Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa nhỏ các hạng mục, hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước sạch cho các trường học trên địa bàn thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Sửa chữa nhỏ các hạng mục, hệ thống nhà vệ sinh, cấp nước sạch cho các trường học trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 06:25:00 đến ngày 2021-05-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,649,369,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA NGỌC LAN (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 03 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,113 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,113 | m2 |
| 8 | Trần tôn dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,2 | m |
| 10 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,549 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,549 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,337 | m3 |
| 15 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 22 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 23 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 24 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 25 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 31 | Đèn ComPact 3U 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 36 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 37 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 38 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lơi nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Nẹp ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa 135 u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê nhựa 135 u.PVC60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Lơi nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 58 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo trẻ em + Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG ( SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 03 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG MĂNG LA KƠ TU) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,743 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bệ xí bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,743 | m2 |
| 7 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 8 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Nẹp ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 23 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nhân công Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG ( NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG KONNGOKLAH) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,455 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bệ xí bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,73 | m2 |
| 8 | Lớp vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 9 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 13 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 21 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 22 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 23 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 25 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 27 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 28 | Bóng đèn Compat 3U 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 31 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 32 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 33 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 35 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lơi nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nẹp ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 44 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lơi nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lơi nhựa u.PVC60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Co nhựa u.PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lơi nhựa u.PVC 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Nhân công lắp đặt Lavabo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG TRẦN CÔN (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN MĂNG LA) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 9 | Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 118,4 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,499 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 15 | Trần tôn dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 16 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42,684 | m |
| 17 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 119,54 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,337 | m3 |
| 22 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 29 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 30 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 31 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 32 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 42 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 43 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 44 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 45 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lơi nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Nẹp ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 54 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lơi nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Co nhựa u.PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lơi nhựa u.PVC 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lơi nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo người lớn + Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 79 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,798 | m2 |
| 82 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 83 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Nẹp ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 90 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,023 | m3 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾ VĂN ĐÀN (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,439 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 4 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67,413 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 237,871 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo bồn nước inox và cải tạo ống thông hơi đưa ra bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,23 | m2 |
| 9 | Xà gồ thép C45x125x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,2 | m |
| 10 | Nhân công hàn nối thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 237,871 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 76,643 | m2 |
| 15 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 16 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nẹp ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾ VĂN ĐÀN ( XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN KON GUR) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,578 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 16 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45,627 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,045 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,124 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,752 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,072 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 28 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 29 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 30 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 31 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,02 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,169 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,047 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 36 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 43 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 44 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 45 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 48 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 49 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 52 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 53 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Co nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Co răng trong ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 73 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Co nhựa u.PVC 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Măng song nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Thỏ ngăn mùi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 87 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 88 | Ống nhựa PVC D140, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 91 | Dây cáp 12mm thả máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Nhân công kéo máy bơm và lắp đặt lại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| G | TRƯỜNG TH-THCS LÊ LỢI ( SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CƠ SỞ TIỂU HỌC ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,867 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 86,202 | m2 |
| 12 | Phá lớp 15% vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,043 | m2 |
| 13 | Phá lớp 15% vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,822 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 95,06 | m2 |
| 15 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60,578 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,213 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,813 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,213 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,994 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,345 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,187 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,187 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,383 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,273 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,498 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,905 | m2 |
| 35 | Láng sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 36 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,896 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 98,208 | m2 |
| 42 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,35 | m |
| 43 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 44 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 45 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,45 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85,981 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 107,333 | m2 |
| 48 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 49 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 50 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 51 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 52 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Co nhựa ren trong u.PVC 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Co nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 60 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Tê nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Tê nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Côn nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Côn nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lơi nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lơi nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Chốp thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Măng song nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Đai thép ôm ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Đai thép ôm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Đai thép ôm ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 82 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 83 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 84 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 85 | Co nhựa ren trong 1 đầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Co nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Tê nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Tê nhựa xiên u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Tê nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Chốp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Măng song nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Vòi Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,757 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 109 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | TRƯỜNG TH - THCS LÊ LỢI (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH VA KHOAN GIẾNG - CƠ SỞ THCS) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,85 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,606 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,632 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân móng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 12 | Phá lớp 30% vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,988 | m2 |
| 13 | Phá lớp 30% vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,566 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64,734 | m2 |
| 15 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,386 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 19 | Chèn bịt lổ ống nước và dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,059 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,613 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 30 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 86,6 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,584 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,334 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,379 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,774 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 75,879 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85,685 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 82,068 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,584 | m2 |
| 46 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 48 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 49 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 50 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 53 | Co nhựa ren trong u.PVC 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 54 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Co nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Tê nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Côn nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Côn nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lơi nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Chốp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Măng song nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Đai thép ôm ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 75 | Đai thép ôm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 76 | Đai thép ôm ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 79 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 81 | Co nhựa ren trong 1 đầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Co nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Tê nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Tê nhựa xiên u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 90 | Tê nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Chốp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Măng song nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Vòi Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,757 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 113 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 117 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,798 | m2 |
| 120 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 121 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 122 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 123 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 125 | Bơm thổi rửa giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 126 | Ống nhựa PVC D140, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 127 | Ống nhựa PVC D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 129 | Dây cáp 12mm thả máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 131 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Máy bơm chìm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Co nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 137 | Chống ống, đường kính ống D140mm bằng máy khoan tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,125 | m3 |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,293 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120,79 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90,906 | m2 |
| 11 | Nhân công vệ sinh cửa đi, tháo máng tiểu tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,584 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 18 | Máng tiểu nam bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,225 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90,906 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120,79 | m2 |
| 21 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 22 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 24 | Ống nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Co nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Nẹp ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Co nhựa ren trong u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lơi nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Co nhựa u.PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Tê nhựa u.PVC 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lơi nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN (ĐÀO GIẾNG, CHÂN BỒN NƯỚC ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,983 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 9 | Cốt thép D16 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,617 | m2 |
| 11 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Ống nhựa u.PVC49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Co nhựa u.PVC49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khóa nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đai thép D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm hỏa tiển Q=10m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 24 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 26 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây cáp lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 29 | Siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 33 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,76 | m2 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN ĐĂK CHOĂH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,371 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,748 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,748 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,748 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,794 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,398 | m2 |
| 31 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,398 | m2 |
| 32 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,783 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,847 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,566 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,839 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,654 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,53 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,042 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,49 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,753 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,207 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 47 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 54 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 55 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 56 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 57 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 59 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 61 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Đèn Led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Hộp đấu dâu âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 69 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 77 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 78 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lơi nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo trẻ em + Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| L | TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA (XỬ LÝ NƯỚC NHIỂM PHÈN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt bồn 1000 lít kết hợp bồn lắng 500 lít. Lưu lượng lọc 2-3m3/h: Vật liệu lọc (Than gáo dừa,Than hoạt tính, Quặng Man gan,Cát Thạch Anh, Sỏi Thạch Anh, Xúc tác tím, Trầu hoạt tính - Bồn lọc 1000 lít, bồn lắng 500 lít, chân bồn 500 lít, bơm áp, dây điện, phao điện, ống nước, van, co cút -Chi phí vận chuyển, thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| M | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC (ĐÀO GIẾNG -ĐIỂM TRƯỜNG THÔN KLAU NGO GOL ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,983 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 9 | Cốt thép D16 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,617 | m2 |
| 11 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đai thép D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển Q=10m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 20 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Dây cáp lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 25 | Siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ SĨ LIÊN (XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN) | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt bồn 1000 lít kết hợp bồn lắng 500 lít. Lưu lượng lọc 2-3m3/h: Vật liệu lọc (Than gáo dừa,Than hoạt tính, Quặng Man gan,Cát Thạch Anh, Sỏi Thạch Anh, Xúc tác tím, Trầu hoạt tính - Bồn lọc 1000 lít, bồn lắng 500 lít, chân bồn 500 lít, bơm áp, dây điện, phao điện, ống nước, van, co cút -Chi phí vận chuyển, thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| O | TRƯỜNG TH - THCS KROONG (XỬ LÝ NƯỚC NHIỂM PHÈN -CƠ SỞ TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt bồn 1000 lít kết hợp bồn lắng 500 lít. Lưu lượng lọc 2-3m3/h: Vật liệu lọc (Than gáo dừa,Than hoạt tính, Quặng Man gan,Cát Thạch Anh, Sỏi Thạch Anh, Xúc tác tím, Trầu hoạt tính - Bồn lọc 1000 lít, bồn lắng 500 lít, chân bồn 500 lít, bơm áp, dây điện, phao điện, ống nước, van, co cút -Chi phí vận chuyển, thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,038 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,602 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,602 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,602 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,446 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 38 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,088 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,703 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,281 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,198 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,269 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,597 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,198 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,497 | m2 |
| 47 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,124 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,681 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60,976 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 52 | Vách ngăn vệ sinh Com Pact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 54 | Máng rửa tay bằng Inox (bao gồm máng Inox và kệ đở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,6 | m |
| 55 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 56 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 57 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 58 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,97 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80,076 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 77,06 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 63 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 70 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 71 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 72 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 73 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 74 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 75 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 76 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 77 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 80 | Automát 20A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Mặt nạ + Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Mặt nạ + Đế chứa MCB nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt cút, tê . Sinô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Đèn Led 0.6m*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Ống nhựa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 88 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 89 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 90 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 91 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 92 | Ống nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 93 | Co nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Co nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Co răng trong ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Tê nhựa u.PVC27/21 (Đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Tê nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Măng song nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Chốp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 115 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 116 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 117 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Tê nhựa u.PVC90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Tê nhựa u.PVC60/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Côn nhựa u.PVC90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Côn nhựa u.PVC114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Măng song nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Măng song nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Thỏ ngăn mùi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙNG KHẮC KHOAN ( NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PLEI WECH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,578 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 16 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45,627 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,045 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,124 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,752 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,072 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 28 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 29 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 30 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 31 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,02 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,169 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,047 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 36 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 43 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 44 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 45 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 48 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 49 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 52 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 53 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 54 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Co nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Co răng trong ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 73 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Co nhựa u.PVC 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Măng song nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Thỏ ngăn mùi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙNG KHẮC KHOAN (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN KLAU KLẠH) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,578 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,896 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 19 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 44,427 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,045 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,124 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,752 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,072 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 31 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 32 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 33 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 34 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,02 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,169 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,047 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 39 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 47 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 48 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 49 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 50 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 51 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 52 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 55 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 56 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Co nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Co răng trong ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 75 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 76 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Co nhựa u.PVC 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Măng song nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Thỏ ngăn mùi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙNG KHẮC KHOAN (NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PLEI BUR) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,578 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 16 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 44,427 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,045 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,124 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,752 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,072 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 28 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 29 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 30 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 31 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,02 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,169 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,047 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 36 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 43 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 44 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 45 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 48 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 49 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 52 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 53 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Co nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Co răng trong ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 73 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Co nhựa u.PVC 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Măng song nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Thỏ ngăn mùi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| T | TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK NĂNG (SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ BẾP THÀNH NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PLEI JƠ RỘP) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân móng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,617 | m2 |
| 6 | Phá lớp 20% vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,333 | m2 |
| 7 | Phá lớp 20% vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,439 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,332 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,096 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 13 | Bê tông nền bó hè đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Láng hè vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,493 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,784 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 55,577 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,189 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,631 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,816 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 32 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 33 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 34 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 35 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,82 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,857 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,116 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,189 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 41 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 48 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 49 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 50 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 51 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 52 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 53 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 55 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 57 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 59 | Co nhựa ren trong u.PVC 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Co nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Tê nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Côn nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Côn nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lơi nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Chốp thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Măng song nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Đai thép ôm ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Đai thép ôm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Đai thép ôm ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 85 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 86 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 87 | Co nhựa ren trong 1 đầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Co nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Tê nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Tê nhựa xiên u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Tê nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Chốp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Măng song nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Vòi Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Máy bơm hỏa tiển Q=10m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 114 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,798 | m2 |
| 117 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 118 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| U | TRƯỜNG TH- THCS TRƯỜNG SA ( XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CƠ SỞ TIỂU HỌC ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,736 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,869 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,869 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,869 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,446 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 37 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,088 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,703 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,281 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,198 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,269 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,597 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,8 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,198 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,497 | m2 |
| 46 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,681 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60,976 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh Com Pact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 53 | Máng rửa tay bằng Inox (bao gồm máng Inox và kệ đở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,6 | m |
| 54 | Đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 55 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 56 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 57 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,97 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80,076 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 77,06 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 62 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 70 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 71 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 72 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 73 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 74 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 75 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 76 | Co nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 79 | Automát 20A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Mặt nạ + Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Mặt nạ + Đế chứa MCB nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Phụ kiện lắp đặt cút, tê . Sinô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Đèn Led 0.6m*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Ống nhựa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 87 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 88 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 89 | Ống nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 90 | Co nhựa u.PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Co nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Co răng trong ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Tê nhựa u.PVC27/21 (Đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Tê nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Măng song nhựa u.PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 104 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Chốp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 112 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 113 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 114 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Tê nhựa u.PVC90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Tê nhựa u.PVC60/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Côn nhựa u.PVC90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Côn nhựa u.PVC114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Măng song nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Măng song nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Thỏ ngăn mùi u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Chốp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| V | TRƯỜNG TH - THCS TRƯỜNG SA (CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN-CƠ SỞ TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,716 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,581 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,657 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,227 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,618 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 16 | Quét Si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Trần tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,42 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,288 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,581 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,657 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,618 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,227 | m2 |
| 27 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 28 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 29 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 30 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Co nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Co nhựa ren trong u.PVC 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Co nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Côn nhựa u.PVC42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Côn nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lơi nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Chốp thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Nối ống ren ngoài 1 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Măng song nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Măng song nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đai thép ôm ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đai thép ôm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Đai thép ôm ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống nhựa u.PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Co nhựa ren trong 1 đầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Co nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Co nhựa u.PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Tê nhựa xiên u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa u.PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Chốp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Măng song nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Măng song nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Măng song nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Vòi Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| W | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH -ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,494 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 14 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 15 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,861 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,33 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,699 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,739 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,4 | m |
| 26 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 27 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 28 | Nhân công đục nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,294 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,096 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao chống ẩm KT(600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,568 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,192 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,069 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 40 | Bê tông bể chứa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 47 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 48 | Đá 1 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 49 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 50 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 51 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 52 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 55 | Đèn Led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Hộp đấu dây âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Hộp công tắc ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 60 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Co nhựa u.PVC27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Co nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tê nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lơi nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Tê nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa u.PVC60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lơi nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lơi nhựa u.PVC60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| X | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG ( CHÂN BỒN, BỒN NƯỚC ĐIỂM TRƯỜNG THÔN PLEI TƠ NGHIA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 4 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,798 | m2 |
| 7 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống nhựa u.PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai thép ôm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| Y | TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 117,606 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo đường ống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,325 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 118,806 | m2 |
| 8 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nẹp ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nẹp ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 109,736 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,889 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,889 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,889 | m3 |
| 26 | Nhân công tháo đường ống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,346 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,91 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110,936 | m2 |
| 32 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nẹp ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nẹp ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Co nhựa ren trong u.PVC 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Tê nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 46 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Co nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Co nhựa u.PVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Co nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Tê nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 51 | Lơi nhựa u.PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Ống nhựa u.PVC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 54 | Ống nhựa u.PVC42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Co nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Co nhựa u.PVC 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Tê nhựa u.PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lơi nhựa u.PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi