Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Đông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-16 14:48:00 đến ngày 2021-05-24 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,082,745,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 154,7842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.352,3524 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,855 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.197,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tam cấp, sảnh hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,8078 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6749 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sân khấu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 112,6944 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 814,5984 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125,52 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,4384 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 435,4783 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 435,4783 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9009 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,8148 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,4409 | m3 |
| 4 | Vách thạch cao ngăn phòng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 367,032 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 131,85 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.146,647 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 401,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 997,2897 | m2 |
| 9 | Lát nền wc, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,4148 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,128 | m2 |
| 11 | Gia công khung sắt hộp 25*25*1,4 trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.761 | m |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 967,1134 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,4148 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.388,6892 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 131,85 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.256,8392 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính,kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,1938 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống trộm kho tiền | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact tấm HPL 18mm, kèm phụ kiện, cho khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,038 | m2 |
| 21 | Khung hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa gỗ kèm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,766 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,18 | md |
| 24 | Nẹp cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 184,36 | md |
| 25 | Ốp bệ lavabo bằng đá granite | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,734 | m2 |
| 26 | Giá đỡ inox bệ lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4955 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4955 | tấn |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Chống thấm ống bằng vật liệu chuyên dụng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | ống |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Van nhựa PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van nhựa PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van nhựa PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ông PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 11 | Ống PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 12 | Tê PPR D32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tê giảm PPR D50x40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê giảm PPR D50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê giảm PPR D40x32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê giảm PPR D40x25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê giảm PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê giảm PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Cút PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cút PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Cút ren trong D20-1/2'' | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 25 | Cút thu D25-20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Côn thu D50-40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn thu D50-32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu D32-25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Côn thu D32-20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nắp bịt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Ống PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Tê PPR D20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cút PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cút ren trong D20x1/2'' | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Kép thép không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | vật tư phụ (gía đỡ, thanh treo ống...) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| E | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống PVC D140 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống PVC D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Ống PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Nút bịt thông tắc trần D140 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Nút bịt thông tắc trần D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê 90 PVC D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê 90 PVC D110x48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tê 90 PVC D90x48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Tê 90 PVC D75x48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tê 135 PVC D140x140 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê 135 PVC D140x110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê 135 PVC D110x110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Tê 135 PVC D110x75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tê 135 PVC D90x90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Tê 135 PVC D90x75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tê 135 PVC D75x75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê 135 PVC D75x42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Cút 90 PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cút 90 PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cút 90 PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Cút 135 PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Cút 135 PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Cút 135 PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 30 | Cút 135 PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 31 | Côn thu PVC D110-90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D90-75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D75-42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Măng sông PVC D140 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Măng sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Măng sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Măng sông PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Măng sông PVC D48 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Vật tư phụ, thanh treo ống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, KT(H800xW600xD200)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/63A, Icu=18Ka | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCCB 2P 250V/40A, Icu=6KKa, 30mA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCCB 2P 250V/32A, Icu=6KKa, 30mA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cầu chì xoáy 250V/2A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Đèn tín hiệu pha220/5W phy21 (đỏ, vàng, xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| G | TỦ ĐIỆN TĐ1.1 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 6 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 2P 250V/32A, Icu=6Ka | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| H | TỦ ĐIỆN TĐ1.2 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 8 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| I | TỦ ĐIỆN TĐ-1.4 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 14 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| J | TỦ ĐIỆN TĐ-1.5 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 6 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| K | TỦ ĐIỆN TĐ2 | |||
| 1 | Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, KT(H500xW400xD150)mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V/100A, Icu=18Ka | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCCB 2P 250V/40A, Icu=6Ka, 30mA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCCB 2P 250V/32A, Icu=6Ka, 30mA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cầu chì xoáy 250V/2A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Đèn tín hiệu pha220/5W phy21 (đỏ, vàng, xanh) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| L | BẢNG ĐIỆN TĐ 2.2, TĐ 2.5. TĐ 2.8, TĐ 2.11 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 8 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | toàn bộ |
| M | BẢNG ĐIỆN TĐ 2.4 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 8 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/20A, Icu=6kA 30mA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| N | BẢNG ĐIỆN TĐ 2.6 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 10 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| O | BẢNG ĐIỆN TĐ 2.13 | |||
| 1 | Bảng điện chế tạo sẵn loại lắp 10 module, âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCB 2P 250V/40A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| P | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn máng trần led panel loại 600x600mm, bóng led 220V/40W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 2 | Đèn downlight lắp âm trần, bóng led loại 220V/9W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| Q | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Công tắc đôi, 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Công tắc 3, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện (đôi) lắp trên bàn 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 6 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 215 | cái |
| R | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | 4x25mm2 từ tủ điện đến tòa nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 2 | 4x16mm2 từ tủ đến tòa nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, tiết diện 2x16 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, tiết diện 2x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, tiết diện 2x6 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 6 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ điện PVC, tiết diện 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.970 | m |
| 7 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ điện PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.520 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.485 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.760 | m |
| S | MÁNG VÀ ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Máng cáp 150x50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 2 | Khớp nỗi rẽ nhánh vuông góc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Khớp nối T | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (Ti treo, giá đỡ và phụ kiện khác...) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Ống PVC D50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Ống PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Ống PVC D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.163 | m |
| T | CHỐNG SÉT NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D70mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đêm sét | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| U | KHO TIỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,6924 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,1931 | m3 |
| 3 | Lớp nilon lót nền | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,9655 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,0966 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,0671 | m3 |
| 6 | Cốt thép nền | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0918 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,404 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4971 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,2471 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105,964 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm nền bằng Sika | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105,964 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 123,264 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng quạt thông gío 2 chiều, khung sắt ô thoáng kích thước 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa kho tiền. Lắp dựng lại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1409 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,0048 | 100m2 |
| 24 | Bạt che | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 239,742 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi