Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536615-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 09:10:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,716,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ , chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 Công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG HÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,209m3
2Phá dỡ nhà xe hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V5gốc cây
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,671100m3
10Lớp nolon lót chống mất nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V919,91m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,033m3
12Gạch lát nền vân cỏ kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
13Lát nền bằng gạch Terazo, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V249,86m2
14Trải cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V390,4m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,434m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,789m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,954m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V179,505m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,685m2
25Cổng phụ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,64kg
26Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
27Trồng cây mai vạn phúcMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,618m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,364m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
42Khung móng M20 (8 bu lông 1 khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V9khung
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
45Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn vân cỏ 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V237m2
46Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
47Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
48Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
49Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
50Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,234tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,606m2
53Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
54Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,234tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
56Lợp mái bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V260,876m2
57Lợp tấm Bitum phủ phía trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V260,876m2
58Ốp cột bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.12mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,664m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG ĐÌNH A
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,844m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,889m3
8Trải cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V178,397m2
9Trồng cây bàng đài loan đường kính thân 10~15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
10Trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100cây
11Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 lần/ 100cây
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,207m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,577m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,282m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,033m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
34Hàng rào inoxMô tả kỹ thuật theo chương V90,722kg
35Khung móng 4M10x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Cột biển tên inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13kg
37Biển tên bằng tấm nhựa PVC dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,676m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
42Khung móng 4M20x650Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
44Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
46Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,109m2
50Lợp mái bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,412m2
51Lợp tấm Bitum phủ phía trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V123,412m2
52Inox cầu đi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V250,39kg
53Sàn gỗ ngoài trời Tecwood MS140S25A màu gỗ dày 11mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,938m2
54Bu lông chân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
C TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ AN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,407m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,159m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,927m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363tấn
13Bulong neo móng M18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,179tấn
20Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
21Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,179tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
25Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
26Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,063m2
28Lợp mái tấm nhựa đặc màu theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,429100m2
29Sản xuất khung thép chữ tên thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,022m2
32Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,042m3
35Trái cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V333,34m2
36Lát gạch giả sỏi sân vườn kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
37Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V171,662kg
D TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HỘI B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,093m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,729m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,729m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
11Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,622m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,842m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V104,998m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,151m2
19Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
21Sơn tĩnh điện hệ kết cấu khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V968kg
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
24Lợp mái tấm nhựa trong Poly màu xanh dương lấy sáng. Tấm Ploly cacbonate rỗng ruột dầy 6mm, quy cách tấm 2,1m x 5,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m2
25Gia công tấm thép lá dày 0,5mm cắt CNC hình lá theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V542,597kg
26Sơn tĩnh điện tấm thép cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V524,248kg
27GCLD hệ nhôm hộp 80x40x1,5 cách đều 40 sơn tĩnh điện màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V135,729kg
28Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,014m2
31Cắt CNC hình người theo thiết kế, tấm Aluminium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3,376
32GCLD hình người, khung thép hộp 20x20x1,2 bên ngoài phủ 2 mặt bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V3,376
33Gia công Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN" chất liệu bằng Mika rộng 50 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16chữ
34Lắp dựng Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35GCLD hoàn thiện hệ khung tấm Uco đục lỗ dày 9mm, khung thép đặc vuông KT 14x14, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,988
36Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt đèn thả trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG CHÂU A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,695m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,994m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,637m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415tấn
11Khung móng Bulong neo móng M16 (khung móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,221tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
19Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
20Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,221tấn
24Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
25Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,933m2
27Lợp mái tấm nhựa đặc dày 5mm màu theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,534100m2
28Sản xuất khung thép chữ tên thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
31Chữ tên thư viện cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V11chữ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
33Lớp nilong chống mât nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V201,17m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,049m3
35Lát nền, sàn vân cỏ, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V179,89m2
36Lát nền, sàn giả sỏi sân vườn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
37Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V232,49kg
38Quả cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
F TRƯỜNG TIÊU HỌC THỊ TRẤN PHÙNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,9410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,205m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,998m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,716m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,751m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,451m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,451m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,451m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,327m3
14Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,783tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,758tấn
18Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
19Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,783tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,758tấn
23Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V2,127tấn
24Bulong liên kết D20 (cả mũ, đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
25Bulong liên kết D18 (cả mũ, đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,257m2
27Mái bạt xếp di động có mô tơ điện và kéo tay, 3 lớp chống nước, chống thấm màu theo yêu cầu ( có thanh suốt dẫn hướng bạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V841,308m2
28Ray nhôm gắn treo bạt có rãnh trượtMô tả kỹ thuật theo chương V234m
29Dây dù kéo bạt về các phía (gồm các dây kéo tự động và dây kéo tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V335,6m
30Buli ròng rọc cho dây kéo bạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Bi treoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Mô tơ điện điều khiển từ xa kéo bạt tự động trọn bộ (chìa khóa điện và dây điện nối với nhà lớp học), mô tơ loại 500-800 kg, chống giật, chống nước, dòng điện 220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Khoan lỗ trên cột đóng nở thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ
34Khoan lỗ trên tường đóng bulong liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
37Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
40Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
41Bulong liên kết D10 (cả mũ, đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
42Bulong liên kết nở M12x120 (cả mũ, đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
G TRUNG HỌC CƠ SỞ TRUNG CHÂU
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84100m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
4Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi >30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10bụi
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m3
7Mua đất đồi đầm chặt k95Mô tả kỹ thuật theo chương V156,968m3
8Trải lớp nilon chống mất nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V639,93m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,795m3
10Trải cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V639,93m2
11Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 10~15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,343m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V77,24m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V32,582m2
19Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,783m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,416m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,303m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,304m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V55cấu kiện
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
31Đá bó vỉa kích thước 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V35viên
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
33Tấm đá tự nhiên kích thước 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5viên
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
37Cổng thư viện bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V85,34kg
38Khung móng 6M10x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2khung
39Dây xích inox304 giữ biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2,425m
40Biển tên bằng tấm nhựa PVC dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
41Hàng rào inoxMô tả kỹ thuật theo chương V195,669kg
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V15,206m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
46Khung móng M20 (8 bu lông 1 khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V12khung
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,602m3
48Lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V289,162m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,63m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V318,62m2
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,891tấn
52Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
53Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
54Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
55Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,794tấn
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,832m2
58Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,891tấn
59Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,794tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
61Lợp mái bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V350,658m2
62Lợp tấm Bitum phủ phía trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V350,658m2
63Ốp cột bằng tấm Alu Alcorest dày 3mm phủ nhôm 0.12mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,692m2
H TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯƠNG ĐÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
6Bulong neo móng M16 (khung móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,426tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
13Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,426tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
16Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,747m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 5mm, chọn màu theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m2
19Sản xuất khung thép chữ tên thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,005m2
22Chữ tên thư viện cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V11chữ
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
24Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,94610m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
26Bạt dứa chống mất nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111,568m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V87,068m2
29Trái cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
30Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V452,286kg
31Quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
33Trồng cây Mai Vạn phúcMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
34Trồng cây Chuôi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐAN PHƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,387m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,777m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
13Bulong neo móng M18Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,108tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
21Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
22Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,108tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
26Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
27Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,954m2
29Lợp mái tấm nhựa đặc dày 5mm, màu theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,306100m2
30Sản xuất khung thép chữ tên thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,022m2
33Chữ tấm micaMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,739m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V88,95m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V60,74m2
38Lát đá lối đi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,73m2
39Trái cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
40Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V598,34kg
J TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THƯỢNG MỖ KHU B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,308m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
10Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183m3
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,981m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,208m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,477m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,961m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V41,153m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,375m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,123m2
26Hoàn thiện diện tường cỏ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,903m2
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
31Lợp mái tấm nhựa trong Poly màu xanh dương lấy sáng. Tấm Ploly cacbonate đặc dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m2
32Máng tôn thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V43md
33Gia công tấm thép lá dày 0,5mm cắt CNC hình lá theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V375,741kg
34Sơn tĩnh điện tấm thép cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V363,035kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,358m2
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
38GCLD hoàn thiện hệ khung tấm Uco đục lỗ dày 9mm, khung thép đặc vuông KT 14x14, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,931m2
39Sơn tấm Uco ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,567m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
43Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6CÁI
46Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt đèn thả trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
K TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THƯỢNG MỖ KHU A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,969m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,969m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,969m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
10Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,682m2
17Ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,024m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
21Lát gạch giả cỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,581m2
22Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,661tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
24Sơn tĩnh điện hệ kết cấu khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.267kg
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,661tấn
27Lợp mái tấm nhựa trong Poly màu xanh dương lấy sáng. Tấm Ploly cacbonate rỗng ruột dầy 6mm, quy cách tấm 2,1m x 5,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,365100m2
28Máng tôn thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V28,45md
29Gia công tấm thép lá dày 0,5mm cắt CNC hình lá theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V619,585kg
30Sơn tĩnh điện tấm thép cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V598,633kg
31Sản xuất lưới thép mắt cáo 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
32Lắp dựng lưới thép mắt cáo 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
33Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
34GCLD hoàn thiện hệ khung tấm Uco đục lỗ dày 9mm, khung thép đặc vuông KT 14x14, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,088m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
37Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V478kg
38GCLD hệ nhôm hộp 80x40x1,5 cách đều 40 sơn tĩnh điện màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V111,54kg
39Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,827m2
42Cắt CNC hình người theo thiết kế, tấm Aluminium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,805m2
43GCLD hình người, khung thép hộp 20x20x1,2 bên ngoài phủ 2 mặt bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V2,805m2
44Gia công Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN" chất liệu bằng Mika rộng 50 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16chữ
45Lắp dựng Bộ chữ " THƯ VIỆN THÂN THIỆN"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
47Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5CÁI
50Lắp đặt aptomat 1 pha 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt đèn thả trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ , chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 Công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh liên quan và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
2 Cần trục ô tô (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
3 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
4 Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
5 Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
6 Máy đào dung tích gầu (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
7 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
8 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
9 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
10 Máy khoan cầm tay (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
11 Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
12 Máy mài (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
13 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
14 Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->