Gói thầu: Gói thầu số XL32 - Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL32 - Cung cấp toàn bộ VTTB và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:51:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,678,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ NGHỈ CA VÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 145,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 53,13 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 24,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 82,4 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ KHO 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 146,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Thép C50x100x15 (2.59kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 29,05 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,41 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 53,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Thép hộp 40x40x2 (2.36kg/m), Thép hộp 30x30x2(1.7kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép hép STK D90 (4.28kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| E | PHÁ DỠ, CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH TRỤC A-E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 288,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 457,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 185,52 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.244,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 479,61 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu và lắp đặt lại sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,26 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sạch các bậc cầu thang, đánh bóng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 18,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0T &Vận chuyển phế thải về trụ sở điện lực Đắk Nông bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 92,81 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,23 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,63 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 994,32 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.399,98 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 521,09 | m2 |
| 34 | Lát đá Granit tự nhiên tam cấp, sảnh và chân cửa ra vào các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,94 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 431,86 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 chống trượt nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,2 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 423,28 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 41 | CC&LD vách kính XingFa ngoài nhà kính cường lực 12 ly hệ Xing fa, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 42 | CC&LD vách kính XingFa trong nhà nhà kính cường lực 12 ly hệ Xing fa, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | m2 |
| 43 | CC & Lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bản lề kẹp kính, bản lề sàn, kẹp kính 2 chân, tay nắm, khóa sàn cho Cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | CC&LD vách kính XingFa ngoài nhà kính cường lực 10 ly hệ Xing fa, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 46,62 | m2 |
| 46 | CC&LD vách kính XingFa ngoài nhà kính cường lực 8 ly hệ Xing fa, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 20,42 | m2 |
| 47 | CC&LD vách kính XingFa Trong nhà kính cường lực 8 ly hệ Xing fa, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 15,05 | m2 |
| 48 | CC&LD Cửa đi 2 cánh hệ Xing Fa mở quay kính cường lực 8ly, Pano thanh, khóa, tay nắm, bẳn lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 49 | CC&LD Cửa đi 1 cánh hệ Xing Fa mở quay kính cường lực 8ly, Pano thanh, khóa, tay nắm, bẳn lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện KingLong | Theo hồ sơ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 50 | CC&LD Cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt hệ Xing Fa kính cường lực 8ly, phụ kiện KingLong, bánh xe trượt, cao su chống dập, chống nhấc cánh khóa tay. | Theo hồ sơ thiết kế | 37,52 | m2 |
| 51 | CC&LD Cửa sổ 1 cánh mở hắt hệ Xing Fa mở Trượt kính cường lực 8ly, phụ kiện KingLong, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền… | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 52 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,26 | 1m2 |
| 53 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 54 | Sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 286,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | m2 |
| 57 | Gia công lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 71,07 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế | 154,27 | 1m2 |
| 61 | Thi công vách ngăn bằng Tấm COMPACT HPL dày 18mm, chống nước bao gồm cửa và các phụ kiện cửa kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 24,85 | m2 |
| 62 | CC&LD chân inox nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1bộ |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 65 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tay inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + máy sấy và lắp lại sau khi sửa chữa xong | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| F | XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH TRỤC E-L | |||
| G | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,27 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,87 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,16 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3/km |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | 100m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | lỗ khoan |
| 23 | VD Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,39 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,64 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,87 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,58 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,19 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 91,61 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 59,1 | m3 |
| 10 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 288,8 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 744,47 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 610,62 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,63 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,34 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 471,5 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,76 | m |
| 17 | Quét dung dịch Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế | 124,22 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,39 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.355,09 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 929,89 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.674,36 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 610,62 | m2 |
| 23 | Gia công lam chống nắng bằng thanh nhôm 38x76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 24 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 40,06 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 76,57 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 73,08 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,02 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,02 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,02 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,32 | m |
| 38 | GC&LD tay vịn lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 91,6 | m |
| 39 | CC&LD trụ inox 304 lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1bộ |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 576,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 34,13 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,68 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,68 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 45 | CC&LD Vách kính Xing fa kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,29 | m2 |
| 46 | CC&LD cửa sổ 2 cánh mở trượt XingFa kính cường lực 8mm phụ kiện King long, bánh xe trượt, cao su chống đập, chống nhấc cánh... | Theo hồ sơ thiết kế | 30,93 | m2 |
| 47 | CC&LD cửa sổ mở hắt giới hạn góc mở XingFa kính cường lực 8mm phụ kiện King long, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền… | Theo hồ sơ thiết kế | 14,59 | m2 |
| 48 | CC&LD cửa đi 1 cánh XingFa kính cường lực 8mm phụ kiện King long, Pano thánh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm… | Theo hồ sơ thiết kế | 26,74 | m2 |
| 49 | CC&LD cửa đi 2 cánh XingFa kính cường lực 8mm phụ kiện King long, Pano thánh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm… | Theo hồ sơ thiết kế | 34,96 | m2 |
| 50 | CC&LD cửa thăm mái hệ XingFa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 51 | CC&LD cửa tủ nhôm bếp phụ kiện đi kèm khóa nam châm, tay nắm, bản lề… | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 52 | Cửa cuốn Đức, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 sơn cao cấp ngoài trời. Độ dày nan cửa 1,2ly, trọng lượng 11kg/m2. Cảm biến an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 53 | GC&LD hộp cửa cuốn bọc hợp kim nhôm khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng khung chìm bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 302,76 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp khung chìm bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng Khung nổi bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 34,13 | m2 |
| 57 | Gia công Thép sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng thép sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 60 | Thi công mặt sàn gỗ sân khấu bằng ván công nghiệp MDF dày 8mm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,94 | m2 |
| 61 | Thi công mặt sàn gỗ sân khấu bằng ván phủ phim dày 12mm giữa 2 mặt sàn có lớp Foam chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,94 | m2 |
| 62 | Thi công vách ngăn bằng Tấm COMPACT HPL dày 18mm, chống nước bao gồm cửa và các phụ kiện cửa kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 10,86 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,74 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| I | HỆ THÔNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 2 | Chậu rửa inox 2 ngăn kết hợp vòi cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + thiết bị cảm ứng tự xả nước bồn tiểu OKUV-30SM | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính đựng xà phòng và móc treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nối ren trong D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê DN-dn D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa nắp D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt CO90 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt CO90 - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt CO90 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt CO90 - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt CO45 - D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt CO45 - D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO45 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO45 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO45 - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ba chạc D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ba chạc D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Bịt xả thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Bịt xả thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Xi-phong D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa tay inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| K | BỂ TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,88 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,47 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 17 | Lắp đất móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,78 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 19 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 20 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 22 | Modul giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 23 | Modul Điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1bộ |
| 24 | Modul cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1bộ |
| 25 | Lắp đặt dây chống cháy 2C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luôn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 27 | Lăng phun DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D65 -20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 29 | Trụ cứ hỏa DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Trụ tiếp nước cho xe chữa cháy DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà H900xW750xD250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt van hút DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm chống rung DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ALARM VALVE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống STK - DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK - DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK - DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III sau đó lấp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho công trình cọc D16xL2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | CC&Lắp đặt kim thu sét ESE cấp III Rmin =65m sử dụng cáp neo 8mm và tăng đơ, ốc siết cố định kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa WxHxD 200x200x128 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK - D40-3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK - D60-3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| N | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - HỆ THỐNG LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 20000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 34000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| O | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp 200x50x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ rack 19" CITYRACK 42U, H2020xD1100xW800mm, 2 cửa, 2 quạt, 2 ổ cắm 6 port, 2 khay cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | CC&LD SWITCH PoE 24 PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1bộ |
| 5 | CC&LD ADSL ROUTER | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 6 | CC Modem | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 7 | Bộ phát sóng Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| P | ĐIỆN | |||
| Q | CHIẾU SANG | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn DOWLIGHT âm trần 19W - 6500K | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn máng LED BATTEB 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Ốp trần gắn nổi bóng LED 17W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 40w - 6500k | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Cầu thang 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đèn pha 150W-4000K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn cao 11m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm trần 50w | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường 50w - kèm công tắc, hộp số, điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250v | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| R | CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-4P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-4P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB-4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-4P-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-4P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Modul WxHxD -294x252x98 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Modul WxHxD -402x252x98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi WxHxD - 150x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi WxHxD - 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi WxHxD - 600x800x210 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi WxHxD - 800x1000x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng - xanh - Đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt AMPEMETER (0-150A) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt VOLTMETER (0-500V) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt biến dòng CT 125/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| S | CÁP CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 1C-1,5 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.551 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp 1C-2,5 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp 1C-4,0 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp 2C-6,0 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp 2C-10,0 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp 4C-10,0 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp 4C-16,0 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp 4C-35,0 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp 4C-70,0 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| T | CÁP SỌC XANH VÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Sọc xanh vàng 1C-1,5 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 770 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp sọc xanh vàng 1C-2,5 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp sọc xanh vàng 1C-4,0 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp sọc xanh vàng 1C-6,0 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp sọc xanh vàng 1C-10,0 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp sọc xanh vàng 1C-16,0 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| U | ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn DN168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt CO D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| V | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 7 | Bu lông neo D20 L600 đầu dù chờ sẵn trong bê rông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,5 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu tôn dày 0,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,37 | m3 |
| 15 | Cắt khe co 3x3 của sân nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | 10m |
| W | TƯỜNG RÀO VÀ SÂN | |||
| X | TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 39,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,09 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,32 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m |
| 14 | kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,3 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 18 | Lắp dựng chông sắt và tường rào sắt thoáng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox và khắc tên + logo điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| Y | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH B (cốt thép được tính toán chung với hàng rào A) | |||
| 1 | Tháo dỡ chông sắt trên đầu tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 13,62 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,51 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,9 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,14 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 125,9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 211,04 | m2 |
| 15 | Sản xuất chông thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 16 | Lắp dựng chông sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,09 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,17 | m2 |
| Z | TƯỜNG RÀO TRỤC C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chông sắt trên đầu tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 4,26 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynen 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,08 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 105,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất chông thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng chông sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| AA | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 39,09 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,66 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynen 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 54,37 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Vật liệu về điện lực Đắk Nông bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,71 | m3 |
| AB | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AC | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 34000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 20000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt bơm nước chìm 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước động cơ Diezen Q=10l/s, H=40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | GCLĐ cổng chính (cổng đẩy xếp inox 8500x1600) INOX SUS 304 mã hiệu D818A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cổng |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tủ rack 19" CITYRACK 42U, H2020xD1100xW800mm, 2 cửa, 2 quạt, 2 ổ cắm 6 port, 2 khay cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 5kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Mái bạt sếp sóng lượn (6,83x6,8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Trung tâm Hochiki FireNet 2 loop, 254 địa chỉ FN-2127N, card nối mạng FN-4127-NIC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Motor cửa cuốn 400kg, Bình lưu điện 1000kg, tay điều khiển (Remote) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Tủ hồ sơ kiểu 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| AD | Rèm chắn nắng lá dọc: vải phủ nhựa | |||
| 1 | Cửa sổ S1* (1,2x1,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 2 | Cửa sổ S2* (1x1,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ S3* (2x1,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ S5* (2,4x1,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 5 | Cửa đi Đ9* (0,9x2,8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 6 | Cửa đi Đ6* (1,4x2,8) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 7 | Vách VK1* (2x3,3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 8 | Vách VK1* (2x3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 9 | Vách VK4*(3,4x2,7) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi