Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 17:25:00 đến ngày 2021-05-26 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,124,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC, HỖ TRỢ HỌC TẬP, ĐA NĂNG. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,553 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,479 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,967 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,965 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,313 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,295 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,755 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,092 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,814 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,98 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,382 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,785 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,974 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,706 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,327 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,287 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,498 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,332 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,686 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,218 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,132 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,972 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,972 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,066 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.483 | cái |
| 39 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,52 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,175 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.284,833 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,26 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.654,768 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.899,87 | m2 |
| 46 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả sơn, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,448 | m2 |
| 47 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả sơn kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,222 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,67 | 1m2 cấu kiện |
| 49 | GCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,933 | m2 |
| 50 | GCLD cửa sổ lật nhôm kính mờ dày 5ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | m2 |
| 51 | GCLD Vách ngăn nhôm kính cường lực trắng dày 8ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 52 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,414 | m2 |
| 53 | GCLD vách khung sắt mạ kẽm kính cường lực trắng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 54 | LD khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 55 | SXLD Lan can Inox 304 lối đi người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | md |
| 56 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,05 | md |
| 57 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 58 | SXLD Lan can Inox 304 bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | md |
| 59 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,603 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,603 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,355 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite tự nhiên chân trụ sảnh màu đỏ Rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite tự nhiên trụ sảnh màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 65 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,397 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,64 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,22 | m |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506,41 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,548 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic chống trượt 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,91 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,384 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.073,731 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,595 | m2 |
| 74 | Đóng trần tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 75 | Lắp đặt nẹp Inox chữ T30 che khe lun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | md |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,617 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,071 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,765 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,921 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,179 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m |
| 98 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,626 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,082 | 100m2 |
| B | Hầm tự hoại (01 hầm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,859 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC. | |||
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A JunSun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A JunSun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A JunSun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 31 | Lát gạch thẻ 55x90x190mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| E | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| F | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| G | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Van bi gạt lạnh D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van bi gạt lạnh D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van bi gạt lạnh D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt người lớn Caesar CD1320 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,348 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,629 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60X2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,379 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,098 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,071 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,834 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,296 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.533,68 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,87 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,736 | m2 |
| 32 | Dán chữ bảng hiệu (chữ bằng inox) màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 33 | GCLD cửa cổng đẩy (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 34 | GCLD cửa cổng mở (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 35 | LĐ rây sắt C50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,796 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,796 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,871 | m3 |
| 4 | Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)bê tông mương, hố ga, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,237 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,303 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,766 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,882 | m3 |
| 14 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,747 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| L | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8813 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5245 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,376 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, DN 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 32 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,331 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9165 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9497 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1476 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3609 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,55 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| N | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 10-13 ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nắp bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,998 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,911 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,062 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 19 | GCLD máng xối tôn mạ màu dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | md |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bulông D14, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,233 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| P | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=72m3/H, H=50MCN (Huyndai hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/H, H=50MCN (Pentax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh QA-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi