Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo an toàn thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537442-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo an toàn thi công
Số hiệu KHLCNT 20210530929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-16 09:03:00 đến ngày 2021-05-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,605,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, SÂN BỒN HOA
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,8115 100m3
2 Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,2177 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,8 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,1117 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 32,2578 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,4219 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8058 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,3352 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 112,8387 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 67,1799 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,5368 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7514 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2163 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8871 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,3982 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4483 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1184 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,1246 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,2736 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,5047 100m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,811 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 63,24 100m3/1km
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,3067 100m3
24 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,9416 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1334 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,3168 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0252 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,776 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4679 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2805 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5712 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,2328 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,698 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,4034 tấn
35 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0775 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33,508 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 73,392 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,8304 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,1764 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2668 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,338 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,9492 100m2
43 Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,8744 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9065 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,1463 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,6294 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,7064 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 32,307 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,3756 tấn
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,2646 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 70,3174 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 114,7718 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,0509 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,3352 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 414,0212 m2
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,256 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1318 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0774 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,408 m3
60 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4974 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4974 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 125,568 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0297 100m2
64 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.162,6667 cái
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,329 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2525 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2285 tấn
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,3791 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0071 100m2
70 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1607 m3
71 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4123 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3542 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5775 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4362 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,8286 m3
76 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3982 100m2
77 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,7181 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6137 m3
79 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 53,8644 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 71,3147 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 75,22 m2
82 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 75,22 m2
83 Trụ inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 trụ
84 Thép inox lan can, tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 170,84 kg
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,838 m2
86 Mài mũi bậc thang bằng đá granit Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 74,98 m
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,23 m3
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,8764 m2
89 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,876 m2
90 lan can inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.521,85 kg
91 Phụ kiện kèm theo như chân ty, ốp chân, que hàn, ..các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.521,85 kg
92 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 97,88 m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6659 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,0538 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,054 m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,4654 m3
97 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,1684 m3
98 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 104,778 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 107,8799 m2
100 Mài mũi bậc tam cấp bằng đá: Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 166,34 m
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,0023 tấn
102 Phụ kiện đi kèm theo như chân ti, que hàn, các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.002,34 kg
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 85,0229 1m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 119,04 m2
105 Sản xuất cửa đi bằng nhôm zingfa dày 1,8mm kính dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 125,035 m2
106 Sản xuất cửa sổ nhôm zingfa dày 1.4ly, cửa 3 cánh, pano kính dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 83,52 m2
107 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm kính an toàn 2 lớp 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,208 m2
108 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 208,555 1m2
109 Tấm make ngăn khoang vệ vệ sinh ( bao gồm đinh vít, bản lề, phụ kiện các loại kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,8 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 534,142 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 324,3168 m2
112 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 320,164 m
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,7 m
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.312,878 m2
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 934,208 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 826,8287 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 858,4588 m2
118 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3.073,9147 m2
119 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 806,2552 m2
120 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50,2868 m2
121 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 165,78 m2
122 Vách ngăn di động giữa thư viện và âm nhạc make dày 3mm, khung nhôm, có ray trượt trên và dưới Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,995 m2
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28 bộ
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 bộ
125 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 bộ
126 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 44 cái
127 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 cái
131 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 96 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 150 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 450 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 350 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 150 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 900 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 190 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.500 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
142 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha >200A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
146 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cái
147 Tủ tổng toàn nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 300 hộp
149 mặt che Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 cái
150 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cọc
151 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 m
152 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 100 m
153 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 m
154 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 1m3
155 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cọc
156 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
157 Máy bơm nước Q=3m3/h Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bể
159 lắp đặt van phao cơ D27,34, Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
160 Van phao điện D27 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50 m
162 Van khoá 1 chiều d34 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,15 100m
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
166 Lắp đặt côn,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
167 Van khoá 1 chiều d60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,02 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2 100m
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
171 lắp đặt phiễu thu 100x100, ga inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6 100m
173 Lắp đặt côn, cút, tê... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 42 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
175 Lắp đặt côn, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
176 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
177 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 bộ
179 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 bộ
180 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
181 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
183 Van khoá D21, D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
185 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,12 100m
188 Lắp đặt côn, cút... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4 100m
190 Lắp đặt côn, cút, tê.... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 cái
191 Cút ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 36 m
192 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,5 100m
194 Lắp đặt côn, cút... nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 56 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3 100m
196 Phiễu thu nước D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cái
197 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cái
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,0282 1m3
199 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5018 m3
200 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0373 100m2
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0198 tấn
202 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0329 tấn
203 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7365 m3
204 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,0191 m3
205 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0173 100m2
206 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0144 tấn
207 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1954 m3
208 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0263 100m2
209 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0071 tấn
210 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4162 m3
211 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 1cấu kiện
212 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,208 m2
213 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,995 m2
214 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,424 m2
215 Bả xi măng vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,995
216 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,7651 1m3
217 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,7664 m3
218 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,9186 m3
219 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2192 100m2
220 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3338 tấn
221 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,6883 m3
222 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 104 1cấu kiện
223 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72,048 m2
224 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,44 m2
225 Bình bọt chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 cái
226 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
227 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,89 m3
228 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 194,326 m3
229 Nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.943,3 m2
230 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.903 m2
231 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,224 m3
232 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,264 100m2
233 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,068 m3
234 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,8 m2
235 Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 55,44 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,7685 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,59 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0408 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,867 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1392 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,498 m3
7 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,675 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,45 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 64,5 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2574 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2318 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5644 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 131,1838 1m2
14 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2574 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2318 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5644 tấn
17 Bu lông D18 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 48 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9221 100m2
19 Tôn úp nóc khổ rộng b=0,5m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,4 m
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,2816 100m2
2 Lưới chống bụi và gạch vỡ, vật liệu xây dựng rơi xuống gây mất an toàn cho học sinh và công nhân Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.028,16 m2
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,255 100m
4 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8785 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2034 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->