Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533486-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210531883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 09:05:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Biển báo chữ nhật ( KT: 80x140cm) - Biển báo phía trước công trường (tính khấu hao 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo hình tròn D70cm - Biển báo tốc độ tối đa cho phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đi chậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
B Nền, mặt đường, rãnh thoát nước
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8246 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,421 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4007 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8383 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6767 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4515 100m3
8 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6767 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,17 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2913 100m2
11 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,832 10m
12 Gỗ đệm nhóm IV đã qua xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
13 Matít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 kg
14 Đào móng cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
15 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,636 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2305 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,97 m3
23 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,74 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,32 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,23 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,23 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,686 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0097 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7854 100m2
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,12 m3
31 Thép góc tấm đan 75x75x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.823,17 kg
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 701 1cấu kiện
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8246 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4258 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->