Gói thầu: Thuê công đoạn đào, xén lò khu Vàng Danh mức +0-:- -175

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536933-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thuê công đoạn đào, xén lò khu Vàng Danh mức +0-:- -175
Số hiệu KHLCNT 20210536832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-16 18:05:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,425,516,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xén lò DV đá TG mức -10 khu II GVD
1 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,7m2; chống bằng vì thép VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép CBII17 (3,03m/mlò); bắt gông đặc biệt (3,24bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 8 mét
2 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,7m2; chống bằng vì thép VC8 CBII-27, bước chống 0,425m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép CBII17 (3,03m/mlò); bắt gông đặc biệt (3,24bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 6,5 mét
3 Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 20 mét
4 Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 20 mét
5 Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 20 mét
6 Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 87 thanh
7 Chống dặm bằng vì VC8 CBII27 mỗi vì bắt 06 bộ gông lập là cong CBII27 (Vì chống sử dụng lại tại vị trí xén) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 6
8 Treo gia cường lò bằng thép CBII-17, mỗi mét bắt 01 bộ gông đặc biệt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 30 mét
9 Thu hồi vì thép gia công (nhập kho Công ty than Vàng Danh 16 vì, sử dụng lại 16 vì) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 22
10 Thu hồi gông lập là cong Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 53 cái
11 Thu hồi gông C Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 53 cái
12 Thu hồi thanh giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 22 thanh
13 Thu hồi chèn bê tông Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 461-21/BV-KCM 282 tấm
B Xén lò DVVT cánh Đông mức +0 V4 GVD
1 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,8m2; chống bằng vì thép VC11 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép CBII17 đánh khuôn 9 thìu (9,333m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 12 mét
2 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng, Sx =4,8m2; chống bằng vì thép VC11 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép CBII17 đánh khuôn 9 thìu (9,333m/mlò); bắt gông đặc biệt (9,93bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc than thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 3 mét
3 Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 40 mét
4 Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 40 mét
5 Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 30 mét
6 Chống dặm bằng vì VC8 CBII27 mỗi vì bắt 06 bộ gông lập là cong CBII27 (Vì chống sử dụng lại tại vị trí xén) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 3
7 Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 20 thanh
8 Làm mặt cược bằng thép CBII-17, L=2,7m/thanh, bắt 02 bộ gông đặc biệt (Thanh CBII17 sử dụng lại) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 1 Cái
9 Thu hồi vì thép gia công (nhập kho Công ty than Vàng Danh 16 vì, sử dụng lại 03 vì) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 19
10 Thu hồi gông lập là cong Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 106 cái
11 Thu hồi thanh giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 66 thanh
12 Thu hồi chèn bê tông Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 457-21/BV-KCM 422 tấm
C Xén lò XVVT mức -10 khu II GVD
1 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,7m2; chống bằng vì thép VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép CBII17 (3m/mlò); bắt gông đặc biệt (3bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 18,5 mét
2 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng, Sx =4,7m2; chống bằng vì thép VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; treo thép CBII17 (3m/mlò); bắt gông đặc biệt (3bộ/m lò); xúc than thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 5,5 mét
3 Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 30 mét
4 Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 30 mét
5 Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 20 mét
6 Đóng nhói thép bằng thép góc L63x63x5, L=1,4-;-1,6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 20 thanh
7 Treo gia cường trước và sau đoạn lò xén bằng thép CBII17, bắt gông đặc biệt liên kết với vì chống (0,91bộ/m thép CBII) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 23 mét
8 Thu hồi vì thép VC8 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 47
9 Thu hồi gông lập là cong Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 195 cái
10 Thu hồi thanh giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 47 thanh
11 Thu hồi gông C Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 47 cái
12 Thu hồi chèn bê tông, L=0,7m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 460-21/BV-KCM 714 tấm
D Xén lò vòng chân ngầm mức +0 V4 GVD
1 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,9m2; chống bằng vì thép VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; treo thép CBII17 (3m/mlò); bắt gông đặc biệt (3,06 bộ/m lò); căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 47 mét
2 Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 20 mét
3 Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 20 mét
4 Làm mặt cược bằng thép CBII-17 (11m), bắt gông đặc biệt (04 bộ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 1 cái
5 Đóng nhói bằng gỗ Ф8-:-12; L=2,2m/thanh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 300 thanh
6 Thu hồi vì thép VC8 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 21
7 Thu hồi vì thép VC11 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 80
8 Thu hồi gông lập là cong Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 242 cái
9 Thu hồi gông C Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 242 cái
10 Thu hồi thanh giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 101 thanh
11 Thu hồi chèn bê tông, L=0,7m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 458-21/BV-KCM 1.855 tấm
E Xén lò ga song loan mức -10 khu II GVD
1 Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,9m2; chống bằng vì thép VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn; căn hạ cống nước (350x300x700mm); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 50 mét
2 Vận chuyển đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 20 mét
3 Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 20 mét
4 Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 20 mét
5 Đóng nhói gỗ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 300 thanh
6 Thu hồi vì thép gia công Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 115
7 Thu hồi gông lập là cong Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 276 cái
8 Thu hồi gông C Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 276 cái
9 Thu hồi thanh giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 115 thanh
10 Thu hồi chèn bê tông Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 119-21/BV-KCM 2.208 tấm
F Ngã ba và lò vòng XVVT mức -175 khu III GVD
1 Đào xén bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =33,5m2 (Sx=11,5m2); chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,361m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn Ф8, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 14,8 mét
2 Đào xén bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =23m2 (Sx=11,5m2); chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn Ф8, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 1,05 mét
3 Đào xén bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =23m2 (Sx=2m2); chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn Ф8, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 2 mét
4 Đào xén bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2 (Sx=6,7m2); chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn Ф8, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 1,5 mét
5 Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,632m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc ((Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 7 mét
6 Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 9,8 mét
7 Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt kín lưới thép Φ6 (1,8x1m), phun bê tông khô dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 11 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 40 mét
8 Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,64m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 16,7 mét
9 Lắp đặt, nối ống gió vải F700 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 130 mét
10 Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 50 mét
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 50 mét
12 Làm mặt cược điểm dừng bằng ray P24 (01 thanh L=5,4m; 01 thanh L=4,5; 01 thanh L=3,8; 01 thanh L= 1,3m) mỗi cược bắt 6 bộ gông đặc biệt, chèn 25 tấm chèn sắt hàn (L=0,5m/tấm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 1 cái
13 Chống dặm bằng vì VC21 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột (vật tư sử dụng lại thu hồi từ ngã ba) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 6
14 Chống áp má bằng vì VC8 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 1
15 Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, tà vẹt gỗ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 1 Bộ
16 Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 80 mét
17 Treo xà gia cường bằng thép SVP17 (L=5m/thanh), mỗi thanh bắt 7 bộ gông đặc biệt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 6 thanh
18 Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cống Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 86,5 mét
19 Thu hồi vì sắt VC21 (sử dụng lại 06 vì, nhập kho 19 vì) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 25
20 Thu hồi gông Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 180 cái
21 Thu hồi thanh giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 60 thanh
22 Thu hồi chèn bê tông Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 463-21/BV-KCM 675 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->