Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Đại Thành |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 09:15:00 đến ngày 2021-05-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,114,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả công việc tương tự: Là công trình hạ tầng khu dân cư mới gồm các công việc như: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước và cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVTC | 71,0824 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | BVTC | 115,729 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVTC | 10,4156 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 26,718 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | BVTC | 2,4046 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 13,0533 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 7,3785 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 4,9423 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 3,5726 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 3,3067 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVTC | 21,4168 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | BVTC | 3,0213 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,0213 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo | BVTC | 3,0213 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 3,3067 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | BVTC | 21,4168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTC | 12,6402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,9723 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC | 126,4016 | m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | BVTC | 486,16 | m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTC | 17,8556 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 1,4284 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 12,754 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,7652 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC | 127,54 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVTC | 1.020,32 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVTC | 7,2091 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,6866 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC | 11,3286 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 18,6791 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát vàng tạo phẳng | BVTC | 64,67 | m3 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVTC | 1.293,38 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 36,064 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVTC | 5,7702 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVTC | 11,9011 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 4,5213 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi để đắp lề | BVTC | 230,17 | 0.0 |
| 38 | Biển báo vuông, hình chữ nhật | BVTC | 1,08 | m2 |
| 39 | Biển báo tam giác A70cm | BVTC | 4 | chiếc |
| 40 | Cột biển báo | BVTC | 7 | cột |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 0,448 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTC | 0,448 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTC | 73,46 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 9,3707 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVTC | 234,2679 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 3,514 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 43,503 | m3 |
| 48 | Đế cống D600 | BVTC | 316 | chiếc |
| 49 | Đế cống D800 | BVTC | 45 | chiếc |
| 50 | Đế cống D1000 | BVTC | 198 | chiếc |
| 51 | Đế cống D1250 | BVTC | 12 | chiếc |
| 52 | Cống D600 tải trọng T | BVTC | 263,5 | md |
| 53 | Cống D600 tải trọng TC | BVTC | 6,9 | md |
| 54 | Cống D800 tải trọng T | BVTC | 37,9 | md |
| 55 | Cống D1000 tải trọng T | BVTC | 165 | md |
| 56 | Cống D1250 tải trọng TC | BVTC | 9,7 | md |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | BVTC | 316 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | BVTC | 243 | cái |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm | BVTC | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | BVTC | 108,16 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | BVTC | 72,12 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm | BVTC | 3,88 | 1 đoạn ống |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 1,9877 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 52,3949 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 1,6783 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 21,8024 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,3734 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 17,1182 | m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 35,5574 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 30,625 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 161,6244 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,219 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 4,2774 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,5184 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 1,5458 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 4,7043 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,2218 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 1,8124 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 46 | 1cấu kiện |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 0,72 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 0,72 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 1,584 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVTC | 0,0732 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 24 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | BVTC | 0,1795 | tấn |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 2,5275 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVTC | 63,188 | m3 |
| 91 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bằng cát tận dụng) | BVTC | 1,7796 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 16,6208 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 24,9312 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,5088 | 100m2 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 38,0582 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 57,664 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 132,288 | m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 11,872 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 1,3568 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 6,784 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,407 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 0,8768 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 169,6 | 1cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | BVTC | 0,387 | 100 m |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 18,764 | m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVTC | 0,7506 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,7638 | 100m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 2,158 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 2,314 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,0718 | 100m2 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 5,3828 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 18,9704 | m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 1,495 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,0956 | 100m2 |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | BVTC | 0,4962 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | BVTC | 0,4962 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,897 | m3 |
| 118 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVTC | 0,949 | 100kg |
| 119 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | BVTC | 4,7865 | 100kg |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC | 0,0432 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 13 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 2,0631 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,8571 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTC | 20,235 | 100m |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 4,047 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVTC | 10,1175 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,0688 | 100m2 |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 27,1246 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 108,252 | m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,8263 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,1002 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0189 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0192 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVTC | 0,546 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 3,456 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC | 0,1647 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVTC | 2,2802 | 100kg |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | BVTC | 2,6669 | 100kg |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 48 | 1cấu kiện |
| 141 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVTC | 4,104 | m3 |
| 142 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 0,1642 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,1803 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | BVTC | 0,7 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | BVTC | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | BVTC | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | BVTC | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | BVTC | 1 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | BVTC | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN + XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x10+1x6)mm2 | BVTC | 66 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x25+1x16)mm2 | BVTC | 92 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x50+1x35)mm2 | BVTC | 21 | m |
| 4 | ống nhựa chịu lực HDPE f85/65 | BVTC | 21 | m |
| 5 | ống nhựa chịu lực HDPE f65/50 | BVTC | 151,47 | m |
| 6 | Ống thép đen D50/50.9 bảo vệ cáp qua đường | BVTC | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d= | 0,21 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | BVTC | 1,5747 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm | BVTC | 1,5747 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | BVTC | 2,68 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | BVTC | 0,141 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | BVTC | 0,061 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVTC | 1,466 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,0223 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVTC | 0,447 | m3 |
| 16 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVTC | 0,35 | m3 |
| 17 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVTC | 1,22 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVTC | 1,12 | m3 |
| 21 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | BVTC | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVTC | 3,92 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVTC | 3,52 | m3 |
| 25 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | BVTC | 0,141 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVTC | 11,88 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVTC | 1,764 | m3 |
| 29 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | BVTC | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | BVTC | 5,94 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,03 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ + THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần | BVTC | 16 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | BVTC | 16 | cột |
| 3 | Đèn LED, công suất 75W | BVTC | 16 | bóng |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | BVTC | 473 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M10 | BVTC | 473 | m |
| 6 | Tiếp địa cột | BVTC | 16 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | BVTC | 3 | bộ |
| 8 | Hào cáp đơn | BVTC | 385 | m |
| 9 | Hào cáp qua đường | BVTC | 116 | m |
| 10 | Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50 | BVTC | 385 | m |
| 11 | Ống thép qua đường φ60,3- DN50 | BVTC | 88 | m |
| 12 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | BVTC | 16 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất | BVTC | 16 | vị trí |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA) | BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV) | BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp đầu thường (630KVA-22/0,4kV) | BVTC | 1 | máy |
| 4 | Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA) | BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV) | BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ áp (600V-1000A) | BVTC | 1 | cái |
| 7 | Tụ bù hạ thế (30kVAR, 440V, 3P) | BVTC | 4 | tụ |
| 8 | Lắp cầu dao phụ tải | BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp chống sét van | BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp MBA 3 pha 35(22)/0,4KV | BVTC | 1 | máy |
| 11 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | BVTC | 1 | tủ |
| 12 | Lắp cầu dao phụ tải | BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp chống sét van | BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế | BVTC | 0,12 | 1MVAR |
| 15 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA | BVTC | 1 | bộ |
| 16 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | BVTC | 2 | bộ |
| 18 | MBA 3 pha | BVTC | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tụ điện | BVTC | 4 | tụ |
| 20 | Cầu dao 24kV | BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | BVTC | 2 | bộ |
| 23 | Xe 5 tấn chở thiết bị | BVTC | 0,5 | ca |
| 24 | Ca cẩu | BVTC | 0,5 | ca |
| 25 | Xe 5 tấn chở thiết bị | BVTC | 1 | ca |
| 26 | Ca cẩu | BVTC | 1 | ca |
| 27 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III | BVTC | 30,67 | m3 |
| 28 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | BVTC | 19,99 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,272 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVTC | 0,019 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVTC | 0,022 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | BVTC | 0,163 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | BVTC | 2,348 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | BVTC | 0,132 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,107 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | BVTC | 0,107 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo) | BVTC | 0,107 | 100m3 |
| 38 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | BVTC | 1,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVTC | 1,2 | m3 |
| 40 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVTC | 3,12 | m3 |
| 41 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%) | BVTC | 0,125 | m3 |
| 42 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | BVTC | 8,52 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,071 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | BVTC | 0,071 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo) | BVTC | 0,071 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | BVTC | 3,78 | m3 |
| 47 | Đào móng, máy đào | BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | BVTC | 0,216 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | BVTC | 0,384 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVTC | 4,254 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVTC | 0,17 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVTC | 0,009 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVTC | 0,011 | tấn |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,131 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | BVTC | 0,052 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | BVTC | 0,052 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo) | BVTC | 0,052 | 100m3 |
| 58 | Đào đất có mở mái taluy, đất cấp III | BVTC | 18,36 | m3 |
| 59 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | BVTC | 18,36 | m3 |
| 60 | Sứ đứng 24kV cả ty | BVTC | 10 | quả |
| 61 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | BVTC | 12 | cái |
| 62 | Xà CDPT, Tk2 (97,87kg/bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 63 | Xà néo sứ XNC-2 (43,794kg/bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 64 | Xà đỡ phụ 1 sứ (10,33kg/bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 65 | Xà đỡ phụ 3 sứ (30,76kg/bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 66 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải (156,55kg/bộ) | BVTC | 156,55 | kg |
| 67 | Thang sắt (40,48kg/bộ) | BVTC | 40,48 | kg |
| 68 | Cột bê tông ly tâm cao 16m, loại cột C | BVTC | 2 | cột |
| 69 | Chụp chống sét van | BVTC | 1 | bộ |
| 70 | Colie ôm cáp lên cột (24,61kg/bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 71 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24V-3x240mm2 | BVTC | 63 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | BVTC | 63 | m |
| 73 | Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 1,5m | BVTC | 2 | cọc |
| 74 | Dây dẫn tiếp địa 40x4 -1,256kg/m + d12-0,167kg/m+ bu lông+cờ tiếp địa | BVTC | 6,27 | kg |
| 75 | Gạch đặc 210x100x60 | BVTC | 400 | viên |
| 76 | Cát đen | BVTC | 5,4 | m3 |
| 77 | Băng báo cáp (rộng 0,3m) | BVTC | 40 | m |
| 78 | Mốc báo cáp | BVTC | 8 | cái |
| 79 | Biển tên lộ | BVTC | 1 | cái |
| 80 | Biển tên cầu dao | BVTC | 1 | cái |
| 81 | Biển an toàn | BVTC | 1 | cái |
| 82 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-10kA/s | BVTC | 1 | Bộ |
| 83 | Dây chảy cầu chì tự rơi, 31,5A | BVTC | 1 | Bộ 3 sợi |
| 84 | Chụp cực trung thế | BVTC | 1 | Bộ |
| 85 | Chụp cực hạ thế | BVTC | 1 | Bộ |
| 86 | Chụp cực SI | BVTC | 1 | Bộ |
| 87 | Chụp chống sét van | BVTC | 1 | Bộ |
| 88 | Biển tên trạm | BVTC | 1 | Cái |
| 89 | Biển an toàn | BVTC | 4 | Cái |
| 90 | Biển sơ đồ 1 sợi | BVTC | 1 | Cái |
| 91 | Biển tên lộ trung thế | BVTC | 1 | Cái |
| 92 | Khóa cửa | BVTC | 2 | Cái |
| 93 | Thanh đồng Ø8 | BVTC | 9 | m |
| 94 | Thanh dẫn, AC95/16 | BVTC | 12 | m |
| 95 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | BVTC | 12 | cái |
| 96 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | BVTC | 56 | m |
| 97 | Đầu cốt đồng M240 2 lỗ | BVTC | 16 | Cái |
| 98 | Ống co ngót 240 | BVTC | 8 | m |
| 99 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | BVTC | 1 | Bộ |
| 100 | Giá đỡ hộp đựng tụ bù hạ thế | BVTC | 1 | Bộ |
| 101 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | BVTC | 20 | m |
| 102 | Đầu cốt M35 | BVTC | 8 | cái |
| 103 | Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 104 | Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 105 | Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 106 | Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 107 | Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 108 | Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 109 | Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 110 | Sứ đỡ 24kV (cả ty), VHĐ-24 | BVTC | 16 | Quả |
| 111 | thanh truyền động | BVTC | 1 | bộ |
| 112 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 113 | Thang sắt (44,7kg/Bộ) | BVTC | 1 | bộ |
| 114 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực loại B | BVTC | 2 | Cột |
| 115 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m (314,775kg/cọc) | BVTC | 8 | cọc |
| 116 | Dây tiếp địa đường trục | BVTC | 40 | m |
| 117 | Dây tiếp địa đường nhánh | BVTC | 24 | m |
| 118 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2, tiếp địa trung thế máy | BVTC | 7 | m |
| 119 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35, tiếp địa | BVTC | 12 | m |
| 120 | Ống luồn dây tiếp địa D40/30 | BVTC | 5 | m |
| 121 | Đầu cốt M35 | BVTC | 12 | Cái |
| 122 | Đầu cốt M95 | BVTC | 2 | Cái |
| 123 | Dựng cột bê tông ly tâm, ≤ 16m | BVTC | 2 | cột |
| 124 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | BVTC | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | BVTC | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | BVTC | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn | BVTC | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt sứ trên cột tròn 35kV | BVTC | 1 | 10 sứ |
| 129 | Lắp ghế cách điện, thang | BVTC | 0,197 | tấn |
| 130 | Lắp đặt kẹp IPC | BVTC | 12 | cái |
| 131 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trọng lượng cáp ngầm | BVTC | 0,63 | 100m |
| 132 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông ≤20kg | BVTC | 400 | tấm |
| 133 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | BVTC | 5,4 | m3 |
| 134 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | BVTC | 0,12 | 100m2 |
| 135 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BVTC | 3 | bộ |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | BVTC | 0,2 | 10cọc |
| 137 | Rải dây tiếp địa | BVTC | 0,55 | 10m |
| 138 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | BVTC | 1 | Bộ (3 pha) |
| 139 | Kéo rải dây có tiết diện 95mm2 | BVTC | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | BVTC | 1 | bộ |
| 141 | Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | BVTC | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kẹp các loại | BVTC | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤2kg/m | BVTC | 1 | 100m |
| 144 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | BVTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 145 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/m | BVTC | 2 | 100m |
| 146 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 147 | Lắp đặt xà thép (tấn) | BVTC | 0,004 | tấn |
| 148 | Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ) | BVTC | 0,071 | tấn |
| 149 | Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ) | BVTC | 0,08 | tấn |
| 150 | Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ) | BVTC | 0,036 | tấn |
| 151 | Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ) | BVTC | 0,037 | tấn |
| 152 | Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ) | BVTC | 0,034 | tấn |
| 153 | Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ) | BVTC | 0,246 | tấn |
| 154 | Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ) | BVTC | 0,137 | tấn |
| 155 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ) | BVTC | 0,026 | tấn |
| 156 | Thang sắt (44,7kg/Bộ) | BVTC | 0,045 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cột bê tông (cột) | BVTC | 2 | Cột |
| 158 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | BVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 159 | Kéo rải tiếp địa | BVTC | 64 | 10 m |
| 160 | Lắp đặt ống PVC (10m) | BVTC | 0,5 | 10 m |
| 161 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | BVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 162 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | BVTC | 1,2 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả công việc tương tự: Là công trình hạ tầng khu dân cư mới gồm các công việc như: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước và cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy dải cấp phối đá dăm | Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 10 | Máy san | Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi