Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Xây dựng đường dây trung áp lộ ra trạm 110 22kV Đông Hải đấu nối tuyến 471M.3.17.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Xây dựng đường dây trung áp lộ ra trạm 110 22kV Đông Hải đấu nối tuyến 471M.3.17. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản - Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 07:38:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,536,673,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,367,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu ba trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 18m 02 đà cản 2m cho vùng nhiễm mặn - M18dd-cm(M) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 53 | Móng |
| 2 | Móng MB4,1-12,0AT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 3 | Móng MB4,1-11,0AT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 4 | Móng MB4,1-13,4AT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 5 | Móng MB4,1-13,4 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 6 | Móng MB15-30G-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Móng |
| 7 | Móng MB15-30-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 8 | Móng MBT18-2-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25 | Móng |
| B | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | Bộ |
| C | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần cột | |||
| 1 | Cột néo dừng cao 31m NG90-30 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf - Có phụ gia Silicafume | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 117 | Cột |
| 3 | Cột néo dừng cao 31m 1D-31 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 4 | Cột néo dừng cao 31m 2D-31 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Trụ |
| D | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 95 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 39 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cho cột PI tim 1400 - G-24KP-2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KP | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | Bộ |
| E | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-185/24: (6.271,98 mét) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4.590,46 | Kg |
| 2 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-185/24: (6.271,98 mét) | 6,149 | Km | |
| 3 | Kéo rải, căng dây cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-240mm² (VẬT TƯ A CẤP: 9.259,56 mét cáp bọc trung thế ACXH/WB-240mm2) | 9,078 | Km | |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 39 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng loại chống nhiễm mặn - SĐU-24kV-CNM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 527 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ Polymer 24kV 70KN (dây AC185, AC240) Lắp vào cột : CĐD Polymer-T | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 115 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 75 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC185) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC185) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 29 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 120kN (dây AC185) Lắp vào xà: CĐNK Polymer-X | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 22 | chuỗi |
| 13 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 18m | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31 | bộ |
| 14 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21 | bộ |
| 15 | Giáp buộc sứ cho dây ACXH240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 321 | cái |
| 16 | Giáp buộc sứ cho dây ACKP185 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 324 | cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 36 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 63 | mét |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây AC185 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | cái |
| 22 | Kẹp tiếp đất công tác kẹp AC240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | cuộn |
| 24 | Biển số trụ và biển báo nguy hiểm - theo mẫu Điện Lực (cột thép ) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 25 | Bảng số trụ dán Decal (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 82 | bộ |
| F | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | RECLOSER 24kV 3P 630A (A CẤP) | 1 | Bộ | |
| 2 | DS 24KV 630A 3P O.D (gồm 3 DS 1 pha) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 3 | LBS 24KV 630A OD (A CẤP) | 1 | Bộ | |
| G | Phần thiết bị vật tư thu hồi sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 18 | Sứ | |
| 2 | Thu hồi SĐI - 24kV | 67 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại bộ sứ đứng -24kV | 115 | Bộ | |
| 4 | Tháo và lắp Nth - U | 12 | Bộ | |
| 5 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 33 | Bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | 25 | Bộ | |
| 7 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | 84 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào trụ: CĐN Polymer-T | 18 | Chuỗi | |
| 9 | Tháo bộ chằng | 58 | Bộ | |
| 10 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | 54 | Cột | |
| 11 | Nhổ cột bê tông ly tâm 22 m | 6 | Cột | |
| 12 | Tháo xà thép X-20Đ | 22 | Bộ | |
| 13 | Tháo xà tháp sắt | 6 | Bộ | |
| 14 | Tháo thu hồi bộ xà trụ PI | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo bộ xà cân kép 2000 - X-20K | 18 | Bộ | |
| 16 | Tháo & lắp xà thép X-24Đ | 10 | Bộ | |
| 17 | Tháo xà thép thanh giàng PI | 3 | Bộ | |
| 18 | Tháo & lắp lại xà thép X-24K | 10 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120 | 3,399 | Km | |
| 20 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần ACKP120 | 2,136 | Km | |
| 21 | Tháo hạ dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP185 | 0,992 | Km | |
| 22 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần ACKP185 | 10,393 | Km | |
| 23 | Tháo & lắp lại LB.FCO | 18 | Bộ | |
| 24 | Tháo & lắp chống sét van | 12 | Bộ | |
| 25 | Tháo lắp Recloser | 2 | Bộ | |
| 26 | Tháo & lắp lại tụ bù | 1 | Bộ | |
| 27 | Tháo & Lắp đặt DS | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi