Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 09:10:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,716,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ , chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 Công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,209 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nhà xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m3 |
| 10 | Lớp nolon lót chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,91 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,033 | m3 |
| 12 | Gạch lát nền vân cỏ kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch Terazo, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,86 | m2 |
| 14 | Trải cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,789 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,954 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,505 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,685 | m2 |
| 25 | Cổng phụ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | kg |
| 26 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 27 | Trồng cây mai vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,364 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 42 | Khung móng M20 (8 bu lông 1 khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | khung |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn vân cỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 47 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 48 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 49 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,606 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,876 | m2 |
| 57 | Lợp tấm Bitum phủ phía trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,876 | m2 |
| 58 | Ốp cột bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,664 | m2 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG ĐÌNH A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,889 | m3 |
| 8 | Trải cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,397 | m2 |
| 9 | Trồng cây bàng đài loan đường kính thân 10~15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 10 | Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100cây |
| 11 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 lần/ 100cây |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,577 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,282 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,033 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 34 | Hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,722 | kg |
| 35 | Khung móng 4M10x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Cột biển tên inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 37 | Biển tên bằng tấm nhựa PVC dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 42 | Khung móng 4M20x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 44 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,109 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,412 | m2 |
| 51 | Lợp tấm Bitum phủ phía trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,412 | m2 |
| 52 | Inox cầu đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,39 | kg |
| 53 | Sàn gỗ ngoài trời Tecwood MS140S25A màu gỗ dày 11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,938 | m2 |
| 54 | Bu lông chân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ AN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,407 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,927 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 13 | Bulong neo móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,063 | m2 |
| 28 | Lợp mái tấm nhựa đặc màu theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất khung thép chữ tên thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,042 | m3 |
| 35 | Trái cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,34 | m2 |
| 36 | Lát gạch giả sỏi sân vườn kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,662 | kg |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HỘI B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,998 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,151 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện hệ kết cấu khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 24 | Lợp mái tấm nhựa trong Poly màu xanh dương lấy sáng. Tấm Ploly cacbonate rỗng ruột dầy 6mm, quy cách tấm 2,1m x 5,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 25 | Gia công tấm thép lá dày 0,5mm cắt CNC hình lá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,597 | kg |
| 26 | Sơn tĩnh điện tấm thép cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,248 | kg |
| 27 | GCLD hệ nhôm hộp 80x40x1,5 cách đều 40 sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,729 | kg |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | m2 |
| 31 | Cắt CNC hình người theo thiết kế, tấm Aluminium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m² |
| 32 | GCLD hình người, khung thép hộp 20x20x1,2 bên ngoài phủ 2 mặt bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m² |
| 33 | Gia công Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN" chất liệu bằng Mika rộng 50 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 34 | Lắp dựng Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | GCLD hoàn thiện hệ khung tấm Uco đục lỗ dày 9mm, khung thép đặc vuông KT 14x14, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m² |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn thả trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG CHÂU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,637 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | tấn |
| 11 | Khung móng Bulong neo móng M16 (khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,221 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,221 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,933 | m2 |
| 27 | Lợp mái tấm nhựa đặc dày 5mm màu theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất khung thép chữ tên thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m2 |
| 31 | Chữ tên thư viện cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chữ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 33 | Lớp nilong chống mât nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,049 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn vân cỏ, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,89 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn giả sỏi sân vườn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,49 | kg |
| 38 | Quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| F | TRƯỜNG TIÊU HỌC THỊ TRẤN PHÙNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,998 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,716 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,751 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,451 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,451 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,451 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | tấn |
| 18 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | tấn |
| 24 | Bulong liên kết D20 (cả mũ, đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 25 | Bulong liên kết D18 (cả mũ, đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,257 | m2 |
| 27 | Mái bạt xếp di động có mô tơ điện và kéo tay, 3 lớp chống nước, chống thấm màu theo yêu cầu ( có thanh suốt dẫn hướng bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,308 | m2 |
| 28 | Ray nhôm gắn treo bạt có rãnh trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 29 | Dây dù kéo bạt về các phía (gồm các dây kéo tự động và dây kéo tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,6 | m |
| 30 | Buli ròng rọc cho dây kéo bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Mô tơ điện điều khiển từ xa kéo bạt tự động trọn bộ (chìa khóa điện và dây điện nối với nhà lớp học), mô tơ loại 500-800 kg, chống giật, chống nước, dòng điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Khoan lỗ trên cột đóng nở thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ |
| 34 | Khoan lỗ trên tường đóng bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 37 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 40 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 41 | Bulong liên kết D10 (cả mũ, đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 42 | Bulong liên kết nở M12x120 (cả mũ, đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| G | TRUNG HỌC CƠ SỞ TRUNG CHÂU | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi >30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đầm chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,968 | m3 |
| 8 | Trải lớp nilon chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,93 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,795 | m3 |
| 10 | Trải cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,93 | m2 |
| 11 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 10~15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,24 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,582 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,783 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,304 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cấu kiện |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 31 | Đá bó vỉa kích thước 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | viên |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 33 | Tấm đá tự nhiên kích thước 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 37 | Cổng thư viện bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,34 | kg |
| 38 | Khung móng 6M10x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 39 | Dây xích inox304 giữ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m |
| 40 | Biển tên bằng tấm nhựa PVC dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 41 | Hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,669 | kg |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,206 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 46 | Khung móng M20 (8 bu lông 1 khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | khung |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 48 | Lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,162 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,62 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 52 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 53 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 54 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,832 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,658 | m2 |
| 62 | Lợp tấm Bitum phủ phía trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,658 | m2 |
| 63 | Ốp cột bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,692 | m2 |
| H | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 6 | Bulong neo móng M16 (khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,747 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 5mm, chọn màu theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất khung thép chữ tên thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m2 |
| 22 | Chữ tên thư viện cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chữ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 10m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 26 | Bạt dứa chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,568 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,068 | m2 |
| 29 | Trái cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,286 | kg |
| 31 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 33 | Trồng cây Mai Vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 34 | Trồng cây Chuôi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| I | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐAN PHƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,387 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,777 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 13 | Bulong neo móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 21 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,954 | m2 |
| 29 | Lợp mái tấm nhựa đặc dày 5mm, màu theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất khung thép chữ tên thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | m2 |
| 33 | Chữ tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,739 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,74 | m2 |
| 38 | Lát đá lối đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 39 | Trái cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,34 | kg |
| J | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THƯỢNG MỖ KHU B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,981 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,208 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,961 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,153 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,375 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,123 | m2 |
| 26 | Hoàn thiện diện tường cỏ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,903 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 31 | Lợp mái tấm nhựa trong Poly màu xanh dương lấy sáng. Tấm Ploly cacbonate đặc dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | md |
| 33 | Gia công tấm thép lá dày 0,5mm cắt CNC hình lá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,741 | kg |
| 34 | Sơn tĩnh điện tấm thép cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,035 | kg |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 38 | GCLD hoàn thiện hệ khung tấm Uco đục lỗ dày 9mm, khung thép đặc vuông KT 14x14, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,931 | m2 |
| 39 | Sơn tấm Uco ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CÁI |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn thả trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| K | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THƯỢNG MỖ KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,969 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,969 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,969 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 10 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,682 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 21 | Lát gạch giả cỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,581 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện hệ kết cấu khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267 | kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 27 | Lợp mái tấm nhựa trong Poly màu xanh dương lấy sáng. Tấm Ploly cacbonate rỗng ruột dầy 6mm, quy cách tấm 2,1m x 5,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 28 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | md |
| 29 | Gia công tấm thép lá dày 0,5mm cắt CNC hình lá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,585 | kg |
| 30 | Sơn tĩnh điện tấm thép cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,633 | kg |
| 31 | Sản xuất lưới thép mắt cáo 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 34 | GCLD hoàn thiện hệ khung tấm Uco đục lỗ dày 9mm, khung thép đặc vuông KT 14x14, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,088 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | kg |
| 38 | GCLD hệ nhôm hộp 80x40x1,5 cách đều 40 sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | kg |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | m2 |
| 42 | Cắt CNC hình người theo thiết kế, tấm Aluminium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m2 |
| 43 | GCLD hình người, khung thép hộp 20x20x1,2 bên ngoài phủ 2 mặt bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m2 |
| 44 | Gia công Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN" chất liệu bằng Mika rộng 50 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 45 | Lắp dựng Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CÁI |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn thả trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ , chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 Công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy mài (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi