Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537422-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210537413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-16 02:53:00 đến ngày 2021-05-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,219,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  61,76 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3968 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,024 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,184 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  55,55 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3715 tấn
7 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3715 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1048 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1048 tấn
10 Bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,72 kg
11 Bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
12 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1871 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1871 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,4684 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  38,64 m
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6761 tấn
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  146,84 m2
B TIỀN TẾ
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,66 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,22 m
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0367 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0126 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0542 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2686 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4282 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,7848 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,7848 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  72,0566 m2
11 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  350 m2
12 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0752 100m2
13 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,68 m3
14 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  72,0566 m2
15 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,48 m
16 Tu bổ đấu nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
17 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 con
18 Lắp dựng rồng, phượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 con
19 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 hiện vật
20 Lắp dựng các con thú khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 con
21 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,98 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn > 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,98 m2
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,66 m2
24 Cột đồng trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
C TRUNG TỪ
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 con
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,09 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  63,4292 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,0527 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,0521 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  30,7749 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3003 m3
8 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,8469 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,0575 1m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0864 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0827 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,296 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1613 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0543 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1875 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5807 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2149 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,024 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1461 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,788 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,5455 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,1442 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  75,1798 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  126,7912 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  30,56 m
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  39,0541 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  201,971 m2
28 Máng xối Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,46 m
29 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
31 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
32 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  80 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
37 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7959 100m2
38 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4352 100m2
39 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,055 m3
40 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  43,524 m2
41 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,2295 m3
42 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,616 m3
43 Tu bổ, phục hồi xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,2105 m3
44 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1422 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7991 m3
46 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1717 m3
47 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,1952 m2
48 Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,708 m2
49 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6076 m3
50 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6309 m3
51 Khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,8
52 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,33 m2
53 Cửa pano Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,4288 m2
54 Tu bổ song tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,34 m2
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,9973 m3
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4234 m3
57 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,2385 m3
58 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 hệ khung
59 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ vì
60 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ (Đại bái) bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  248,24 m2
61 Chân tảng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
62 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,73 m
63 Đấu nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
64 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 con
65 Lắp dựng rồng, phượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 con
66 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,3881 m2
67 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,3881 m2
68 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,992 mặt thú
69 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  51,181 m2
70 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  39,0541 m2
D NHÀ CẦU
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,0209 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1417 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1728 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1093 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1419 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9376 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,9447 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,9425 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5329 m3
10 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,5688 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,8894 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50,7251 m2
13 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50,7251 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,8894 m2
15 Gia công, lắp dựng khung sắt sơn giả gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  43,19 kg
16 Kính cường lực dày 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,88 m2
17 Chân tảng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
18 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,546 m2
19 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,94 m
20 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,3364 m2
21 Lư hương, cây đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
22 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6135 100m2
23 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1765 100m2
24 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,99 m3
25 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,936 m2
26 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0764 m3
27 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,216 m3
28 Tu bổ, phục hồi xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1796 m3
29 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,013 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,68 m2
31 Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9656 m2
32 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1458 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,395 m3
34 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3132 m3
35 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 hệ khung
36 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ vì
37 Tu bổ song tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,0964 m2
38 Tay vịn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,32 m
39 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ (Đại bái) bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  86,97 m2
40 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,99 m3
41 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,936 m2
E HẬU CUNG
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,48 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  30,372 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,4391 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0497 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,4456 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,1652 m2
8 Phá dỡ móng xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,0228 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,4927 1m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2654 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,4817 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3885 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6436 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,7091 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1529 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0614 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2301 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,7328 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1316 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0208 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1627 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7047 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,4373 m3
24 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,8708 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,1653 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  48,7369 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  75,6444 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  41,1628 m2
29 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
31 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
32 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
33 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  55 m
38 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  41,1628 m2
39 Chân tảng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
40 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  21,48 m
41 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 hiện vật
42 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 hiện vật
43 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 hiện vật
44 Lắp dựng các con thú khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 con
45 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,612 m2
46 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,612 m2
47 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,7072 m2
48 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (giao mái, nhân công nhân hệ số 1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,1266 m2
49 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,4812 100m2
50 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4109 100m2
51 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,39 m3
52 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  43,9132 m2
53 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,2815 m3
54 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7825 m3
55 Tu bổ, phục hồi xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9492 m3
56 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9029 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4607 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2166 m3
59 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1329 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,704 m2
61 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,504 m2
62 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3322 m3
63 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1683 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0596 m3
65 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,944 m3
66 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,0576 m2
67 Khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,56 m
68 Cửa pano Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,4288 m2
69 Khuôn song tiện 95x95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,98 m
70 Tu bổ song tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,993 m2
71 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,3768 m3
72 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3495 m3
73 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,0036 m3
74 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5005 m3
75 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 hệ khung
76 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ vì
77 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ (Đại bái) bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  300,27 m2
F NHÀ HÓA SỚ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,0307 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,5978 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0564 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0149 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0782 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9856 m3
7 Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,848 tấn
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0874 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0565 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7447 m3
11 Xây tường lò bằng gạch chịu lửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,7434 tấn
12 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,2276 m2
13 Lưới sắt 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  130 kg
G NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,5771 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  26,5207 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,9442 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,8153 m2
5 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  43,3175 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3784 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,7579 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3052 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5614 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,3209 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,394 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0888 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7449 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,4904 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3098 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0533 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5588 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,7037 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5065 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6373 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,6247 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  26,9556 m3
23 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,9427 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19,1129 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  86,4668 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  48,134 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  108,0588 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  44,446 m2
29 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  44,446 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Gạch 30x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  67,116 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  86,4668 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  108,0588 m2
33 Cửa nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,0912 m2
34 Vách Composit (gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  36,76 m2
35 Sản xuất, lắp đặt kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,8368 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0113 tấn
37 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
39 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14 bộ
40 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  40 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  118 m
45 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
46 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
48 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
49 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
51 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
52 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
55 Máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
56 Thiết bị phụ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,05 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,79 100m
60 Lắp đặt côn thu, chếch, măng xông,... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
H SAN LẤP, KÊNH, NÀO VÉT, KÈ AO
1 Dọn dẹp, phát quang mặt bằng thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,4822 100m2
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,3688 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,5562 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  168,746 1m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  94,692 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4548 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,0603 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,6357 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,7132 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  136,636 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,576 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3945 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,3467 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1447 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6686 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,7132 m3
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,3274 m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  45 cái
19 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  424,08 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  116,525 1m3
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  69,9725 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,9945 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  55,978 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  100,74 m3
25 Đắp mạch nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.422,8796 m
26 Đắp đất hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50,4015 m3
27 Đắp cát hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  144,049 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,354 m3
29 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1483 tấn
30 Lát nền, sàn gạch đất nung 30x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,14 m2
31 Đế cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
33 Cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
35 Cột cờ Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->