Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hy Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 07:44:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, bù cấp, vét bùn, hữu cơ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6107 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3142 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6584 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0194 | 100m3 |
| 8 | Khai thác, vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7107 | 100m3 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ, Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4369 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1629 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,241 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8627 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,241 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5974 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4204 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn phần gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 7 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,67 | m3 |
| C | Biển báo hiệu ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC + TẤM BẢN CHỊU LỰC: 368m | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước dọc, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,53 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5158 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,34 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0496 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3552 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | 1cấu kiện |
| E | Rãnh hình thang gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | 100m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông móng đầu cống, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm toàn bộ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1347 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông làm khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ tường, gờ chắn bánh - M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất quanh cống (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi