Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã hỗ trợ, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 23:59:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,245,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công (Dự kiến công suất 10CV) |
Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK |
8 | ca |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 154,776 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6,191 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 840,58 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,4315 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8,0525 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,4094 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 11,5476 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất để đắp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2.373,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 16,1445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất (tạm tính) 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 16,1445 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 196,62 | m3 |
| 13 | Lót nilon chống mất nước bê tông đáy kênh | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1.966,18 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5,0875 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 396,96 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 699,39 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5.225,73 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1.259,69 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8,4083 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9,3349 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 84,6 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 117,85 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH |
|||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I |
Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK |
7,951 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,7156 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 15,5648 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2655 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 32 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D400mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 25 | mối |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,7 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 37,72 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1764 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,21 | m3 |
| 13 | Bê tông cánh van M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,14 | m3 |
| 14 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1029 | tấn |
| 16 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 27 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2988 | tấn |
| 19 | Vít nâng V0 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4411 | `100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,3231 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất (tạm tính 3km) tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,3231 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 18,364 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,6528 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 29,7 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,75 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 16,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4787 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 37 | 1 đoạn |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 29 | mối |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 10,97 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 76,51 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1968 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,1 | m3 |
| 35 | Bê tông cánh van M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,32 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0288 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,3112 | tấn |
| 38 | Gia công cánh van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,289 | tấn |
| 39 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,289 | tấn |
| 40 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 48 | bộ |
| 41 | Vít nâng V0 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,482 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2062 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất (tạm tính 3km) tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2062 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,66 | m3 |
| 46 | Lót nilon | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6,57 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0526 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,31 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,8 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 33,67 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2882 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,24 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0643 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,3595 | tấn |
| 55 | Gia công lan can bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1394 | tấn |
| 56 | Gia công thang sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1705 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,03 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,04 | 1m2 |
| 59 | Gia công cán van | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8266 | tấn |
| 60 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8266 | tấn |
| 61 | Bu lông D12 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 62 | Bu lông D6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 80 | cái |
| 63 | Bu lông D20 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 64 | Cao su củ tỏi | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 18,3 | m |
| 65 | Vít nâng V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,67 | 1m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tấm đan qua kênh | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8423 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tấm đan qua kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0564 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8459 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,23 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 46,34 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi