Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo an toàn thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537444-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo an toàn thi công
Số hiệu KHLCNT 20210531210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-16 09:08:00 đến ngày 2021-06-26 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,124,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,038 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,038 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,038 100m3/1km
4 Đắp cát hạt trung đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,333 100m3
5 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 100m
6 Hao phí cừ thép larsen III. (Thời gian thi công 01 tháng, đóng nhổ 1 lần trong môt trường nước ngọt): Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 560,4 kg
7 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 100m
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,735 m3
9 Nilong lót trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 297,347
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,372 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 127,791 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,767 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,81 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,502 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,257 tấn
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,53 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,528 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,083 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,046 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,956 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 71,832 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,674 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,868 m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,564 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,839 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,217 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,058 tấn
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,841 100m3
29 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,13 m3
30 Nilong lót trước khi đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 281,31
31 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,518 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,95 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,13 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,067 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,409 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 58,819 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,669 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,875 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,092 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,665 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,296 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,264 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,884 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,164 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,488 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,345 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,224 tấn
48 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,785 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,56 tấn
50 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,518 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,95 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,13 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,057 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,409 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 57,822 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,669 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,623 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,965 m3
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,654 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,295 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,253 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,884 m3
63 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,219 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,488 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,345 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,224 tấn
67 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,785 100m2
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,56 tấn
69 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,203 m3
70 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,893 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,123 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,191 tấn
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 62,801 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,669 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,623 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,222 m3
77 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,668 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,248 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,281 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 57,146 m3
81 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,524 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,476 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,071 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,209 tấn
85 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,583 100m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,431 tấn
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,449 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,402 m3
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,322 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,525 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,251 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,047 tấn
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,127 m3
94 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,476 m3
95 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,673 100m2
96 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,607 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,317 tấn
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,723 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,97 m3
100 Nilong lót trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,7
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,469 m3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,421 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,949 m3
104 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,57 m3
105 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,955 m3
106 Nilong lót trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,55
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.499,984 m2
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.046,991 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 389,136 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 590,7 m2
111 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 915,3 m2
112 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 187,112 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 62,184 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 125,07 m2
115 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 817,834 m2
116 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 121,274 m2
117 Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 425,916 m2
118 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 58,638 m2
119 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 47,934 m2
120 Mài mũi bậc tam cấp và cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 205,528
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90,346 m2
122 Đắp đầu trụ + chân trụ cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 cái
123 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 413,76 m
124 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.936,111 m2
125 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.880,366 m2
126 Cửa đi nhôm Xingfa kính dán 6,38 phụ kiện đầy đủ (gia công và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 66,24
127 Cửa sổ nhôm Xingfa kính dán 6,38 phụ kiện đầy đủ (gia công và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 139,8
128 Vách kính nhôm kính chịu lực (gia công và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,472
129 Ô sáng nhôm Xingfa kính dán 6,38 phụ kiện đầy đủ (gia công và lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,12
130 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 232,632 1m2
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,677 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 97,427 1m2
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 141,72 m2
134 Tay vịn cầu thang inox 304 gia công và lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 110,23 m
135 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,719 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 198,528 1m2
137 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,719 tấn
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,894 100m2
139 Ke chống bão khoảng cách 0,5m/ cái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 960 cái
140 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 60,637 m2
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,056 1m3
142 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,004 m3
143 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,075 100m2
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 tấn
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,066 tấn
146 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,473 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,038 m3
148 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 100m2
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,029 tấn
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,391 m3
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,053 100m2
152 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,008 tấn
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,832 m3
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
155 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,416 m2
156 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,99 m2
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,848 m2
158 Bả xi măng vào thành bể phốt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,99
159 Máy bơm nước Q=3m3, H = 15,5m.. Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
160 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bể
161 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 m
163 Van khóa 1 chiều D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 100m
165 Lắp đặt cút, zacco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4 100m
167 Lắp đặt tê, chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 58 cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2 100m
170 Lắp đặt côn, tê, cút... nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 80 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3 100m
172 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
173 Ga thu nước Inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 36 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 bộ
175 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 bộ
176 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
177 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
179 Van khóa D21 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
180 Van khóa D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4 100m
182 Lắp đặt côn, cút... nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6 100m
185 Lắp đặt côn, cút....nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 60 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9 100m
187 Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 180 cái
188 Lắp đặt cút ren đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72 cái
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
190 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2 100m
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
193 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
194 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
195 Đai ốp ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 cái
196 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 54 bộ
197 Máng đèn ( máng + khung treo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 54 bộ
198 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 bộ
199 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 bộ
200 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 36 cái
201 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
202 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
203 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 cái
204 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 240 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 270 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 150 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 900 m
212 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.500 m
213 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 290 m
214 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
215 Lắp đặt các automat 1 pha 250A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
216 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
217 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27 cái
218 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
219 Lắp giá đỡ tủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 1 bộ
220 Tủ điện phòng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 cái
221 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 400 hộp
222 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 hộp
223 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cọc
224 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
225 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
226 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 m
227 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 m
228 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 m
229 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,6 1m3
230 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,6 m3
231 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,194 1m3
232 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,908 m3
233 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,528 m3
234 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,323 100m2
235 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,388 tấn
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,558 m3
237 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 106 cái
238 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 64,32 m2
239 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,98 m2
240 Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông hè rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 123,6
241 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,36 m3
242 Bình bọt chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 bình
243 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
244 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 113,435 m3
245 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 216 m2
246 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,3 tấn
247 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,32 m2
248 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 113,435 m3
249 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 113,435 m3
B HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,8 100m2
2 Quây lưới chống bụi, chống rơi cho nhà lớp học Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.080 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8 100m2
4 Thép đóng đỡ tôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 280 kg
5 Phá dỡ 2 khoang tường rào 6m để làm cổng vào và xây hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 md
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,315 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->