dân đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.214,85 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan qua nhà dân đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.467,08 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 chèn mối nối tấm đan qua nhà dân (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 11 | Bê tông thân rãnh đổ tại chổ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,54 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chổ D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768,36 | kg |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656,07 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ D ≤ 18mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,17 | kg |
| 17 | Vữa XM M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 18 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,12 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.028,38 | kg |
| 20 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | kg |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.660,1 | kg |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.665,1 | kg |
| 25 | Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình K95 đắp trả rãnh (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 27 | Hoàn trả bê tông M150 qua cổng nhà dân dày 10cm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 28 | Đào đất C3 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,13 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,05 | m3 |
| 30 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 31 | Bê tông đổ tại chỗ M150 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m3 |
| 32 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng thành rãnh hở hình thang cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,12 | m3 |
| 33 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng rãnh cũ chữ nhật BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,33 | m3 |
| 34 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm nâng rãnh cũ chữ nhật BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.492,09 | kg |
| 35 | Phá dỡ bê tông có cốt thép nâng rãnh cũ chữ nhật BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 36 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Gia cố lề đường đến chân hộ lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,15 | m3 |
| 37 | Giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề đường đến chân hộ lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,5 | m2 |
| 38 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Gia cố lề đường đến chân hộ lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km248+00 - Km252+700 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,24 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,24 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,24 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa an toàn giao thông đoạn Km248+00 - Km252+700 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cọc |
| 2 | Nâng cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ M150 móng cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 4 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,65 | m2 |
| 5 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 6 | Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 844 | lỗ khoan |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | biển |
| 8 | Thay biển báo tam giác D70 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 9 | Nâng, sơn sửa biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,38 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 chân hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ tại chỗ M150 chân hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 14 | Nâng hộ lan mềm cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826 | m |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km255+400 - Km258+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,92 | m3 |
| 2 | Đào lề gia cố đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,52 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,71 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.721,09 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.721,09 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.721,09 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.687,7 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (KC2 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,93 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC2 - Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,93 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ (Kết cấu lề đối với đoạn đường có rãnh kín làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,03 | m3 |
| 12 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu lề đối với đoạn đường có rãnh kín làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 633,49 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu lề đối với đoạn đường có rãnh kín làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 633,49 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km255+400 - Km258+00 | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,98 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,55 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan qua nhà dân đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan qua nhà dân đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 313,95 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan qua nhà dân đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 637,56 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 chèn mối nối tấm đan qua nhà dân (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 11 | Bê tông thân rãnh đổ tại chổ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chổ D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,4 | kg |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,1 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ D ≤ 18mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1 | kg |
| 17 | Vữa XM M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng thành rãnh hở hình thang cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,81 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Gia cố lề đường đến chân hộ lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề đường đến chân hộ lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 573 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Gia cố lề đường đến chân hộ lan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 573 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km255+400 - Km258+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,96 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,96 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,96 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa an toàn giao thông đoạn Km255+400 - Km258+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cọc |
| 2 | Nâng cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ M150 móng cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 4 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,89 | m2 |
| 5 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474 | cái |
| 6 | Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 948 | lỗ khoan |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | biển |
| 8 | Thay biển báo tam giác D70 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 9 | Nâng, sơn sửa biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,03 | m2 |
| 11 | Nâng hộ lan mềm cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.148 | m |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa nền, lề đường đoạn Km252+700 - Km255+400 | |||
| 1 | Đào lề gia cố đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,54 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 668,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,5 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km252+700 - Km255+400 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 704,82 | kg |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,71 | kg |
| 4 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325,04 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 691,56 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình K95 đắp trả rãnh (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 10 | Hoàn trả bê tông M150 qua cổng nhà dân dày 10cm (Rãnh kín chữ nhật đoạn qua khu đông dân cư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình K95 đắp trả rãnh (Rãnh hở chữ nhật BTXM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ (Rãnh hở chữ nhật BTXM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh hở chữ nhật BTXM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng chống đúc sẵn M250 (Rãnh hở chữ nhật BTXM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng chống đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh hở chữ nhật BTXM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | kg |
| 16 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,56 | m3 |
| 17 | Quét nhựa đường 2 lớp (Cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 407,16 | m2 |
| 18 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300 (Cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,96 | m3 |
| 19 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.546,29 | kg |
| 20 | Bê tông gối cống đúc sẵn M250 (Cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 21 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,66 | kg |
| 22 | Bê tông thân hố thu đúc sẵn M250 (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 23 | Cốt thép thân hố thu đúc sẵn D ≤ 10mm (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,66 | kg |
| 24 | Bê tông đáy hố thu đổ tại chỗ M150 (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,59 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 thân hố thu đổ tại chỗ (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,89 | m3 |
| 26 | Bê tông M250 xà mũ hố thu đổ tại chỗ (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 27 | Cốt thép hố thu đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,12 | kg |
| 28 | Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn M250 (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan hố thu đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 605,83 | kg |
| 30 | Cốt thép tấm đan hố thu đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,22 | kg |
| 31 | Đắp cát công trình K95 đắp trả hố thu (Hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 32 | Tháo gạch Blok tự chèn (Hoàn trả gạch Block vỉa hè, sân trường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,82 | m2 |
| 33 | Cát đệm móng (Hoàn trả gạch Block vỉa hè, sân trường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100 (Hoàn trả gạch Block vỉa hè, sân trường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,88 | m3 |
| 35 | Lắp đặt gạch Blok tự chèn (Hoàn trả gạch Block vỉa hè, sân trường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,82 | m2 |
| 36 | Tấm đan gang KT (0,38x0,78x0,05)m (Hoàn trả nền BTXM sân trường, nhà để xe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | ck |
| 37 | Cắt nền bê tông chiều sâu 20cm (Hoàn trả nền BTXM sân trường, nhà để xe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 38 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Hoàn trả nền BTXM sân trường, nhà để xe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,57 | m3 |
| 39 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Hoàn trả nền BTXM sân trường, nhà để xe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,57 | m3 |
| 40 | Giấy dầu tạo phẳng (Hoàn trả nền BTXM sân trường, nhà để xe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,83 | m2 |
| 41 | Cát đệm móng (Hoàn trả nền BTXM sân trường, nhà để xe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 43 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc VXM M100 (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng móng M200 (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 46 | Cốt thép giằng móng đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | kg |
| 47 | Xây tường thẳng chiều dày 22cm (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 48 | Trát tường chiều dày 2cm (Hoàn trả hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km252+700 - Km255+400 | |||
| 1 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Mặt đường BTXM hoàn trả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng (Mặt đường BTXM hoàn trả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,39 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình K95 (Mặt đường BTXM hoàn trả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Mặt đường BTXM hoàn trả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa an toàn giao thông đoạn Km252+700 - Km255+400 | |||
| 1 | Thay biển báo tam giác D70 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | biển |
| 2 | Nâng, sơn sửa biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | biển |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.015,65 | m2 |
| N | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| O | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi