Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình :Trụ sở làm việc Trung tâm chính trị huyện Đăk Tô; Hạng mục: Cải tạo nhà nghỉ học viên và Hội trường B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình :Trụ sở làm việc Trung tâm chính trị huyện Đăk Tô; Hạng mục: Cải tạo nhà nghỉ học viên và Hội trường B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:13:00 đến ngày 2021-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 27 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,745 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,915 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,406 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 18 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,2 | 10m |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,815 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,815 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,191 | 100m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,213 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 284,625 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,366 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,404 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,82 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn khung sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,328 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 289,962 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 434,944 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 110,841 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 166,262 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,35 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 96,932 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20,18 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 85,14 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 180,4 | m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 289,992 | m2 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,054 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,458 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,458 | m3 |
| 29 | Công tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | công |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 289,992 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu vàng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 28,369 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,292 | m2 |
| 33 | Khung hoa sắt thép tấm dày 5mm cắt CNC ( Gía bao gồm vận liệu, vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,328 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 117,841 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 41,069 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,268 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 41,069 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 292,842 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,891 | m3 |
| 40 | Xà gồ thép C45*100*2, mạ kẽm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 498 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,788 | tấn |
| 42 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,651 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 287,438 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm, kính dày 6.38mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 59,4 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm, kính dày 6.38mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,74 | m2 |
| 46 | Khung hoa thép hộp 12*12*1.2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,74 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 85,14 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,74 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,74 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 284,103 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 284,103 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 727,786 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 727,786 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,804 | m3 |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1*3mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 185 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 324 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 60 | Hộp nối và phân dây 80*80 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 39 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 44 | cái |
| 64 | Ống ruột gà d16 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 39 | bộ |
| 66 | Băng keo điện loại tốt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cuộn |
| 67 | Bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 58 | hộp |
| 68 | Điều hòa 1.5hp (Gía bao gồm cả cục nóng+ công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bộ |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,697 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,987 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 133,183 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,164 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,525 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,856 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,776 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 92,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 216,44 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 63,858 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 149,001 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,25 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,714 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 93,251 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 24,408 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 148,396 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 41,22 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 88 | m |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,944 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,944 | m3 |
| 22 | Công tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | công |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,136 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu vàng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 32,637 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 150,528 | m2 |
| 28 | Khung hoa sắt thép tấm dày 5mm cắt CNC ( Gía bao gồm vận liệu, vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,776 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,53 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 69,158 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,96 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,52 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,96 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 97,08 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,275 | m3 |
| 36 | Gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, theo mái gian giữa, khẩu độ vì kèo | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,067 | m3 cấu kiện |
| 37 | Xà gồ thép C45*100*2, mạ kẽm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 290,31 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,041 | tấn |
| 39 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,705 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần gỗ công nghiệp (Giá bao gồm vật liệu, cước vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 140,38 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm, kính dày 6.38mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,44 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm, kính dày 6.38mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,02 | m2 |
| 43 | Khung hoa thép hộp 12*12*1.2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,02 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 44,46 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,02 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,02 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 218,159 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 218,159 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 313,52 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 313,52 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,539 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,939 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,039 | 100m3 |
| 56 | Gạch vỡ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,785 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,785 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,074 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,002 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,003 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,22 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1*3mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 92 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 187 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 72 | Hộp nối và phân dây 80*80 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7 | cái |
| 77 | Ống ruột gà d16 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led 600*600 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | bộ |
| 80 | Băng keo điện loại tốt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cuộn |
| 81 | Bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 18 | hộp |
| 82 | Điều hòa 1.5hp (Gía bao gồm cả cục nóng+ công lắp đặt hoàn thiện) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi