Gói thầu: Chi phí xây lắp + Chi phí đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + Chi phí đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 20:19:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,083,782,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Cái Tre | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ (tính 60% lắp đặt) | 18 | m | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 20mm | 18 | m | |
| 3 | Ván khuôn | 0,018 | 100m² | |
| 4 | Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,04 | m³ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | 0,0662 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,6596 | tấn | |
| 7 | Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 | 14,45 | m² | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan L=100mm | 88 | lỗ khoan | |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép | 2,76 | lit | |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤6cm | 11,043 | 100m² | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 6,6258 | 10m3/km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 6,6258 | 10m3/km | |
| 13 | Lớp phòng nước | 1.104,3 | m² | |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h | 1,6057 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 1,6057 | 100 tấn | |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 1km tiếp theo | 1,6057 | 100 tấn | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | 11,043 | 100m² | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 11,043 | 100m² | |
| 19 | Đào nền bỏ kết cấu mặt đường đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1303 | 100m³ | |
| 20 | Cào tạo nhám mặt đường | 10,269 | 100m² | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 1,0269 | 10m3/km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 1,0269 | 10m3/km | |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | 2,6827 | 100tấn | |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 2,6827 | 100 tấn | |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 1km tiếp theo | 2,6827 | 100 tấn | |
| 26 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 15,75 | 100m² | |
| 27 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày TB 1cm | 2,775 | 100m² | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 15,75 | 100m² | |
| 29 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 10,269 | 100m² | |
| 30 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | 2,996 | 100m³ | |
| 31 | Đắp lề bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 88,2 | m³ | |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 15,625 | m² | |
| 33 | Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%) | 66 | cái | |
| 34 | Dây phản quang (KH20%) | 390 | m | |
| 35 | Bê tông đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | 1,782 | m³ | |
| 36 | Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 37 | Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 38 | Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | 6 | cái | |
| 40 | Biển báo đi chậm W.245A- KH20% | 2 | cái | |
| 41 | Biển báo đường hẹp- KH20% | 2 | cái | |
| 42 | Biển báo công trường W227- KH20% | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 44 | Biển báo cấm vượt- KH20% | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 46 | Cột biển báo - KH 20% | 14 | cái | |
| 47 | Đèn cảnh báo giao thông (KH20%) | 33 | cái | |
| 48 | Nhân công đảm bảo giao thông | 42 | công | |
| B | Cầu Bình Giang 2 | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ (tính 60% lắp đặt) | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 60mm | 9 | m | |
| 3 | Ván khuôn | 0,045 | 100m² | |
| 4 | Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,8 | m³ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | 0,0287 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,2567 | tấn | |
| 7 | Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 | 11,7 | m² | |
| 8 | Đào nền bỏ kết cấu mặt đường đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1185 | 100m³ | |
| 9 | Cào tạo nhám mặt đường | 8,706 | 100m² | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km | 0,8706 | 10m3/km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km | 0,8706 | 10m3/km | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | 1,8418 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 1,8418 | 100 tấn | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 1km tiếp theo | 1,8418 | 100 tấn | |
| 15 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 10,8 | 100m² | |
| 16 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày TB 1cm | 2 | 100m² | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 10,8 | 100m² | |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 8,706 | 100m² | |
| 19 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | 2,141 | 100m³ | |
| 20 | Đắp lề bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 62,25 | m³ | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 23,5 | m² | |
| 22 | Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%) | 63 | cái | |
| 23 | Dây phản quang (KH20%) | 375 | m | |
| 24 | Bê tông đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | 1,701 | m³ | |
| 25 | Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20% | 2 | cái | |
| C | Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20% | |||
| 1 | Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | 6 | cái | |
| 3 | Biển báo đi chậm W.245A- KH20% | 2 | cái | |
| 4 | Biển báo đường hẹp- KH20% | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo công trường W227- KH20% | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 7 | Biển báo cấm vượt- KH20% | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 9 | Cột biển báo - KH 20% | 14 | cái | |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông (KH20%) | 32 | cái | |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | 42 | công | |
| D | Cầu kênh 6 | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ (tính 60% lắp đặt) | 14 | m | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 14 | m | |
| 3 | Ván khuôn | 0,0367 | 100m² | |
| 4 | Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,1997 | m³ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,6318 | tấn | |
| 7 | Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 | 12,985 | m² | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan L=100mm | 124 | lỗ khoan | |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép | 3,1554 | lit | |
| 10 | Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%) | 13 | cái | |
| 11 | Dây phản quang (KH20%) | 73 | m | |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | 0,351 | m³ | |
| 13 | Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 14 | Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | 6 | cái | |
| 17 | Biển báo đi chậm W.245A- KH20% | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo đường hẹp- KH20% | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo công trường W227- KH20% | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt- KH20% | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo - KH 20% | 14 | cái | |
| 24 | Đèn cảnh báo giao thông (KH20%) | 7 | cái | |
| 25 | Nhân công đảm bảo giao thông | 28 | công | |
| E | Cầu kênh 8 | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ (tính 60% lắp đặt) | 14 | m | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 14 | m | |
| 3 | Ván khuôn | 0,0302 | 100m² | |
| 4 | Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,9915 | m³ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,5908 | tấn | |
| 7 | Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 | 12,39 | m² | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan L=100mm | 248 | lỗ khoan | |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép | 6,3108 | lit | |
| 10 | Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%) | 12 | cái | |
| 11 | Dây phản quang (KH20%) | 66 | m | |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | 0,324 | m³ | |
| 13 | Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 14 | Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | 6 | cái | |
| 17 | Biển báo đi chậm W.245A- KH20% | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo đường hẹp- KH20% | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo công trường W227- KH20% | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt- KH20% | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo - KH 20% | 14 | cái | |
| 24 | Đèn cảnh báo giao thông (KH20%) | 6 | cái | |
| 25 | Nhân công đảm bảo giao thông | 28 | công | |
| F | Cầu kênh B | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ (tính 60% lắp đặt) | 14 | m | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | 14 | m | |
| 3 | Ván khuôn | 0,0337 | 100m² | |
| 4 | Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,1018 | m³ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,6318 | tấn | |
| 7 | Quét keo dính bám, mật độ 0,25l/m2 | 12,985 | m² | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan L=100mm | 124 | lỗ khoan | |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép | 3,1554 | lit | |
| 10 | Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%) | 13 | cái | |
| 11 | Dây phản quang (KH20%) | 75 | m | |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | 0,351 | m³ | |
| 13 | Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 14 | Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | 6 | cái | |
| 17 | Biển báo đi chậm W.245A- KH20% | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo đường hẹp- KH20% | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo công trường W227- KH20% | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 21 | Biển báo cấm vượt- KH20% | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 23 | Cột biển báo - KH 20% | 14 | cái | |
| 24 | Đèn cảnh báo giao thông (KH20%) | 7 | cái | |
| 25 | Nhân công đảm bảo giao thông | 28 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi