Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537276-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Đại Thành
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210537266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-16 09:15:00 đến ngày 2021-05-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,114,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả công việc tương tự: Là công trình hạ tầng khu dân cư mới gồm các công việc như: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước và cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVTC71,0824100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IBVTC115,729m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVTC10,4156100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIBVTC26,718m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIBVTC2,4046100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC13,0533100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC7,3785100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVTC4,9423100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC3,5726100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVTC3,3067100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVTC21,4168100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hBVTC3,0213100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVTC3,0213100tấn
14Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theoBVTC3,0213100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVTC3,3067100m2
16Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmBVTC21,4168100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC12,6402m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,9723100m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC126,4016m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmBVTC486,16m
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC17,8556m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC1,4284100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC12,754m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,7652100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC127,54m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC1.020,32cái
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVTC7,2091m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,6866100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVTC11,3286m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC18,6791100m3
31Đắp cát vàng tạo phẳngBVTC64,67m3
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmBVTC1.293,38m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC36,064m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVTC5,7702m3
35Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVTC11,9011m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC4,5213100m3
37Mua đất đồi để đắp lềBVTC230,170.0
38Biển báo vuông, hình chữ nhậtBVTC1,08m2
39Biển báo tam giác A70cmBVTC4chiếc
40Cột biển báoBVTC7cột
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC0,448m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC0,448m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVTC73,46m2
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC9,3707100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVTC234,2679m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC3,514100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC43,503m3
48Đế cống D600BVTC316chiếc
49Đế cống D800BVTC45chiếc
50Đế cống D1000BVTC198chiếc
51Đế cống D1250BVTC12chiếc
52Cống D600 tải trọng TBVTC263,5md
53Cống D600 tải trọng TCBVTC6,9md
54Cống D800 tải trọng TBVTC37,9md
55Cống D1000 tải trọng TBVTC165md
56Cống D1250 tải trọng TCBVTC9,7md
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmBVTC316cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmBVTC243cái
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mmBVTC12cái
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmBVTC108,161 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmBVTC72,121 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mmBVTC3,881 đoạn ống
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC1,9877100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC52,3949m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC1,6783100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC21,8024m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,3734100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC17,1182m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC35,5574m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVTC30,625m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVTC161,6244m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,219tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC4,2774m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,5184100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC1,5458tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC4,7043m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,2218100m2
78Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC1,8124tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC24cái
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC461cấu kiện
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC0,72m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC0,72m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,048100m2
84Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC1,584m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácBVTC0,288100m2
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC0,0732tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC241cấu kiện
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBVTC0,1795tấn
89Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC2,5275100m3
90Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVTC63,188m3
91Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bằng cát tận dụng)BVTC1,7796100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC16,6208m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC24,9312m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,5088100m2
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC38,0582m3
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVTC57,664m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC132,288m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC11,872m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC1,3568100m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC6,784m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,407100m2
102Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,8768tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC169,61cấu kiện
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmBVTC0,387100 m
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC18,764m3
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVTC0,7506100m3
107Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,7638100m3
108Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC2,158m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC2,314m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,0718100m2
111Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC5,3828m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC18,9704m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC1,495m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,0956100m2
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnBVTC0,4962tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnBVTC0,4962tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,897m3
118Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmBVTC0,949100kg
119Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmBVTC4,7865100kg
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC0,0432100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC131cấu kiện
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC2,0631100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,8571100m3
124Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVTC20,235100m
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC4,047m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVTC10,1175m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,0688100m2
128Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC27,1246m3
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVTC108,252m2
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC0,8263m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,1002100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0189tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0192tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVTC0,546m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,0576100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC3,456m3
137Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC0,1647100m2
138Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmBVTC2,2802100kg
139Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmBVTC2,6669100kg
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC481cấu kiện
141Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVTC4,104m3
142Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC0,1642100m3
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,1803100m3
144Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmBVTC0,7100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmBVTC0,7100m
146Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmBVTC2cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmBVTC2cái
148Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmBVTC1cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmBVTC1cái
B CẤP ĐIỆN + XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x10+1x6)mm2BVTC66m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x25+1x16)mm2BVTC92m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x50+1x35)mm2BVTC21m
4ống nhựa chịu lực HDPE f85/65BVTC21m
5ống nhựa chịu lực HDPE f65/50BVTC151,47m
6Ống thép đen D50/50.9 bảo vệ cáp qua đườngBVTC6m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=0,21100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC1,5747100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm BVTC1,5747100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIBVTC2,68m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100BVTC0,141m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250BVTC0,061m3
13Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVTC1,466m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,0223100m3
15Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC0,447m3
16Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC0,35m3
17Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,01100m3
18Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC1,22m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,01100m3
20Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC1,12m3
21Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,04100m3
22Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC3,92m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,02100m3
24Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC3,52m3
25Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,141100m3
26Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC11,88m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,06100m3
28Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC1,764m3
29Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,071100m3
30Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC5,94m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,03100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ + THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cầnBVTC16móng
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mBVTC16cột
3Đèn LED, công suất 75WBVTC16bóng
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2BVTC473m
5Dây đồng mềm M10BVTC473m
6Tiếp địa cộtBVTC16bộ
7Tiếp địa lặp lạiBVTC3bộ
8Hào cáp đơnBVTC385m
9Hào cáp qua đườngBVTC116m
10Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50BVTC385m
11Ống thép qua đường φ60,3- DN50BVTC88m
12Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếBVTC16sợi
13Thí nghiệm tiếp đấtBVTC16vị trí
D TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA)BVTC1Bộ
2Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV)BVTC1Bộ
3Máy biến áp đầu thường (630KVA-22/0,4kV)BVTC1máy
4Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA)BVTC1Bộ
5Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV)BVTC1Bộ
6Tủ hạ áp (600V-1000A)BVTC1cái
7Tụ bù hạ thế (30kVAR, 440V, 3P)BVTC4tụ
8Lắp cầu dao phụ tải BVTC1bộ
9Lắp chống sét van BVTC1bộ
10Lắp MBA 3 pha 35(22)/0,4KV BVTC1máy
11Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaBVTC1tủ
12Lắp cầu dao phụ tải BVTC1bộ
13Lắp chống sét van BVTC1bộ
14Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thếBVTC0,121MVAR
15Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kABVTC1bộ
16Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaBVTC1bộ
17Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaBVTC2bộ
18MBA 3 phaBVTC1máy
19Thí nghiệm tụ điệnBVTC4tụ
20Cầu dao 24kVBVTC1bộ
21Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaBVTC1bộ
22Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaBVTC2bộ
23Xe 5 tấn chở thiết bịBVTC0,5ca
24Ca cẩuBVTC0,5ca
25Xe 5 tấn chở thiết bịBVTC1ca
26Ca cẩuBVTC1ca
27Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIBVTC30,67m3
28Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC19,99m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtBVTC0,272100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVTC0,019tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVTC0,022tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100BVTC0,163m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150BVTC2,348m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200BVTC0,132m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,107100m3
36Vận chuyển đất tiếp cự ly BVTC0,107100m3
37Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)BVTC0,107100m3
38Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIBVTC1,2m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95BVTC1,2m3
40Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC3,12m3
41Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,125m3
42Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC8,52m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,071100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly BVTC0,071100m3
45Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)BVTC0,071100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3BVTC3,78m3
47Đào móng, máy đào BVTC0,038100m3
48Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầuBVTC0,216100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6BVTC0,384m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVTC4,254m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVTC0,17m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVTC0,009tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVTC0,011tấn
54Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,131100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,052100m3
56Vận chuyển đất tiếp cự ly BVTC0,052100m3
57Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)BVTC0,052100m3
58Đào đất có mở mái taluy, đất cấp IIIBVTC18,36m3
59Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC18,36m3
60Sứ đứng 24kV cả tyBVTC10quả
61Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lôngBVTC12cái
62Xà CDPT, Tk2 (97,87kg/bộ)BVTC1bộ
63Xà néo sứ XNC-2 (43,794kg/bộ)BVTC1bộ
64Xà đỡ phụ 1 sứ (10,33kg/bộ)BVTC1bộ
65Xà đỡ phụ 3 sứ (30,76kg/bộ)BVTC1bộ
66Ghế thao tác cầu dao phụ tải (156,55kg/bộ)BVTC156,55kg
67Thang sắt (40,48kg/bộ)BVTC40,48kg
68Cột bê tông ly tâm cao 16m, loại cột CBVTC2cột
69Chụp chống sét vanBVTC1bộ
70Colie ôm cáp lên cột (24,61kg/bộ)BVTC1bộ
71Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24V-3x240mm2BVTC63m
72Ống nhựa xoắn HDPE d195/150BVTC63m
73Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 1,5mBVTC2cọc
74Dây dẫn tiếp địa 40x4 -1,256kg/m + d12-0,167kg/m+ bu lông+cờ tiếp địaBVTC6,27kg
75Gạch đặc 210x100x60BVTC400viên
76Cát đenBVTC5,4m3
77Băng báo cáp (rộng 0,3m)BVTC40m
78Mốc báo cápBVTC8cái
79Biển tên lộBVTC1cái
80Biển tên cầu daoBVTC1cái
81Biển an toànBVTC1cái
82Cầu chì tự rơi 24kV-100A-10kA/sBVTC1Bộ
83Dây chảy cầu chì tự rơi, 31,5ABVTC1Bộ 3 sợi
84Chụp cực trung thếBVTC1Bộ
85Chụp cực hạ thếBVTC1Bộ
86Chụp cực SIBVTC1Bộ
87Chụp chống sét vanBVTC1Bộ
88Biển tên trạmBVTC1Cái
89Biển an toànBVTC4Cái
90Biển sơ đồ 1 sợiBVTC1Cái
91Biển tên lộ trung thếBVTC1Cái
92Khóa cửaBVTC2Cái
93Thanh đồng Ø8BVTC9m
94Thanh dẫn, AC95/16BVTC12m
95Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lôngBVTC12cái
96Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2BVTC56m
97Đầu cốt đồng M240 2 lỗBVTC16Cái
98Ống co ngót 240BVTC8m
99Hộp đựng tụ bù hạ thếBVTC1Bộ
100Giá đỡ hộp đựng tụ bù hạ thếBVTC1Bộ
101Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35BVTC20m
102Đầu cốt M35BVTC8cái
103Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ)BVTC1bộ
104Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ)BVTC1bộ
105Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ)BVTC1bộ
106Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ)BVTC1bộ
107Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ)BVTC1bộ
108Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ)BVTC1bộ
109Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ)BVTC1bộ
110Sứ đỡ 24kV (cả ty), VHĐ-24BVTC16Quả
111thanh truyền độngBVTC1bộ
112Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ)BVTC1bộ
113Thang sắt (44,7kg/Bộ)BVTC1bộ
114Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực loại BBVTC2Cột
115Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m (314,775kg/cọc)BVTC8cọc
116Dây tiếp địa đường trụcBVTC40m
117Dây tiếp địa đường nhánhBVTC24m
118Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2, tiếp địa trung thế máyBVTC7m
119Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35, tiếp địaBVTC12m
120Ống luồn dây tiếp địa D40/30BVTC5m
121Đầu cốt M35BVTC12Cái
122Đầu cốt M95BVTC2Cái
123Dựng cột bê tông ly tâm, ≤ 16mBVTC2cột
124Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn BVTC1bộ
125Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn BVTC1bộ
126Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn BVTC3bộ
127Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn BVTC1bộ
128Lắp đặt sứ trên cột tròn 35kVBVTC110 sứ
129Lắp ghế cách điện, thangBVTC0,197tấn
130Lắp đặt kẹp IPCBVTC12cái
131Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trọng lượng cáp ngầm BVTC0,63100m
132Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông ≤20kgBVTC400tấm
133Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmBVTC5,4m3
134Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngBVTC0,12100m2
135Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BVTC3bộ
136Đóng cọc tiếp địa đất cấp IIIBVTC0,210cọc
137Rải dây tiếp địaBVTC0,5510m
138Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVBVTC1Bộ (3 pha)
139Kéo rải dây có tiết diện 95mm2BVTC0,12100m
140Lắp đặt phụ kiện thanh cáiBVTC1bộ
141Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20mBVTC7bộ
142Lắp đặt kẹp các loạiBVTC12bộ
143Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤2kg/mBVTC1100m
144ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2BVTC1,610 đầu cốt
145Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/mBVTC2100m
146ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2BVTC0,810 đầu cốt
147Lắp đặt xà thép (tấn)BVTC0,004tấn
148Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ)BVTC0,071tấn
149Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ)BVTC0,08tấn
150Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ)BVTC0,036tấn
151Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ)BVTC0,037tấn
152Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ)BVTC0,034tấn
153Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ)BVTC0,246tấn
154Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ)BVTC0,137tấn
155Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ)BVTC0,026tấn
156Thang sắt (44,7kg/Bộ)BVTC0,045tấn
157Lắp đặt cột bê tông (cột)BVTC2Cột
158Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp IIIBVTC0,810 cọc
159Kéo rải tiếp địaBVTC6410 m
160Lắp đặt ống PVC (10m)BVTC0,510 m
161ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2BVTC0,210 đầu cốt
162ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2BVTC1,210 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả công việc tương tự: Là công trình hạ tầng khu dân cư mới gồm các công việc như: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước và cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy ủi Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
4 Máy lu Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn 1KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy dải cấp phối đá dăm Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
10 Máy san Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->