Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường THCS Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535760-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường THCS Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20210523212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 07:38:00 đến ngày 2021-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,443,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,124 1m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,948 m3
4 Ván khuôn ván ép phủ phim móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,775 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,934 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,09 m3
9 Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
10 Ván khuôn cổ móng tròn, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
11 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,884 m3
12 Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,406 m3
14 Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,264 m3
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,368 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,412 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,412 m2
18 Ốp chân tường gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,04 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 100m3
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,068 m3
B NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN THÂN)
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,231 100m2
2 Ván khuôn cột tròn ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,566 tấn
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,995 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,303 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,804 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,578 m3
12 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,219 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,844 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,077 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,703 m2
16 Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,808 m2
17 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,202 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
22 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,013 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
24 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,457 m3
27 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,275 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,648 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,266 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,725 m3
32 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 100m2
34 Ke chống bão bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726 cái
35 Lát nền, sàn gạch Granit- Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,989 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,08 m2
37 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,688 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,97 m2
39 Trần tôn có vân giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,174 m2
40 Lát đá mặt bệ đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m2
41 Khung đỡ định hình bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
42 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,248 m2
43 Sản xuất lan can thép hộp song ngang 50x100x1.8, song đứng thép hộp 20x40x1.4 + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,417 m2
44 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,151 m2
45 Sản xuất lan can thép ống ngang fi 76 dày 1.8 + song đứng fi 32 dày 1.8 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,16 md
46 Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
47 Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,06 md
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,156 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,345 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,236 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.163,705 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,02 m
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,75 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557,346 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,94 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,345 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.163,705 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.178,862 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,345 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.342,567 m2
C NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN CỬA)
1 Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
6 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
7 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,804 m2
8 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
9 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,388 m2
10 Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,16 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,16 m2
12 Sơn hoa sắt tĩnh điện (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
13 Thép hộp gia cường vách kính 30*60.1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,418 kg
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,837 100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
3 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 cái
E THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các automat 2 pha 20A (4,5 KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Bảo ôn ống đồng, Đường kính 9,55mm/D15,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
4 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn hộp vuông bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
11 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt các automat 2 pha 20A(4,5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 80A(15KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.152 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.576 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 714 m
29 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
30 Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y- C143 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm luồn dây cáp HDMI Y- C143 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
G TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
7 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Cọc tiếp chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,453 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
11 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
H PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Van khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Van khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
18 Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
21 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
25 Lắp đặt nút bịt DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt nút bịt DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt nút bịt DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt nút bịt DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt nút bịt DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Siphong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Siphong D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Siphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
33 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt hộp giấy chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Máy bơm công suất 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
5 Ván khuôn móng ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
15 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,097 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,921 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,097 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
L SÂN ĐƯỜNG
1 Mua đất, vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, mua tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,666 m3
2 Lót ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,1 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,01 m3
4 Lát gạch Terrzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,1 m2
M BÓ VỈA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,574 m2
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,721 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,338 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,653 m3
4 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
5 Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
10 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,062 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 1cấu kiện
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,42 m2
13 Láng lòng mương dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
O BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
14 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 tấn
17 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
19 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,81 m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,903 m2
24 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,903 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,313 m2
26 Thép fi 16 thang xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 kg
27 Thép fi 14 đai giứ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 kg
28 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Băng cản nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
31 Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
4 Lót ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
5 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Lắp đặt ống thép Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê thép ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút thép ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cặp bích
11 Lắp đặt roăng cao su D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt bu lông M14x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
13 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt rọ hút mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ đựng phá dỡ cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
24 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
25 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ)
1 Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
2 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
7 Bình chữa cháy MT3CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
8 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
10 Họng nước chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt tê thép Đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép Đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt van - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ngàm - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Vòi chữa cháy dài 20m D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
19 Lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Hộp thiết bị chữa cháy vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
22 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạ 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
27 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
32 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
34 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
35 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
36 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
37 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ ĐẶT MÁY BƠM)
1 Gia công thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
2 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
3 Lợp mái che tường bằng chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->