Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 02:53:00 đến ngày 2021-05-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,219,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,76 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3968 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,55 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3715 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3715 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 10 | Bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | kg |
| 11 | Bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1871 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1871 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4684 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6761 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,84 | m2 |
| B | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4282 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7848 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7848 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0566 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| 13 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0566 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m |
| 16 | Tu bổ đấu nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 18 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 20 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn > 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 24 | Cột đồng trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | TRUNG TỪ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,09 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4292 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0527 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0521 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7749 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3003 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8469 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0575 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5807 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5455 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1442 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1798 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7912 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0541 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,971 | m2 |
| 28 | Máng xối Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m |
| 29 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7959 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 39 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 40 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,524 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2295 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2105 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7991 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1952 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6076 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6309 | m3 |
| 51 | Khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 53 | Cửa pano | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4288 | m2 |
| 54 | Tu bổ song tiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9973 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4234 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2385 | m3 |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 59 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 60 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ (Đại bái) bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,24 | m2 |
| 61 | Chân tảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | m |
| 63 | Đấu nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 65 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 66 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | mặt thú |
| 69 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,181 | m2 |
| 70 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0541 | m2 |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0209 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1728 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1419 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9376 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9447 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9425 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5329 | m3 |
| 10 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5688 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8894 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7251 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7251 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8894 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng khung sắt sơn giả gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,19 | kg |
| 16 | Kính cường lực dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 17 | Chân tảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,546 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3364 | m2 |
| 21 | Lư hương, cây đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6135 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | 100m2 |
| 24 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 25 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,936 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0764 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9656 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | m3 |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ khung |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ vì |
| 37 | Tu bổ song tiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0964 | m2 |
| 38 | Tay vịn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m |
| 39 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ (Đại bái) bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,97 | m2 |
| 40 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 41 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,936 | m2 |
| E | HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,372 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4391 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0497 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4456 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1652 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0228 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4927 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2654 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4817 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3885 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6436 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7091 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1529 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7328 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1627 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7047 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4373 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8708 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1653 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7369 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6444 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1628 | m2 |
| 29 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 38 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1628 | m2 |
| 39 | Chân tảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 43 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 44 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7072 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (giao mái, nhân công nhân hệ số 1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1266 | m2 |
| 49 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4812 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4109 | 100m2 |
| 51 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m3 |
| 52 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9132 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2815 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7825 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9492 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9029 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4607 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3322 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0596 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0576 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m |
| 68 | Cửa pano | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4288 | m2 |
| 69 | Khuôn song tiện 95x95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,98 | m |
| 70 | Tu bổ song tiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,993 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3768 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3495 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0036 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5005 | m3 |
| 75 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 76 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 77 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ (Đại bái) bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,27 | m2 |
| F | NHÀ HÓA SỚ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0307 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5978 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9856 | m3 |
| 7 | Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7447 | m3 |
| 11 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7434 | tấn |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2276 | m2 |
| 13 | Lưới sắt 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | kg |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5771 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5207 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9442 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8153 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7579 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3209 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7449 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3098 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5588 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7037 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5065 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6373 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6247 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9556 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9427 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1129 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4668 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,134 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,0588 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,446 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,446 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 30x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,116 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4668 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,0588 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0912 | m2 |
| 34 | Vách Composit (gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8368 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 37 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Thiết bị phụ trợ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn thu, chếch, măng xông,... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | SAN LẤP, KÊNH, NÀO VÉT, KÈ AO | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4822 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3688 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5562 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,746 | 1m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4548 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0603 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6357 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7132 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,636 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3945 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3467 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6686 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7132 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3274 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,08 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,525 | 1m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9725 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9945 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,978 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,74 | m3 |
| 25 | Đắp mạch nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.422,8796 | m |
| 26 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4015 | m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,049 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn gạch đất nung 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,14 | m2 |
| 31 | Đế cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Cột cờ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi