Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn; Ngân sách xã Nghĩa Mai và huy động nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:04:00 đến ngày 2021-05-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ + Đánh cấp | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,0153 | m3 |
| 2 | VC đất hữu cơ đổ ra bãi thải: cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,0153 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,3021 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,9706 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,0598 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn khuôn đường k=0.95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.210,2933 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt k=0,95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,3049 | m3 |
| 8 | VC điều phối đất đắp đất C3 cự ly BQ = 1Km Tận dụng 60% đất đào | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752,8367 | m3 |
| 9 | VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4957 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, bao gồm giá vật liệu, máy thi công phần đất đắp còn thiếu | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,5578 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.564,1505 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,8301 | m3 |
| 3 | Lót Nilon tái sinh chống mất nước | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.564,1505 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,624 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2053 | |
| 2 | Đắp đất K95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | m3 |
| 3 | VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5053 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm bản D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9726 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | BT thân cống, tường cánh M150 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1921 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,376 | m2 |
| 13 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4562 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà mũ D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà mũ (chốt neo) D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0356 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 19 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4571 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 21 | Bê tông lớp phủ bản, mui luyện M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3751 | m3 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp III | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,2459 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8288 | m3 |
| 24 | VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4171 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đá cấp 4 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0615 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch ,đá bằng | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2264 | m3 |
| 28 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8687 | m3 |
| 29 | VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8687 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4096 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây chân khay vữa XM M100 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m3 |
| 32 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5312 | m3 |
| 33 | BT tường đầu, tường cánh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8289 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5034 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3806 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng cống bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,5016 | m2 |
| 37 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2543 | m3 |
| 38 | Đá hộc xếp khan,tận dụng KL đá, bê tông phá dỡ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4192 | m3 |
| 39 | Bê tông ống cống hình hộp M250 đá 1x2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,625 | m3 |
| 40 | Gia công cốt thép ống cống D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép ống cống 10| Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V |
8,6277
|
tấn |
|
| 42 | Gia công cốt thép ống cống D>18 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0339 | tấn |
| 43 | Bê tông lớp phủ bản, mui luyện M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2696 | m3 |
| 44 | Cốt thép phủ bản D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (Bản dẫn) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn (Bản dẫn) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 47 | Gia công cốt thép tấm bản D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | tấn |
| 48 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 49 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (Móng thân cống) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8802 | m3 |
| 50 | Đá dăm cát đệm (Móng thân cống, bản dẫn) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5487 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ thân cống | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,62 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng cống bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn (Bản dẫn) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Ván khuôn phủ bản) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 55 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6532 | m2 |
| 56 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐUỜNG NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 3 | VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1,5Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9975 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 6 | Đá dăm cát đệm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,795 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm bản D | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm bản D>10 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,402 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT làm mới | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | lỗ khoan |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tròn | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi