Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537542-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210526306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 08:54:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KÈ – KL CÁC CÔNG TÁC CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ đá hộc xây vữa mái kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,3734 m3
2 Trừ tận dụng đá hộc, bê tông phá dở (80% đá hộc xây vữa mái kè cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,8987 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,1909 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 300, Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, mác 300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,592 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8109 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,7012 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,7531 tấn
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 15T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6753 10tấn/km
10 Lắp dựng cục chắn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.106 cái
11 Bê tông hạt mịn bịt lỗ móc cẩu M300, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3338 m3
12 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,7327 m3
13 Xúc đá hộc tận dụng, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,699 100m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5152 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,484 100m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0493 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật mái kè, mái đê bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8208 100m2
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9575 100m2
19 Cừ ván thép JIS A5528 SY295 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,031 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,031 tấn
22 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 15T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4031 10tấn/km
23 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 100m
24 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần không ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2758 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8699 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3802 tấn
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2852 100m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5023 m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6131 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6131 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6131 100m3
33 Đá hộc xây, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,15 m3
34 Lắp đặt ống nhựa , làm vật thoát nước đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
35 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m
36 Cút chữ T giảm D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
B HẠNG MỤC 2: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Bốc xếp cừ thép bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 tấn
2 Bốc xếp cừ thép bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 tấn
3 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 15T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,327 10tấn/km
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (3 phân đoạn thi công- mỗi phân đoạn 50m dài và mỗi đầu 10m vây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
5 Ép cọc cừ larsen - phần không ngập trong đất (3 phân đoạn thi công- mỗi phân đoạn 50m dài và mỗi đầu 10m vây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
6 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
7 Khấu hao cừ thép Larsen (sử dụng 2 tháng): (1,17% tháng đầu+1.29% x 1 tháng + 3,5% x 3 lần đóng nhổ)*700m = 90,72 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->