Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503889-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 10:47:00 đến ngày 2021-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,435,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị đường dây trung áp A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| B | Vật tư đường dây trung áp B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | Theo chương V của HSMT | 11,2 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo chương V của HSMT | 140,8 | m |
| 3 | Xà rẽ lệch cột đơn 22kV sứ chuỗi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch cột kép 22kV sứ chuỗi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao đỉnh trạm | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Giá bắt tay thao tác cầu dao phụ tải | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp đơn 1A | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp đơn 1B | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Sàn thao tác cầu dao | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Theo chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Dây buộc định hình cổ sứ | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | Theo chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Sứ chuỗi thủy tinh 24kV(bao gồm PK cáp ACSR 150mm2) | Theo chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Biển báo tên cột | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Đai thép inox | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,4 | m |
| 21 | Khóa đai thép | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| C | Thiết bị tháo ra lắp lại đường dây trung áp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | Bộ | |
| D | Vật tư tháo ra lắp lại đường dây trung áp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt lại dây nhôm trần AC-70mm2 | 0,474 | km/dây | |
| E | Nhân công thu hồi thiết bị đường dây trung áp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 24kV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| F | Nhân công thu hồi vật tư đường dây trung áp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép đã nhân 3 pha AC-150 | 3,351 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép đã nhân 3 pha AC-70 | 0,453 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi cáp đồng bọc 22kV cho chống sét van PVC/XLPE/Cu-35mm2 | 11 | 1m | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông li tâm 10m | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông li tâm 12m | 26 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông li tâm 14m | 5 | cột | |
| 7 | Thu hồi xà phụ XP1 | 4 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà néo 3 tầng sứ đứng 22kV | 5 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà phụ XP3 | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ thẳng | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ vượt | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà néo góc, néo cuối | 3 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà néo góc, néo cuối kép dọc | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà rẽ cột kép ngang | 3 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà đỡ lệch | 16 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà rẽ cột đơn XR -22 | 5 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi cổ dề néo góc CDN-98 | 2 | bộ | |
| 20 | Thu hồi thang trèo | 2 | bộ | |
| 21 | Thu hồi ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 22 | Thu hồi Ôm cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 23 | Thu hồi xà néo XII-22 | 2 | bộ | |
| 24 | Thu hồi dây néo cột 10m | 2 | bộ | |
| 25 | Thu hồi cách điện đứng 22kV | 85 | bộ | |
| 26 | Thu hồi cách điện néo 24kV | 108 | bộ | |
| G | Vận chuyển vật tư thiết bị đường dây không B thực hiện | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB đường dây không | 1 | khoản | |
| H | Thiết bị đường cáp ngầm trung áp A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí,điện trở sấy có kèm theo bộ điều chỉnh nhiệt độ, đầu cáp ngăn máy cắt sử dụng đầu T-plug 3x240mm2 (phù hợp với cáp hiện trạng tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| I | Vật tư đường cáp ngầm trung áp A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2 mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Cách điện co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng sử dụng kìm ép | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.679 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22 (24)kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (1679m cáp đi trong ống bảo vệ 41m cáp đi trên giá đỡ đặt ở tường trong hầm cáp) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.737 | m |
| J | Vật tư đường cáp ngầm trung áp B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Móng |
| 2 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 147 | Cái |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | Cái |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm F168 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 27 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU 3 ngăn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Cô liê đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 50mm2 | Theo chương V của HSMT | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt M50 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Cái |
| 11 | Tấm đan bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Xây bệ bảo vệ cáp lên cột | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 225 | m |
| 14 | Hào cáp đi dưới đường bê tông asphalt | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 211 | m |
| 15 | Hào cáp cắt ngang đường bê tông asphalt | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 16 | Hào cáp đi dưới hè BTXM loại 1 cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 17 | Hào cáp đi dưới đường BTXM loại 1 cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 18 | Hào cáp đi dưới đường bê tông asphalt >10,5m loại 1 cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.155 | m |
| 19 | Hào cáp đi dưới đường bê tông asphalt >10,5m loại 1 cáp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| K | Vật tư tháo ra lắp lại đường cáp ngầm B thực hiện | |||
| 1 | Tận dụng lắp đặt lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 65 | m | |
| L | Nhân công thu hồi vật tư đường cáp ngầm trung áp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 3 | m | |
| M | Vận chuyển vật tư thiết bị đường cáp ngầm B thực hiện | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB đường cáp ngầm | 1 | khoản | |
| N | Chi phí hoàn trả mặt bằng B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 10 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 86,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 470,4 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi