Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường THCS Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường THCS Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 07:38:00 đến ngày 2021-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,443,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,844 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,124 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,948 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,934 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng tròn, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,406 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,264 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,368 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,068 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,231 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột tròn ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,303 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,804 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,219 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,844 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,077 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,703 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,808 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,202 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,013 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,457 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,275 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,648 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,266 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,725 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granit- Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,989 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,688 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,97 | m2 |
| 39 | Trần tôn có vân giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,174 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m2 |
| 41 | Khung đỡ định hình bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 42 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,248 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can thép hộp song ngang 50x100x1.8, song đứng thép hộp 20x40x1.4 + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,417 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,151 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can thép ống ngang fi 76 dày 1.8 + song đứng fi 32 dày 1.8 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,16 | md |
| 46 | Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 47 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | md |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,156 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,345 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,236 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.163,705 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,02 | m |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,75 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557,346 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121,94 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,345 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.163,705 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.178,862 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,345 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.342,567 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,804 | m2 |
| 8 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 9 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,388 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt tĩnh điện (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 13 | Thép hộp gia cường vách kính 30*60.1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | kg |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,837 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | cái |
| E | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A (4,5 KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, Đường kính 9,55mm/D15,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 11 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A(4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(15KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.152 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.576 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y- C143 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm luồn dây cáp HDMI Y- C143 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| G | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 7 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,453 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Siphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm công suất 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,097 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,097 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| L | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất, vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,666 | m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,1 | m2 |
| M | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,574 | m2 |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,721 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,653 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,42 | m2 |
| 13 | Láng lòng mương dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| O | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 19 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,903 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,903 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,313 | m2 |
| 26 | Thép fi 16 thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | kg |
| 27 | Thép fi 14 đai giứ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | kg |
| 28 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 31 | Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt roăng cao su D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu lông M14x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ đựng phá dỡ cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 25 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MT3CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 8 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Họng nước chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ngàm - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy dài 20m D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Hộp thiết bị chữa cháy vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạ 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ ĐẶT MÁY BƠM) | |||
| 1 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi